CÁCH VIẾT HOÁ ĐƠN TÀI CHÍNH

hoa-don-tai-chinhViết hoá đơn tài chính tuy không khó nhưng đòi hỏi kế toán phải cẩn thận, chữ viết rõ ràng, khi viết hoá đơn nên tập trung, nếu kế toán thường hay viết sai hoá đơn dẫn dến việc huỷ hoá đơn sẽ bị xếp đánh giá trình độ của mình. vậy để viết hoá đơn không bị sai sót thì:

1. Cách viết hoá đơn tài chính trong nước:

Hóa đơn đặt in trên chất liệu giấy cacbon thì không phải kê giấy than lên liên 2 và liên 3 khi viết

- Viết đúng ngày xuất bán HH DV, đúng tên, địa chỉ, mã số thuế của khách hàng

- Nếu khách hàng ko có MST thì trường MST trên HĐ sẽ ghạch ngang

- Hình thức thanh toán: Ghi rõ khách hàng thanh toán = Tiền Mặt hoặc Chuyển Khoản hoặc cả 2 hình thức song song TM/CK

- Mỗi danh mục loại HHDV khác nhau phải có 1 số TT riêng.

- Gạch chéo những hàng thừa trên HĐ.

- Không viết lùi ngày trên hóa đơn so với thông báo phát hành, sẽ bị phạt rất nặng(VD1: Thông báo phát hành HĐ đặt in ngày  05/02/2012 nhưng lại viết số HĐ đầu tiên là ngày 31/01/2012).

- Nếu giám đốc đi vắng thì có thể đóng dấu treo vào liên 2 để giao cho khách hàng và ko đóng dấu vào chỗ quy định nữa. Còn liên 1 và 3 sẽ chờ giám đốc về ký và đóng dấu theo quy định.

2. Cách viết hoá đơn tài chính xuất khẩu:

Cần ghi rõ tên đơn vị nhập khẩu, số hợp đồng, ngày hợp đồng, địa điểm giao hàng, địa điểm nhận hàng

- Ghi rõ STT, tên hàng hoá, đơn vị tính, số lượng

Đơn giá phải là đơn giá USD , thành tiền tính bằng USD

- Phía dưới dòng tên hàng hoá dịch vụ sau khi viết hết các mặt hàng cần viết vào hoá đơn thì ghi tiếp dòng: tỷ giá ( 1USD = 20.000)

- Dòng:cộng tiền hàng hoá dịch vụ là số tiền sau khi lấy thành tiền USD*tỷ giá USD = số tiền VNĐ

-Với hoá đơn xuất khấu chỉ cần người bán hàng (ký, họ tên, đóng dấu)

Lưu ý: người bán hàng chính là giám đốc chứ không phải là kế toán.

Gửi bình luận của bạn


Mã an ninh
Làm tươi

Quy định về chứng từ kế toán

Quy định về chứng từ kế toán

Quy định về chứng từ kế toán 1. Nội dung chứng từ kế toán: - Chứng từ kế toán là những giấy tờ, vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và đã hoàn thành làm căn cứ để ghi sổ kế toán. - Chứng từ kế toán được sử dụng khi thỏa mãn các yếu tố sau. + Tên và số hiệu của chứng từ kế toán. + Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán. + Tên, địa chỉ...

Kế toán tài chính và kế toán quản trị

Kế toán tài chính và kế toán quản trị

Kế toán tài chính và kế toán quản trị 1. Lời nói chung.      Công việc kế toán ở một đơn vị  thường bao gồm kế toán tài chính và kế toán quản trị.      Đối với kế toán khi được phân công thực hiện kế toán tài chính và kế toán quản trị  thì đơn vị kế toán phải thực hiện các công việc chi tiết như sau: - Kế toán tổng hợp phải thu thập, xử lý, ghi chép và...

Luật kế toán và các văn bản hướng dẫn thực hiện

Luật kế toán và các văn bản hướng dẫn thực hiện

Luật kế toán và các văn bản hướng dẫn thực hiện      Luật kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/06/2013, được Quốc hội khóa XI nước CHXHCN Việt Nam công bố. Luật kế toán là văn bản pháp lý cao nhất điều chỉnh mọi hoạt động của kế toán trong mọi thành phần kinh tế và mọi lĩnh vực hoạt động, là cầu nối quan trọng giữa kế toán Việt Nam với kế toán khu vực và thế giới, góp phần...

NỘI DUNG ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN
Mua hàng hoá thanh toán ngay bằng tiền mặt. Thuế GTGT 10% NợTK 156
NợTK 133
CóTK 111
10.000.000
1.000.000
11.000.000
Bán hàng hoá thu ngay 50% bằng tiền mặt. Thuê GTGT 5%. 50% còn lại thu bằng chuyển khoản NợTK 632
CóTK 156
NợTk 111
NợTK 112
CóTK 3331
CóTK 511
Bán hàng chưa thu tiền. Hàng có thuế GTGT NợTK 632
CóTK 156
NợTK 131
CóTK 3331
CóTK 511
Mua TSCĐ thuế GTGT 10%. Trả ngay bằng tiền mặt NợTK 211
NợTK 133
CóTK 111
Mua hàng hoá về nhập kho. Một phần để bán. một phần xuất dùng làm CCDC. Hàng hoá đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng. Thuế GTGT 10% NợTK 1561
NợTK 1331
CóTK 112
Xuất dùng nội bộ
NợTK 632
CóTK 156
NợTK 1331
NợTK 142-242
CóTK 3331
CóTK 512
Một khoản doanh thu bán hàng trị giá 20tr.Chưa có thuế GTGT 10%. Khoản phải thu này bị bỏ sót trong năm trước. Năm nay mới phát hiện ra và kế toán phản ánh như sau NợTk 131
CóTk 711
CóTk 3331
22.000.000
20.000.000
2.000.000
Chi bồi thường do vi phạm cam kết giao hàng bằng tiền gửi ngân hàng 5tr. Kế toán ghi NợTk 811
CóTk 112
5.000.000
5.000.000
Thuế TNDN hiện hành tạm nộp lớn hơn số thuế phải nộp. Kế toán ghi nhận vào NợTK 3334
CóTk 8211
Trường hợp tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm nhỏ hơn tài sản thuế thu nhập được hoãn lại được hoàn nhập trong năm thì kế toán ghi nhận NợTk 8212
CóTk 243
Thuế TNDN hiện hành tạm nộp nhỏ hơn phải nộp thì kế toán phản ánh vào NợTk 8211
CóTk 3334
Thuế TNDN tậm nộp hàng quý kế toán ghi NợTk 8211
CóTk 3334
Số thuế GTGT năm trước không được chấp nhận khấu trừ kế toán ghi NợTk 632(627.641.642.)
CóTk 3331
Số nợ dài hạn đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo 40tr. Hạch toán sao đây NợTk 342
CóTk 315
40.000.000
40.000.000
Cuối kỳ. kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ ghi NợTk 3331
CóTk 133
Doanh nghiệp vay bằng hình thức phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt.bao gồm 500 trái phiếu.mệnh giá 500.000đ/TP.giá phát hành 480.000đ/thời hạn 02 năm. Lãi suất 9%/năm trả lãi định kỳ. Kế toán lập bút toán phát hành trái phiếu NợTk 1111
NợTk 3432
CóTk 3431
240.000.000
10.000.000
250.000.000
Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng. Doanh nghiệp khấu trừ vào tiền ký quỹ ký cược toán ghi NợTk 334
CóTk 711
Trường hợp tạm trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế. ghi NợTk 4211
CóTk 431
Dùng quỹ khen thưởng phúc lợi để trợ cấp cho công nhân viên. kế toán ghi NợTk 4312
CóTk 334
Mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn đầu tư XDCB NợTk 441
CóTk 411
Để được tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của Cty X. Cty A đã chi tiền mặt mua cổ phiếu Cty X mệnh giá 50¬Trđ với giá thỏa thuận 51Trđ. chi phí hoa hồng trả cho người môi giới bằng tiền mặt 500.000đ. Định khoản nghiệp vụ trên NợTk 223
CóTk 111
51.000.000+500.000
51.500.000
Chi tiền mặt mua một số công trái với giá 24Tr còn 3 năm nữa đáo hạn công trái (MG=20Tr. thời hạn đầu tư 5 năm. lãi suất 10%/ năm; lãnh lãi 1 lần khi đáo hạn) NợTk 2282
CóTk 111
24.000.000
24.000.000
Ngày 1/2 DNSX M xuất bán trực tiếp tại kho chưa thu tiền khách hàng Y gồm 100spA + 200spB. Giá bán chưa thuế 200ngđ /spA. 180ngđ/spB (VAT 10%). Giá xuất kho: 150ngđ/spA. 120ngđ/spB. DN M tính thuế theo pp khấu trừ thuế NợTk 131
CóTk 155
CóTk 33311
CóTk 421
61.600.000
39.000.000
5.600.000
17.000.000
Chi tiền gửi NH 88.000.000 mua lại 100 kỳ phiếu MG 1.000.000 kỳ hạn 2 năm. ls 8%/năm. lãnh lãi 1 lần ngay khi mua (còn 15 tháng nữa đáo hạn). Chi tiền tạm ứng thanh toán cho người môi giới 1.000.000. Định khoản NợTk 2282
CóTk 3387
CóTk 112
CóTk 141
NợTk 3387
CóTk 515
99.000.000
10.000.000
88.000.000
1.000.000
666.667
666.667
Chi TM mua 1 số công trái với giá 43.000.000. MG 40.000.000. còn 2 năm nữa ĐH. thời hạn đầu tư 5 năm. ls 10%/năm NợTk 2282
CóTk 111
43.000.000
43.000.000
Chuyển khoản mua 200 CP thường của cty M (MG 1tr đ/CP) với giá 1.1trđ/CP.biết tỷ lệ góp vốn vào cty M là 20% và có ảnh hưởng đáng kể. Thanh toán chi phí mua bằng tạm ứng là 1trđ NợTk 223
CóTk 112
CóTk 141
221.000.000
220.000.000
1.000.000
Chuyển nhượng một số CP có giá gốc 50.000.000đ với giá bán 55.000.000. Thanh toán cho người môi giới bằng TM 100.000. Sau khi thu tiền chuyển vàoTk cá nhân để trả lương cho CNV NợTk 334
CóTk 2281
CóTk 515
NợTk 635
CóTk 111
55.000.000
50.000.000
5.000.000
100.000
100.000
Nhập kho từ sx 500spA với giá 7.000đ/sp. 200spB với giá 6.500đ/sp NợTk 155
CóTk 154
4.800.000
4.800.000
Ngày 1/2 DNSX M xuất bán trực tiếp tại kho chưa thu tiền khách hàng Y gồm 100spA + 200spB. Giá bán chưa thuế 200ngđ /spA. 180ngđ/spB (VAT 10%). Giá xuất kho: 150ngđ/spA. 120ngđ/spB. DN M tính thuế theo pp khấu trừ thuế NợTk 131
CóTk 511
CóTk 33311
NợTk 632
CóTk 156
61.600.000
56.000.000
5.600.000
39.000.000
39.000.000
Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất.kế toán ghi NợTk 622
CóTk 335
Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất SP nay thực tế phát sinh.ghi NợTk 335
CóTk 334
Giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho.ghi NợTk 152
CóTk 154
Cuối kỳ.khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho.kế toán ghi NợTk 155(632)
CóTk 154
Doanh nghiệp thu nợ khách hàng bằng tiền mặt.tổng số nợ phải thu là 55tr.nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng nợ.kế toán lập định khoản NợTk 111
NợTk 635
CóTk 131
53.350.000
1.650.000
55.000.000
Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gồm 3000sp.giá chưa thuế 50.000/sp.GTGT 10%.doanh nghiệp đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3%/giá chưa thuế.kế toán ghi NợTk 111
NợTk 641
CóTk 511
CóTk 3331
160.500.000
4.500.000
150.000.000
15.000.000
Phản ánh thuế Xk.TTĐB phải nộp.kế toán hạch toán NợTk 511
CóTk 3332(3333)
Nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê BĐS đầu tư cho nhiều kỳ.doanh nghiệp tiến hành phân bổ kỳ đầu tiên.GTGT khấu trừ NợTk 111(112)
CóTk 3387
CóTk 333
NợTk 3387
CóTk 5117
Nhận tiền của khách hàng về cho thuê BĐS đầu tư theo từng kỳ.GTGT khấu trừ NợTk 111(112)
CóTk 5117
CóTk 333
Xuất 1000Sp gửi đại lý.giá xuất kho 100.000đ/sp.Giá bán chưa thuế qui định cho đại lý 150.000đ/sp.thuế GTGT 10%.hoa hồng cho đại lý 5%/giá chưa thuế.kế toán ghi NợTk 157
CóTk 155
100.000.000
100.000.000
Doanh nghiệp xuất 1000Sp giá xuất kho 500.000đ/Sp.giá bán 700.000đ/Sp.Góp vốn liên doanh.Sãn phẩm này được hội đồng liên doanh định giá là 450.000đ/sp.kế toán hạch toán NợTk 222
NợTk 811
CóTk 155
450.000.000
50.000.000
500.000.000
Doanh nghiệp là đại lý chi tiền mặt trả cho cty tiền bán hộ SP.sau khi trừ đi hoa hồng được hưởng.kế toán ghi NợTk 3388
CóTk 511
CóTk 111
Kiểm kê thành phẩm phát hiện thiếu.kế toán phản ánh NợTk 1381
CóTk 155
Cuối niên độ kế toán .doanh nghiệp có số dư đầu kỳ 159:20tr.Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc 10tr.kế toán lập bút toán liên quan đến dự phòng giảm giá hàng tồn kho NợTk 159
CóTk 632
10.000.000
10.000.000
Thu tiền vi phạm hợp đồng của khách hàng bằng cách khấu trừ vào khoản ký cược.ký quỹ ngắn hạn là:2.000.000đ.kế toán hạch toán NợTk 338
CóTk 711
2.000.000
2.000.000
Bán TSCĐ thu bằng TGNH. giá chưa thuế 40tr. thuế GTGT 10%: NợTk 112
CóTk 711
CóTk 3331
44.000.000
40.000.000
4.000.000
Doanh nghiệp nhận khoản bồi thường từ cty bảo hiểm là 100tr. Về khoản bảo hiểm hỏa hoạn bằng TGNH.kế toán ghi NợTk 112
CóTk 711
100.000.000
100.000.000
Khi bán hàng trả chậm. trả góp. kế toán ghi NợTk 131
CóTk 511
CóTk 3331
CóTk 3387
Định kỳ tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp số phải nộp cho Tổng công ty. Công ty về phí quản lý. ghi NợTk 642
CóTk 336
50.000.000
50.000.000
Tính số phải nộp về các quỹ đầu tư phát triển. quỹ dự phòng tài chính. quỹ khen thưởng. phúc lợi theo qui định cho Tổng công ty. Công ty. ghi NợTK 414
NợTK 415
NợTK 431
CóTk 336
20.000.000
10.000.000
30.000.000
60.000.000
Tính số lợi nhuận phải nộp về Tổng công ty. Công ty. ghi: NợTk 421
CóTk 336
20.000.000
20.000.000
Số tiền phải trả cho tổng công ty. Công ty và các đơn vị nội bộ khác về các khoản đã được tổng công ty. Công ty và các đơn vị phụ thuộc khác chi hộ. Trả hộ NợTk 152
NợTk 153
NợTK 331
NợTk 641
NợTk 642
CóTk 336
Khi thu tiền hộ tổng công ty. Công ty và các đơn vị nội bộ khác ghi NợTk 111(112...)
CóTk 336
300.000.000
300.000.000
Khi trả tiền cho tổng công ty. Công ty và các đơn vị nội bộ về các khoản phải nộp. Phải trả. Chi hộ. Thu hộ ghi NợTk 336
CóTk 111(112...)
200.000.000
200.000.000
Khi có quyết định điều chuyển TSCĐ hữu hình cho các đơn vị khác trong tổng công ty . Công ty ghi NợTk 411
NợTk 214
CóTk 211
Khi nhận được hàng của tổng công ty. Công ty hay đơn vị khác trong tổng công ty thì căn cứ vào phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ và các chứng từ có liên quan kế toán ghi NợTk 156
CóTk 336
30.000.000
30.000.000
Khi bán hàng hóa đơn vị phải lập hóa đơn GTGT. Căn cứ vào hóa đơn GTGT kế toán phản ánh doanh thu bán hàng hóa và thuế GTGT đầu ra ghi. NợTk 111(131...)
CóTk 511
CóTk 3331
33.000.000
30.000.000
3.000.000
Khi đơn vị phụ thuộc hách toán phụ thuộc nhận được hóa đơn GTGT về số lượng hàng hóa tiêu thụ nội bộ do đơn vị tổng công ty. Công ty chuyển đến trên cơ sở số hàng đã bán. Kế toán dựa trên hóa đơn GTGT để phản ánh thuế GTGT được khấu trừ. NợTk 133
CóTk 156
CóTk 632
Trường hợp các đơn vị do yêu cầu điều kiện. Yêu cầu quản lý và hạch toán. Nếu không muốn sử dụng phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ mà sử dụng ngay hóa đơn GTGT thì khi xuất hàng hóa cho các đơn vị trực thuộc. Hạch toán phụ thuộc ở khác địa phương phải lập hóa đơn GTGT căn cứ vào hóa đơn kế toán phản ánh. NợTk 111(112.136)
CóTk 3331
CóTk 512
22.000.000
2.000.000
20.000.000
Khi đơn vị ptrực thuộc hạch toán phụ thuộc nhận được hóa đơn GTGT do tổng công ty. Công ty giao cho để bán. Kế toán căn cứ vào hóa đơn và các chứng từ liên quan để phản ánh giá vốn hàng hóa nhập kho theo giá bán nội bộ chưa có thuế GTGT. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ ghi. NợTk 155(156)
NợTk 133
CóTk 111(112.336)
20.000.000
2.000.000
22.000.000
Khi đơn vị trực thuộc Hạch toán phụ thuộc nhận được sản phẩm của tổng công ty do công ty điều động. Giao bán. Căn cứ vào phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ và các chứng từ có liên quan ghi NợTk 155
CóTk 336
25.000.000
25.000.000
Khi xuất bán hàng hóa đơn vị phải lập hóa đơn bán hàng. Căn cứ vào hóa đơn bán hàng kế toán phản ánh doanh thu bán hàng NợTk 111(112.131)
CóTk 511
50.000.000
50.000.000
Khi vay tiền của đơn vị cấp trên và các đơn vị nội bộ ghi. NợTk 111(112)
CóTk 336
30.000.000
30.000.000
Bù trừ giữa các khoản phải thu và phải trả của các đơn vị có liên quan trong cùng công ty kế toán ghi. NợTk 336
CóTk 336
10.000.000
10.000.000
Số quỹ đầu tư phát triển mà tổng công ty. Công ty phải cấp cho các đơn vị trực thuôc kế toán ghi NợTk 414
CóTk 336
50.000.000
50.000.000
Số quỹ dự phòng tài chính Tổng công ty. Công ty phải cấp cho các đơn vị trực thuộc. ghi: NợTk 415
CóTk 336
20.000.000
20.000.000
Số quỹ khen thưởng. Quỹ phúc lợi tổng công ty. Công ty phải cấp cho các đơn vị trực thuộc ghi. NợTk 431
CóTk 336
30.000.000
30.000.000
Khi tổng công ty. Công ty cấp tiền cấp tiền cho các đơn vị về đến quỹ NợTk 336
CóTk 111(112...)
40.000.000
40.000.000
Trường hợp tổng công ty và công ty phải cấp bù lỗ về hoạt động kinh doanh cho các đơn vị trực thuộc ghi NợTk 421
CóTk 336
20.000.000
20.000.000
Tổng công ty. Công ty xác địch số phải trả cho các đơn vị trực thuộc về các khoản mà các đơn vị trực thuộcđã chi hộ. Trả hộ và ngược lại kế toán ghi NợTk 152(153.211.331...)
CóTk 336
50.000.000
50.000.000
Khi tổng công ty. Công ty trả tiền cho các đơn vị trực thuộc về các khoản chi hộ. Trả hộ. Thu hộ kế toán ghi NợTk 336
CóTk 111(112...)
20.000.000
20.000.000
Khi nhận tiền của cấp dưới về nộp tiền phí quản lý cấp trên kế toán ghi NợTk 111(112...)
CóTk 136(511)
30.000.000
30.000.000
Khi cho đơn vị khác vay vốn có thời hạn thu hồi trên một năm. ghi NợTk 2288
CóTk 111(112)
100.000.000
100.000.000
Định kỳ. tính toán. xác định số lãi cho vay được nhận trong kỳ theo khế ước vay. ghi NợTk 111-112( Nếu thu tiền ngay)
NợTk 138 ( Nếu chưa nhận tiền)
CóTk 515
Các khoản thu lãi tiền gửi phát sinh trong kỳ. ghi NợTk 111(112)
CóTk 515
400.000
400.000
Thu hồi vốn gốc và lãi cho vay. ghi NợTk 111(112)
CóTk 2288
CóTk 515
400.000.000
350.000.000
50.000.000
Khi mua trái phiếu của một đơn vị khác với thời hạn trái phiếu trên một năm. ghi NợTk 2288
CóTk 111(112)
200.000.000
200.000.000
Khi trả tiền mua trái phiếu nhận lãi trước. ghi NợTk 2288
CóTk 111(112)
CóTk 3387
Định kỳ. tính và kết chuyển lãi của kỳ kế toán theo sồ lãi phải thu từng kỳ. ghi NợTk 3387
CóTk 515
200.000
200.000
Khi trả tiền mua trái phiếu. ghi NợTk 2288
CóTk 111(112)
20.000.000
20.000.000
Định kỳ ghi doanh thu tiền lãi NợTk 111-112( Nếu đã thu tiền)
NợTk 138( Nếu chưa thu tiền)
CóTk 515
Định kỳ tính lãi trái phiếu và ghi nhận doanh thu theo số lãi phải thu từng kỳ. ghi NợTk 1388
CóTk 515
20.000.000
20.000.000
Khi đến hạn thanh toán trái phiếu. thu hồi gốc và lãi trái phiếu. ghi NợTk 111(112)
CóTk 2282
CóTk 1388
CóTk 515
Thu hồi giá gốc trái phiếu khi đến hạn thanh toán. ghi NợTk 111(112)
CóTk 2282
20.000.000
20.000.000
Khi doanh nghiệp đầu tư mua cổ phiếu hoặc góp vốn nhưng chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết. ghi NợTk 228(Ghi theo giá gốc khoản đầu tư + Chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động đầu tư. như chi phí môi giới.. . )
CóTk 111(112.113)
Khi doanh nghiệp góp vốn bằng tài sản vào một doanh nghiệp khác nhưng chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết và không có quyền đồng kiểm soát. thì căn cứ vào giá đánh giá lại vật tư. hàng hoá. TSCĐ. ghi NợTk 2288
NợTk 214
NợTk 811
CóTk 152(153.156.211.213...)
CóTk 711
Khi doanh nghiệp quyết định bổ sung vốn đầu tư cổ tức hoặc lợi nhuận được chia. ghi NợTk 2282(1)
CóTk 515
20.000.000
20.000.000
Khi nhà đầu tư bán một phần khoản đầu tư vào công ty con. công ty liên doanh. công ty liên kết dẫn đến không còn quyền kiểm soát hoặc không còn quyền đồng kiểm soát hoặc không còn ảnh hưởng đáng kể. ghi NợTk 228
CóTk 221
CóTk 222
CóTk 223
Trường hợp bán. thanh lý có lãi. ghi NợTk 111(112 ...)
CóTk 228(1.2)
CóTk 515
Trường hợp bán. thanh lý bị lỗ. ghi NợTk 111(112...)
NợTk 635
CóTk 228(1.2)
Khi nhà đầu tư góp thêm vốn vào liên doanh và trở thành một bên góp vốn có quyền đồng kiểm soát trong cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. ghi NợTk 222
CóTk 111(112...)
CóTk 228
Khi nhà đầu tư góp thêm vốn và trở thành công ty mẹ hoặc có ảnh hưởng đáng kể. ghi NợTk 221
NợTk 223
CóTk 111(112...)
CóTk 228
Tài sản cố định hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất. kinh doanh phát hiện thiếu. chưa xác định rõ nguyên nhân. chờ xử lý. ghi NợTk 138
NợTk 214
CóTk 211
TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp. dự án hoặc hoạt động phúc lợi phát hiện thiếu. chưa xác định rõ nguyên nhân. chờ xử lý. ghi giảm TSCĐ NợTk 214
CóTk 466
NợTk 4313
CóTk 211
Đồng thời phản ánh giá trị còn lại của tài sản.
NợTk 138
CóTk 431
CóTk 338
Trường hợp tiền mặt tồn quỹ. vật tư. hàng hoá.. . . phát hiện thiếu khi kiểm kê. chưa xác định rõ nguyên nhân. chờ xử lý. ghi NợTk 138
CóTk 111(152.153.155.156)
Khi có biên bản xử lý của cấp có thẩm quyền đối với tài sản thiếu. căn cứ vào quyết định xử lý. ghi NợTk 334
NợTk 138
NợTk 632
Nợ cácTk liên quan
CóTk 138
Trường hợp tài sản phát hiện thiếu đã xác định được nguyên nhân và người chịu trách nhiệm thì căn cứ nguyên nhân hoặc người chịu trách nhiệm bồi thường. ghi NợTk 138
NợTk 334
NợTk 632
CóTk 621(627.152.153.155.156.111)
Các khoản cho vay. cho mượn vật tư. tiền vốn tạm thời và các khoản phải thu khác. ghi NợTk 138
CóTk 111(112.152.153)
20.000.000
20.000.000
Khi đơn vị nhận uỷ thác xuất khẩu chi hộ cho bên uỷ thác xuất khẩu các khoản phí ngân hàng. phí giám định hải quan. phí vận chuyển. bốc vác. ghi NợTk 138
CóTk 111(112)
30.000.000
30.000.000
Định kỳ khi xác định tiền lãi phải thu và số cổ tức. lợi nhuận được chia. ghi NợTk 111(112)
NợTk 138
CóTk 515
20.000.000
5.000.000
25.000.000
Khi được đơn vị uỷ thác xuất khẩu thanh toán bù trừ với các khoản đã chi hộ. kế toán đơn vị nhận uỷ thác xuất khẩu ghi NợTk 331
CóTk 138
30.000.000
30.000.000
thu được tiền của các khoản nợ phải thu khác. ghi NợTk 111
NợTk 112
CóTk 138
Đối với DNNN. khi có quyết định xử lý nợ phải thu khác không có khả năng thu hồi. ghi NợTk 111(334.139.642)
CóTk 138
Đồng thời ghi NợTk 004
Khi các doanh nghiệp hoàn thành thủ tục bán các khoản phải thu khác (đang được phản ánh trên Bảng Cân đối kế toán) cho công ty mua bán nợ. ghi NợTk 111(112...)
NợTk 139
NợTk liên quan
CóTk 138
Khi phát sinh chi phí cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước. ghi NợTk 1385
CóTk111(112.152.331...)
Khi thanh toán trợ cấp cho người lao động thôi việc. mất việc do chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần. ghi NợTk 1385
CóTk111(112...)
20.000.000
20.000.000
Khi chi trả các khoản về hỗ trợ đào tạo lại người lao động trong doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá để bố trí việc làm mới trong công ty cổ phần. ghi NợTk 1385
CóTk 111(112...)
20.000.000
20.000.000
Khi kết thúc quá trình cổ phần hoá. doanh nghiệp phải báo cáo và thực hiện quyết toán các khoản chi về cổ phần hoá với cơ quan quyết định cổ phần hoá. Tổng số chi phí cổ phần hoá. chi trợ cấp cho lao động thôi việc. mất việc. chi hỗ trợ đào tạo lại lao động.. . . được trừ (-) vào số tiền thu bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước thu được từ cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước. ghi NợTk 3385
CóTk 1385
500.000.000
500.000.000
Các khoản chi cho hoạt động sự nghiệp. dự án. chi đầu tư XDCB. chi phí SXKD nhưng không được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải thu hồi. ghi NợTk 138
CóTk 161(241.641.642...)
- Trường hợp bán sản phẩm. hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa có thuế GTGT. ghi NợTk 111
CóTk 3331
CóTk 511(512
- Khi bán sản phẩm. hàng hoá. cung cấp dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT. hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp. kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng giá thanh toán. ghi NợTk 111
CóTk 511(512)
Khi nhận được tiền của Ngân sách Nhà nước thanh toán về khoản trợ cấp. trợ giá bằng tiền mặt. ghi NợTk 111
CóTk 333
Khi phát sinh các khoản doanh thu hoạt động tài chính. các khoản thu nhập khác thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ bằng (như: Thu lãi đầu tư ngắn hạn. dài hạn. thu về thanh lý. nhượng bán TSCĐ.. . .) bằng tiền mặt nhập quỹ. ghi NợTk 111
CóTk 3331
CóTk 515
CóTk 711
Khi phát sinh các khoản doanh thu hoạt động tài chính. các khoản thu nhập khác thuộc đối tượng chịu thuế GTGT và doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp hoặc không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT bằng tiền mặt. khi nhập quỹ. ghi NợTk 111
CóTk 515
CóTk 711
Rút tiền gửi Ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt. vay dài hạn. ngắn hạn. vay khác bằng tiền mặt (Tiền Việt Nam hoặc ngoại tệ). ghi NợTk 111
CóTk 112(341.311)
Thu hồi các khoản nợ phải thu bằng tiền mặt và nhập quỹ tiền mặt của doanh nghiệp. ghi NợTk 111
CóTk 131(136.138.141...)
Thu hồi các khoản đầu tư ngắn hạn. dài hạn. các khoản ký cược. ký quỹ hoặc thu hồi các khoản cho vay nhập quỹ tiền mặt. ghi NợTk 111
CóTk 121(128.138.144.244)
Nhận các khoản ký quỹ. ký cược của các đơn vị khác bằng tiền mặt. ngoại tệ. ghi: NợTk 111
CóTk 338
CóTk 344
Các khoản thừa quỹ tiền mặt phát hiện khi kiểm kê chưa xác định rõ nguyên nhân. ghi: NợTk 111
CóTk 338
Khi nhận được vốn do được giao. nhận vốn góp bằng tiền mặt. ghi NợTk 111
CóTk 411
Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản tại Ngân hàng. ghi NợTk 112
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt mua chứng khoán ngắn hạn. dài hạn hoặc đầu tư vào công ty con. đầu tư vào công ty liên kết. góp vốn liên doanh. ghi NợTk 121(221.222.223.228)
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt đem đi ký quỹ. ký cược. ghi NợTk 244(144)
CóTk 111
Trường hợp mua TSCĐ về sử dụng cho sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộcc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ. ghi NợTk 211(213)
NợTk 133
CóTk 111
Trường hợp mua TSCĐ về sử dụng cho sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp hoặc không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc sử dụng cho hoạt động sự nghiệp. dự án được trang trải bằng nguồn kinh phí sự nghiệp. dự án hoặc sử dụng cho hoạt động văn hoá. phúc lợi được trang trải bằng quỹ khen thưởng. phúc lợi. ghi NợTk 211(213)
CóTk 111
Nếu TSCĐ mua sắm bằng nguồn vốn đầu tư XDCB hoặc Quỹ Đầu tư phát triển và được dùng vào sản xuất. kinh doanh. kế toán ghi tăng nguồn vốn kinh doanh. khi quyết toán vốn đầu tư XDCB được duyệt. ghi NợTk 441(414)
CóTk 411
Xuất quỹ tiền mặt chi cho hoạt động đầu tư XDCB. chi sửa chữa lớn TSCĐ hoặc mua sắm TSCĐ phải qua lắp đặt để dùng vào sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. ghi NợTk 241
NợTk 133
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt mua nguyên liệu. vật liệu. công cụ. dụng cụ. hàng hoá về nhập kho để dùng vào sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ (Theo phương pháp kê khai thường xuyên). ghi NợTk 152(153.156.157)
NợTk 133
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt mua vật tư. hàng hoá dùng vào sản xuất. kinh doanh hàng hoá dịch vụ chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ. nhập kho (Theo phương pháp kiểm kê định kỳ). ghi NợTk 611
NợTk 133
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt thanh toán các khoản nợ phải trả. ghi NợTk 311(315.331.333.334.336.338)
CóTk 111
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ khi mua nguyên vật liệu sử dụng ngay vào sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ bằng tiền mặt phát sinh trong kỳ. ghi NợTk 621(623.627.641.642...)
NợTk 133
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho hoạt động tài chính. hoạt động khác. ghi NợTk 635(811...)
NợTk 133
CóTk 111
Các khoản thiếu quỹ tiền mặt phát hiện khi kiểm kê chưa xác định rõ nguyên nhân. ghi NợTk 138
CóTk 111
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch mua ngoài vật tư. hàng hoá. TSCĐ. dịch vụ. ghi NợTk 151(152.153.156...)
NợTk 635
CóTk 1112
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch mua ngoài vật tư. hàng hoá. dịch vụ. TSCĐ. ghi NợTk 151(152.153.156...)
CóTk 515
CóTk 1112
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Khi nhận vật tư. hàng hoá. TSCĐ. dịch vụ của nhà cung cấp. hoặc khi vay ngắn hạn. vay dài hạn. nợ dài hạn. hoặc nhận nợ nội bộ.. . . bằng ngoại tệ. căn cứ tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch. ghi NợTk có liên quan
CóTk 311.331.336.341...
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả. ghi NợTk 311(315.331.342.336.341)
NợTk 635
CóTk 1112
Đồng thời ghi cóTk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả. ghi NợTk 311(315.331.336.341.342...)
CóTk 515
CóTk 111
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Khi phát sinh doanh thu. thu nhập khác bằng ngoại tệ là tiền mặt. ghi NợTk 1112
CóTk 511(515.711...)
Đồng thời ghi bên nợTk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ. ghi NợTk 1112
NợTk 635
CóTk 131(136.138...)
Đôngg thời ghi nợTk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ. ghi NợTk 1112
CóTk 515
CóTk 131(136.138...)
Đồng thời ghi bên NợTk 007
Nếu phát sinh lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giao dịch bằng ngoại tệ thanh toán mua vật tư. dịch vụ. TSCĐ. thiết bị. khối lượng xây dựng. lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao. ghi NợTk 151(152.211.213.241...)
NợTk 413
CóTk 1112
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Nếu phát sinh lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giao dịch bằng ngoại tệ thanh toán mua vật tư. dịch vụ. TSCĐ. thiết bị. khối lượng xây dựng. lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao. ghi NợTk 151(152.211.213.241...)
NợTk 4132
CóTk 1112
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Nếu phát sinh lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả. ghi: NợTk 311.(315.331.336.341.342...)
NợTk 4132
CóTk 1112
Đồng thời ghi bên cóTk 007
Nếu phát sinh lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả. ghi NợTk 311.(315.331.336.341.342...)
CóTk 4132
CóTk 1112
Đồng thời ghi bên cóTk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái. ghi NợTk 1112
CóTk 413
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái. ghi NợTk 413
CóTk 1112
vNhận được giấy báo Có của Ngân hàng về số tiền đang chuyển đã vào tài khoản của doanh nghiệp. ghi NợTk 112
CóTk 133
Nhận được tiền ứng trước hoặc khi khách hàng trả nợ bằng chuyển khoản. căn cứ giấy báo Có của Ngân hàng. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 131
Thu hồi các khoản tiền ký quỹ. ký cược bằng tiền gửi Ngân hàng. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 144(244)
Nhận vốn góp liên doanh. vốn góp cổ phần do các thành viên góp vốn chuyển đến bằng chuyển khoản. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 411
Nhận ký quỹ. ký cược ngắn hạn. dài hạn bằng tiền gửi Ngân hàng. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 334
Có Tk 3388
Thu hồi các khoản đầu tư ngắn hạn bằng chuyển khoản. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 121.128.515
Có Tk 3331
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế. khi bán sản phẩm. hàng hoá. dịch vụ và thu từ các hoạt động khác thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ bằng tiền gửi Ngân hàng. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 511.512.515.711
Có Tk 3331
Thu tiền bán sản phẩm. hàng hoá. cung cấp dịch vụ và các khoản thu từ hoạt động tài chính. hoạt động khác không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc thuộc đối tượng chịu thu GTGT tính theo phương pháp trực tiếp bằng tiền gửi Ngân hàng. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 511.512.515.711
Thu lãi tiền gửi Ngân hàng. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 515
Rút tiền gửi Ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt. ghi Nợ Tk 111
Có Tk 112
Chuyển tiền gửi Ngân hàng đi ký quỹ. ký cược (dài hạn. ngắn hạn). ghi Nợ Tk 244.144
Có Tk 112
Chuyển tiền gửi Ngân hàng đi đầu tư tài chính ngắn hạn. ghi Nợ Tk 121.128
Có Tk 112
Trường hợp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. khi phát sinh. ghi Nợ Tk 152.153.156.157
Nợ Tk 133
Có Tk 112
Trường hợp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ. khi phát sinh. ghi: Nợ Tk 611
Nợ Tk 133
Có Tk 112
Trả tiền mua TSCĐ. BĐS đầu tư. đầu tư dài hạn. chi phí đầu tư XDCB phục vụ cho hoạt động sản xuất. kinh doanh hàng hóa. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ bằng chuyển khoản. ghi Nợ Tk 211.213.217.221.222.228.241
Nợ Tk 133
Có Tk 112
Thanh toán các khoản nợ phải trả bằng chuyển khoản. ghi: Nợ Tk 311.315.331.333.336.338.341.342
Có Tk 112
Trả vốn góp hoặc trả cổ tức. lợi nhuận cho các bên góp vốn. chi các quỹ doanh nghiệp.. . . bằng tiền gửi Ngân hàng. ghi Nợ Tk 411
Nợ Tk 421
Nợ Tk 414.415.418
Có Tk 112
Thanh toán các khoản chiết khấu thương mại. giảm giá hàng bán. hàng bán bị trả lại thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ cho người mua bằng chuyển khoản. ghi Nợ Tk 521.531.532
Nợ Tk 3331
Có Tk 112
Chi bằng tiền gửi Ngân hàng liên quan đến các khoản chi phí sử dụng máy thi công. chi phí sản xuất chung. chi phí bán hàng. chi phí quản lý doanh nghiệp. chi phí tài chính. chi phí khác thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ. ghi Nợ Tk 623.627.641.642.635.811
Nợ Tk 133
Có Tk 112
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch mua ngoài vật tư. hàng hoá. TSCĐ. dịch vụ. ghi: Nợ Tk 151.152.153.156.211...
Nợ Tk 635
Có Tk 112
Đồng thời ghi đơn bên Có Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch mua ngoài vật tư. hàng hoá. TSCĐ. dịch vụ. ghi Nợ Tk 151.152.153.156.211...
Có Tk 515
Có Tk 112
Đồng thời ghi đơn bên Có Tk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ. ghi Nợ Tk 311.315.331.336.341.342...
Nợ Tk 635
Nợ Tk 112
Đồng thời ghi đơn bê có Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ. ghi Nợ Tk 311.315.331.336.341.342...
Nợ Tk 515
Nợ Tk 112
Đồng thời ghi đơn bên có Tk 007
Khi phát sinh doanh thu. thu nhập khác bằng ngoại tệ. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 511.515.711
Đồng thời ghi Nợ Tk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ Nợ Tk 112
Nợ 635
Có Tk 131.136.138
Đồng thời ghi bên nợ Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ. ghi Nợ Tk 112
Nợ Tk 515
Có Tk 131.136.138
Đồng thời ghi nợ Tk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch bằng ngoại tệ thanh toán mua vật tư. dịch vụ. TSCĐ. thiết bị. khối lượng xây dựng. lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao. ghi Nợ Tk 151.152.211.213.241...
Nợ Tk 413
Có Tk 112
Đồng thời ghi bên có tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch bằng ngoại tệ thanh toán mua hàng hoá. dịch vụ. TSCĐ. thiết bị khối lượng xây dựng. lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao. ghi Nợ Tk 151.152.211.213.241
Có Tk 112
Có Tk 413
Đồng thời ghi bên có Tk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ. ghi Nợ Tk 311.315.331.336.341.342
Nợ Tk 413
Có Tk 112
Đồng thời ghi bên có Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ. ghi Nợ Tk 311.315.331.336.341.342
Có Tk 112
Có Tk 413
Đồng thòi ghi bên có Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái. ghi Nợ Tk 112
Có Tk 413
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái. ghi Nợ Tk 413
Có Tk 112
Vay ngắn hạn để mua lô hàng 16.500.000đ đã bao gồm thuế GTGT 10% NợTK 156
NợTK 133
CóTK 311
15.000.000
1.500.000
16.500.000
Vay 30.000.000đ để trả nợ người bán NợTK 331
CóTK 311
30.000.000
30.000.000
Vay 25.000.000đ về nhập quỹ tiền mặt NợTK 111
CóTK 311
25.000.000
25.000.000
Trả nợ tiền vay ngắn hạn bằng tiền mặt NợTK 311
CóTK 111
Tính tiền lương các khoản phụ cấp theo quy định phải trả cho người lao động NợTK 642
Có TK 334
Trả tiền lương tiền công cho công nhân viên và người lao động Nợ TK 334
Có TK 111
Trường hợp trả lương hoặc thưởng cho công nhân viên và người lao động bằng sản phẩm hàng hoá. Với sản phẩm hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ Nợ TK 334
Có TK 512
Có TK 3331
Xác định và thanh toán tiền ăn ca phải trả cho công nhân viên và người lao động Nợ TK 642
Có TK 334
Chi tiền ăn ca cho công nhân viên và người lao động Nợ TK 334
Có TK 111
Nhận vốn góp của các chủ sở hữu bằng tiền mặt Nợ TK 111
Có TK 411
Mua 30.000kg nguyên vật liệu với giá mua chưa thuế là 15.000 đồng/kg. Thuế GTGT 10%. chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt là 600.000 đồng. Nợ TK 152
Nợ TK 133
Có TK 331
Có TK 111
450.600.000
45.000.000
495.000.000
600.000
Thanh lý một xe tải chở hàng bị hỏng. Nguyên giá 600.000.000 đồng đã khấu hao 580.000.000. Chi phí thanh lý phát sinh là 400.000 trả bằng tiền mặt; phế liệu thu hồi trị giá 5.000.000 đã được nhập kho Nợ TK 811
Nợ TK 214
Có TK 211
Nợ TK 811
Có TK 111
Nợ TK 152
Có TK 711
120.000.000
580.000.000
600.000.000
400.000
400.000
5.000.000
5.000.000
Mua 2.000 đơn vị công cụ dụng cụ. tổng số tiền phải thanh toán bao gồm thuế là 11.440.000( VAT 10%). Chi phí vận chuyển chi bằng tiền mặt 200.000 Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 331
Có TK 111
10.600.000
1.040.000
11.440.000
200.000
Khách hàng trả 12.500.000 tiền hàng tháng trước bằng chuyển khoản Nợ TK 112
Có TK 131
12.500.000
12.500.000
Trích khấu hao tài sản cố định tính vào chi phí của Phân xưởng sản xuất: 25.000.000; Bộ phận bán hàng: 20.000.000; Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 35.000.000 Nợ TK 627
Nợ TK 641
Nợ TK 642
Có TK 214
25.000.000
20.000.000
35.000.000
80.000.000
Tiền lương phải trả trong kỳ: Bộ phận sản xuất: 165.000.000; Bộ phận quản lý phân xưởng: 45.000.000; Bộ phận bán hàng: 60.000.000; Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 70.000.000 Nợ TK 622
Nợ TK 627
Nợ TK 641
Nợ TK 642
Có TK 334
165.000.000
45.000.000
60.000.000
70.000.000
340.000.000
Xuất kho 5.000 thành phẩm bán trực tiếp cho công ty A với giá bán chưa thuế là 250.000 đồng/sp ( VAT 10%); giá vốn lô hàng này là: 500.513.400. Công ty A được hưởng chiết khấu thương mại 2% trên mỗi sản phẩm do mua với số lượng lớn. Công ty A thanh toán bằng chuyển khoản Phản ánh giá vốn
Nợ TK 632
Có TK 155
Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 122
Có TK 511
Có TK 3331
Chiết khấu thương mại
Nợ TK 521
Nợ TK 3331
Có TK 112

500.513.400
500.513.400

1.375.000.000
1.250.000.000
125.000.000

25.000.000
2.500.000
27.500.000
Nhận được thông báo của đại lý đã bán được 2.000 sản phẩm. Biết giá vốn lô hàng là 200.302.000. Giá bán chưa thuế là 220.000 đồng/sp thuế 10%. Đại lý hưởng hoa hồng 2% trên doanh số bán. Đại lý đã chuyển tất cả cho doanh nghiệp bằng tiền mặt Phản ánh giá vốn
Nợ TK 632
Có TK157
Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 111
Nợ TK 641
Có TK 511
Có TK 3331

200.302.000
200.302.000

475.200.000
8.800.000
440.000.000
44.000.000
Nhận được 100.000.000 cổ tức bằng chuyển khoản từ việc mua trái phiếu Nợ TK 112
Có TK 515
100.000.000
100.000.000
Đem tiềm mặt gửi vào ngân hàng 30.000.000đ đã nhận được giấy báo có Nợ TK 112
Có TK 111
30.000.000
30.000.000
Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm về sử dụng ngay 360.000đ Nợ TK 642
Có TK 111
360.000
360.000
Chi tiền gửi ngân hàng để trả lãi vay ngân hàng 852.250đ Nợ TK 635
Có TK 112
852.250
852.250
Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 25.000.000đ Nợ TK 111
Có TK 112
25.000.000
25.000.000
Chi tiền mặt tạm ứng lương cho nhân viên 20.000.000đ Nợ TK 334
Có TK 111
20.000.000
20.000.000
Mua 1 TSCĐ hữu hình sử dụng ở bộ phận sản xuất theo hóa đơn GTGT giá mua chưa thuế 500.000.000 (VAT 10%) chưa thanh toán cho người bán. Chi phí vận chuyển chi bằng tiền mặt 210.000đ ( gồm thuế GTGT 5%). Tài sản này do nguồn vốn đầu tư phát triển đài thọ Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 331
Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 111
Nợ TK 414
Có TK 411
500.000.000
50.000.000
550.000.000
200.000
10.000
210.000
500.200.000
500.200.000
Xuất kho vật liệu 50.000.000đ và công cụ dụng cụ 5.000.000đ đưa vào xây dựng nhà kho Nợ TK 2412
Có TK 152
Có TK 153
55.000.000
50.000.000
5.000.000
Chuyển khoản thanh toán tiền mua phần mềm máy tính về quản trị sản xuất là 80.000.000đ Nợ TK 2135
Có TK 112
80.000.000
80.000.000
Chi 50.000.000đ mua tín phiếu kho bạc Nợ TK 121
Có TK 111
50.000.000
50.000.000
Thanh toán tiền điện theo hóa đơn chưa thuế là 2.000.000đ( VAT 10%) Nợ TK 642
Nợ TK 133
Có TK 111
2.000.000
200.000.2.200.000
 Nhận vốn góp liên doanh của công ty X bằng một TSCĐ nguyên giá 200.000.000đ; giá trị khấu hao 40.000.000đ. Giá trị được 2 bên xác nhận là: 150.000.000 Nợ TK 2212
Nợ TK 214
Nợ TK 811
Có TK 211
150.000.000
40.000.000
10.000.000
200.000.000
Nhận được thông báo chính thức của công ty liên kết về số lợi nhuận được chia là 12.500.000 Nợ TK 138
Có TK 515
12.500.000
12.500.000
Xuất bán một lô hàng trị giá 165.000.000đ đã bao gồm thuế GTGT 10% cho khách hàng. Thu ngay bằng tiền mặt 30%. Số còn lại khách hàng chấp nhận thanh toán sau 30 ngày. Biết giá vốn lô hàng là 142.000.000đ Phán ánh giá vốn
Nợ TK 632
Có TK 156
Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 111
Nợ TK 131
Có TK 511
Có TK 3331

142.000.000
142.000.000

49.500.000
115.500.000
150.000.000
15.000.000
Khách hàng đặt trước 20.000EUR để mua hàng biết tỷ giá thực tế 1 USD = 21.000 VNĐ Nợ TK 007
Nợ TK 111
Có TK 131
20.000
420.000.000
42.000.000
Xuất 4.000 kg vật liệu X đơn giá 10.000đ/kg để thuê công ty B gia công chế biến Nợ TK 154
Có TK 152
40.000.000
40.000.000
Xuất 3.000 kg vật liệu X đơn giá 10.320đ/kg để góp vốn liên doanh dài hạn tại cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát R với Công ty Y (mỗi bên nắm giữ 50% quyền kiểm soát). Giá trị vốn góp được ghi nhận là 35.000.000 đồng Nợ TK 222
Có TK 152
Có TK 338
Có TK 711
35.000.000
30.960.000
2.020.000
2.020.000
Xuất bán cho công ty Y số phế liệu thu hồi theo giá cả thuế GTGT 10% là: 16.500 Nợ TK 131
Có TK 711
Có TK 3331
16.500
15.000
1.500
Xuất kho một công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 03lần. trị giá ban đầu là 3.000.000đồng. được sử dụng ở bộ phận bán hàng. Nợ TK 142
Có TK 153
Nợ TK 641
Có TK 142
3.000.000
3.000.000
1.000.000
1.000.000
Khách hàng X trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 62.000.000; tiền gửi ngân hàng : 38.000.000 Nợ TK 111
Nợ TK 112
Có TK 131
62.000.000
38.000.000
100.000.000
Thu lãi tiền gởi ngân hàng bằng tiền gởi ngân hàng : 2.000.000 Nợ TK 112
Có TK 515
2.000.000
2.000.000
Chi bồi thường cho công ty P do vi phạm hợp đồng bằng tiền mặt là : 4.000.000 Nợ TK 811
Có TK 111
4.000.000
4.000.000
Trích trước 13.580.000 chi phí sản xuất chung để sửa chữa lớn TSCĐ Nợ TK 627
Có TK 335
13.580.000
13.580.000
Phát hành trái phiếu có phụ trội trả lãi sau Nợ TK 635
Có TK 335
12.000.000
12.000.000
Thanh toán gốc và lãi trái phiếu cho người mua trái phiếu bằng tiền mặt Nợ TK 335
Nợ TK 343
Có TK 111
3.000.000
50.000.000
53.000.000
Nộp thuế TNDN bằng TGNH 12.000.000 Nợ TK 3334
Có TK 112
12.000.000
12.000.000
Vay ngắn hạn mua công cụ dụng cụ Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có 311
8.500.000
850.000
9.350.000
Vay 12.000.000đ từ ngân hàng để mở thư tín dụng Nợ TK 144
Có TK 311
12.000.000
12.000.000
Trả nợ vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng Nợ TK 311
Có TK 112
40.000.000
40.000.000
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Nơ TK 8211
Có TK 3334
8.000.0000
8.000.000
Trả nợ vay ngắn hạn bằng ngoại tệ lãi chênh lệch tỷ giá là 3.000.000 Nợ TK 311
Có TK 1112
Có TK 515
33.000.000
30.000.000
3.000.000
Trả nợ vay ngắn hạn bằng ngoại tệ lỗ chênh lệch tỷ giá là 3.000.000 Nợ TK 311
Nợ TK 635
Có TK 1112
33.000.000
3.000.000
36.000.000
Cuối năm số dư nợ vay có gốc ngoại tệ được đánh giá lại phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái Nợ TK 413
Có TK 311
5.300.000
5.300.000
Cuối năm số dư nợ vay có gốc ngoại tệ được đánh giá lại phát sinh lãi tỷ giá hối đoái Nợ TK 311
Có TK 413
6.800.000
6.800.000
Khấu trừ thuế GTGT Nợ TK 3331
Có TK 133
1.530.000
1.530.000
Vay dài hạn để thanh toán về đầu tư xây dựng cơ bản Nợ TK 241
Nợ TK 133
Có TK 341
240.000.000
24.000.000
264.000.000
Vay dài hạn mua công cụ dụng cụ Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 341
5.000.000
500.000
5.500.000
Vay dài hạn để đầu tư vào công ty con Nợ TK 221
Có TK 341
200.000.000
200.000.000
Vay dài hạn để góp vốn liên doanh Nợ TK 222
Có TK 341
250.000.000
250.000.000
Vay dài hạn để đầu tư vào công ty liên kết Nợ TK 223
Có TK 341
220.000.000
220.000.000
Vay dài hạn để đầu tư cổ phiếu dài hạn Nợ TK 228
Có TK 341
320.000.000
320.000.000
Quyết định xóa hoặc không phải trả đối với các khoản nợ không xác định được chủ nợ Nợ TK 342
Có TK 711
14.250.000
14.250.000
Cuối niên độ kế toán xác định số nợ dài hạn đến hạn trả Nợ TK 342
Có TK 315
36.540.000
36.540.000
Xác định số dự phòng phải trả về chi phí bảo hành công trình xây lắp Nợ TK 627
Có TK 352
17.000.000
17.000.000
Kết chuyển lãi từ kết quả hoạt động kinh doanh Nợ TK 911
Có TK 421
46.050.000
46.500.000
Kết chuyển lỗ từ kết quả hoạt động kinh doanh Nợ TK 421
Có TK 911
6.798.000
6.798.000
Quyết đinh tạm trả lợi nhuận cho các cổ đông Nợ TK 421
Có TK 111
62.000.000
62.000.000
Thông báo xác định số lợi nhuận phải trả cho các cổ đông Nợ TK 421
Có TK 338
72.000.000
72.000.000
Trích quỹ đầu tư phát triển từ kết quả hoạt động kinh doanh Nợ TK 421
Có TK 414
8.000.000
8.000.000
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ kết quả hoạt động kinh doanh Nợp TK 421
Có TK 353
6.000.000
6.000.000
Số lợi nhuận phải nộp cho đơn vị cấp trên Nợ TK 421
Có TK 336
25.000.000
25.000.000
Số lỗ về hoạt động sản xuất. kinh doanh được đơn vị cấp trên cấp bù Nợ TK 136
Có TK 421
13.000.000
13.000.000
Trích lập dự phòng trợ cấp mất việc làm Nợ TK 642
Có TK 351
12.600.000
12.600.000
Chi trả trợ cấp thôi việc mất việc làm Nợ TK 351
Có TK 111
32.000.000/32.000.000
Cho khách hàng hưởng khoản chiết khấu thương mại Nợ TK 521
Nợ TK 3331
Có TK 111
12.000.000
1.200.000
13.200.000
Kết chuyển số chiết khấu thương mại đã chấp thuận cho người mua phát sinh trong kỳ sang tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Nợ TK 511
Có TK 521
12.000.000
12.000.000
Kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh; chi phí dịch vụ dở dang đầu kỳ Nợ TK 631
Có TK 154
26.830.250
26.830.250
Kết chuyển chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp vào tài khoản giá thành sản xuất Nợ TK 631
Có TK 621
Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp vào tài khoản giá thành sản xuất Nợ TK 631
Có TK 622
Kết chuyển chi phí sản xuất chung vào tài khoản giá thành sản xuất Nợ TK 631
Có TK 627
Kiểm kê và xác định giá trị sản phẩm dịch vụ dở dang cuối kỳ Nợ TK 154
Có TK 631
Giá thành sản phẩm nhập kho; dịch vụ hoàn thành Nợ TK 632
Có TK 631
 Hàng bán bị trả lại nhập kho Nợ tK 156
Có TK 632
Kết chuyển giá vốn hàng bán của các sản phẩm; hàng hoá Nợ TK 911
Có TK 632
Kết chuyển chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ Nợ TK 911
Có TK 641
Trích lập quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Nợ TK 421
Có TK 418
Được đơn vị cấp trên cấp quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Nợ TK 136
Có TK 418
Trích lập quỹ dự phòng tài chính từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Nợ TK 421
Có TK 415
Quỹ dự phòng tài chính tăng do cấp dưới nộp lên Nợ TK 136
Có TK 415
Quỹ dự phòng tài chính giảm do phải nộp lên cấp trên Nợ TK 415
Có TK 336
Hao mòn TSCĐ đầu tư mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho hoạt động sự nghiệp Nợ TK 466
Có TK 214
Ghi giảm TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp Nợ TK 466
Nợ TK 214
Có TK 211
Mua BĐS đầu tư theo phương thức trả chậm Nợ TK 217
Nợ TK 242
Nợ TK 133
Có TK 331
300.000.000
30.000.000
30.000.000
360.000.000
Phân bổ số lãi phải trả về việc mua BĐS đầu tư theo phương thức trả chậm Nợ TK 635
Có TK 242
Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐS đầu tư Nợ TK 217
Có TK 241
Chuyển từ BĐS chủ sở hữu sử dụng thành BĐS đầu tư Nợ TK 217
Có TK 211
Nợ TK 2141
Có TK 2147
Chuyển hàng tồn kho thành BĐS đầu tư Nợ TK 217
Có TK 156
Chuyển BĐS đầu tư thành BĐS chủ sở hữu Nợ TK 211
Có TK 217
Nợ TK 2147
Có TK 2141
Trích lập quỹ khoa học và công nghệ Nợ TK 642
Có TK 356
Thanh lý TSCĐ đầu tư mua sắm bằng quỹ phát triển khoa học và công nghệ Nợ TK 356
Nợ TK 214
Có TK 211
Ghi nhận số tiền thu về từ việc thanh lý TSCĐ đầu tư mua sắm bằng quỹ phát triển khoa học và công nghệ Nợ TK 111
Có TK 356
Có TK 3331
Phát hành trái phiếu có chiết khấu; định kỳ phân bổ chiết khấu trái phiếu Nợ TK 635
Có TK 3432
Phát hành trái phiếu có phụ trội; định kỳ khi phân bổ phụ trội trái phiếu Nợ TK 3433
Có TK 635
Mua hàng hoá về nhập kho. Một phần để bán. một phần xuất dùng làm CCDC. Hàng hoá đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng. Thuế GTGT 10% NợTK 1561
NợTK 1331
CóTK 112
Xuất dùng nội bộ
NợTK 632
CóTK 156
NợTK 1331
NợTK 142-242
CóTK 3331
CóTK 512
Nhận vốn góp nhận vốn cấp bằng TSCĐ hữu hình NợTK 211
CóTK 411
200.000.000
200.000.000
Kết chuyển nguồn với TSCĐ mua sắm bằng quĩ đầu tư XDCB quỹ đầu tư phát triển Nợ TK 414 hoặc 441
Có TK 411
Mua TSCĐ theo phương thức trả chậm trả góp Nợ TK 211
Nợ TK 133
Nợ TK 242
Có 331
20.000.000
2.000.000
1.000.000
23.000.000
TSCĐ hữu hình được tài trợ biếu tặng Nợ TK 211
Có TK 711
20.000.000
20.000.000
Chi phí liên quan đến việc hình thành TSCĐ thanh toán bằng tiền mặt Nợ TK 211
Có TK 111
2.000.000
2.000.000
Tài sản cố định do doanh nghiệp tự chế Nợ TK 632
Có TK 156
Nợ TK 211
Có TK 512
TSCĐ hữu hình mua dưới hình thức trao đổi Nợ TK 211
Nợ TK 2141
Có TK 211
20.000.000
2.000.000
22.000.000
Bút toán giảm TSCĐ khi thanh lý đối với TSCĐ đang còn khấu hao Nợ TK 811
Nợ TK 214
Có TK 211
15.000.000
5.000.000
20.000.000
Bút toán giảm TSCĐ khi thanh lý đối với TSCĐ đã khấu hao hết NợTK 214
Có TK 211
20.000.000
20.000.000
Doanh thu do thanh lý TSCĐ Nợ TK 131-111-112
Có TK 711
Có TK 3331
44.000.000
40.000.000
4.000.000
TSCĐ tăng do đầu tư cơ bản hoàn thành Nợ TK 211
Có TK 241
TSCĐ được chuyển thành CCDC Nợ TK 142-242
Có TK 211
8.500.000
8.500.000
Kiểm kê thiếu TSCĐ Nợ TK 214-giá trị đã KH
Nợ TK 1388-Giá trị còn lại
Có Tk 211
Khấu hao TSCĐ hàng tháng đối với doanh nghiệp thương mại sử dụng QĐ 48 Nợ TK 6422
Có TK 214
Khấu hao hàng tháng đối với DN SD QĐ 15 Nợ TK 627
Nợ TK 641
Nợ TK 642
Có TK 214
Mua CCDC loại phân bổ ngắn hạn Nợ TK 142
Nợ TK 133
Có TK 111-112-331
7.000.000
700.000
7.700.000
Xuất kho CCDC đưa vào sử dụng loại phân bổ ngắn hạn Nợ TK 142
Có TK 153
7.000.000
7.000.000
Hàng tháng phân bổ CCDC xuất dùng tính vào chi phí Nợ TK 642-241-627-641…
Có TK 142
Hàng bán bị khách hàng trả lại làm giảm số phải thu Nợ TK 531
Nợ TK 333
Có TK 131
6.000.000/600.000/6.000.000
Hàng bán bị khách hàng trả lại. Doanh nghiệp trả lại tiền bằng tiền mặt Nợ TK 531
Nợ TK 3331
Có TK 111
Giảm giá hàng bán trừ vào số phải thu Nợ TK 532
Nợ TK 3331
Có TK 131
Giảm giá hàng bán. DN trả lại tiền cho khách hàng Nợ TK 532
Nợ TK 3331
Có TK 111
Chiết khấu thanh toán cho người mua Nợ TK 635
Có TK 131
Nhận tiền ứng trước của khách hàng Nợ TK111-112
Có TK 131
Trong doanh nghiệp xây dựng phản ánh số phải thu của khách hàng Nợ 131
Có 337
Có 3331
Mua chứng khoán bằng tiền mặt Nợ TK 121
Có TK 111
30.000.000
30.000.000
Mua chứng khoán bằng TGNH Nợ TK 121
Có TK 112
25.000.000
25.000.000
Mua chứng khoán trừ vào số nợ phải thu Nợ TK 121
Có TK 331
30.000.000
30.000.000
Mua chứng khoán bằng khoản ký quĩ ký cược Nợ TK 121
Có TK 144
30.000.000
30.000.000
Mua chứng khoán bằng tiền tạm ứng Nợ TK 121
Có TK 141
35.000.000
35.000.000
Nhận tiền lãi và tiếp tục bổ sung mua trái phiếu Nợ TK 121
Có TK 515
5.000.000
5.000.000
Bán trái phiếu có lãi thu bằng tiền mặt Nợ TK 111
Có TK 121
Có TK 515
27.000.000
25.000.000
2.000.000
Bán trái phiếu có lãi thu bằng TGNH Nợ TK 112
Có TK 121
Có TK 515
27.000.000
25.000.000
2.000.000
Bán trái phiếu có lãi chưa thu được tiền Nợ TK 131
Có TK 121
Có TK 515
27.000.000
25.000.000
2.000.000
Bán trái phiếu bị lỗ thu bằng tiền mặt Nợ TK 111
Nợ TK 635
Có TK 121
25.000.000
2.000.000
25.000.000
Bán trái phiếu bị lỗ thu bằng TGNH Nợ TK 112
Nợ TK 635
Có TK 121
25.000.000
2.000.000
25.000.000
Bán trái phiếu bị lỗ chưa thu tiền Nợ TK 131
Nợ TK 635
Có TK 121
25.000.000
2.000.000
25.000.000
Mua NVL được hưởng chiết khấu thanh toán Nợ TK 111
Có TK 152
Có TK 1331
5.500.000
5.000.000
500.000
NVL đi đường về nhập kho Nợ TK 152
Có TK 151
30.000.000
30.000.000
Mua NVL có thuế nhập khẩu Nợ TK 152
Có TK 331
Có TK 3333
33.000.000
30.000.000
3.000.000
Mua NVL có thuế TTĐB Nợ TK 152
Có TK 3332
2.000.000
2.000.000
Xuất NVL đi gia công chế biến Nợ TK 154
Có TK 152
6.000.000
6.000.000
Nhập kho NVL do gia công chế biến Nợ TK 152
Có TK 154
8.000.000
8.000.000
Kiểm kê NVL phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân Nợ TK 1388
Có TK 152
1.000.000
1.000.000
Xuất dùng NVL để sử dụng cho bộ phận QLDN Nợ TK 6422
Có TK 152
12.000.000
12.000.000
Mua NVL sử dụng ngay cho quản lý doanh nghiệp Nợ TK 6422
Nợ TK 133
Có TK 111-112-131…
12.000.000
1.200.000
13.200.000
Xuất kho NVL sử dụng cho bộ phận QLDN Nợ TK 6422
Có TK 153
Trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận QLDN Nợ TK 6422
Có TK 214
2.000.000
2.000.000
Tiền thuế môn bài tiền thuê đất Nợ TK 6422
Có TK 333
1.500.000
1.500.000
Lập dự phòng phải thu khó đòi Nợ TK 6422
Có TK 139
20.000.000
20.000.000
Trích lập chi phí phải trả để tái cơ cấu DN Nợ TK 6422
Có 352
40.000.000
40.000.000
Trích lập quĩ dự phòng trợ cấp mất việc làm Nợ TK 6422
Có TK 351
20.000.000
20.000.000
Thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ Nợ TK 6422
Có TK 133
5.000.000
5.000.000
Sản phẩm hàng hóa tiêu dùng nội bộ Nợ TK 6422
Có TK 3331
Có TK 512
12.000.000
10.000.000
2.000.000
Hoàn nhập số chênh lệch giữa số đã lập và số cần lập phải thu khó đòi Nợ TK 139
Có TK 6422
10.000.000
10.000.000
Phát sinh các nghiệp vụ làm giảm chi phí QLDN Nợ TK 111-112-…
Có TK 6422
15.000.000
15.000.000
Số phải nộp lên cấp trên để lập quĩ quản lý Nợ TK 6422
Có TK 336
45.000.000
45.000.000
Tiền công và các khoản phụ cấp phải trả cho CNV Nợ TK 6422
Có TK 334-338
Kết chuyển chi phí QLDN cuối kỳ Nợ TK 911
Có TK 6422
285.000.000
285.000.000
Tiền lương và các khoản trích theo lương Nợ TK 627
Có TK 334-338
26.000.000
26.000.000
Xuất NVL dùng để sửa chữa bảo dưỡng MMTB Nợ TK 627
Có TK 152
12.000.000
12.000.000
Phân bổ CCDC loại phân bổ 1 lần sử dụng ở bộ phận SX Nợ TK 627
Có TK 153
3.000.000
3.000.000
Phân bổ CCDC loại sử dụng nhiều lần ở BPSX Nợ TK 627
Có TK 142-242
1.000.000
1.000.000
Trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận SX Nợ TK 627
Có TK 214
Phân bổ dần chi phí sửa chữa lớn TSCĐ Nợ TK 627
Có TK 335
5.000.000
5.000.000
Chi phí mua ngoài khác Nợ TK 627
Nợ TK 133
Có TK 111-112-131…
Dự phòng phải trả về bảo hành công trình ( đối với DN xây dựng) Nợ TK 627
Có TK 335
50.000.000
50.000.000
Xác định tiền lãi vay phải trả Nợ TK 627
Có TK 142-242
6.000.000
6.000.000
Phát sinh các nghiệp vụ làm giảm chi phí SXC Nợ TK 627
Có TK 111-112-138
Cuối kỳ kết chuyển CP SXC Nợ TK 154
Có TK 627
245.000.000
245.000.000
Tiền lương tiền công phải trả cho CN trực tiếp SX Nợ TK 622
Có Tk 334-338
Trích trước tiền lương nghỉ phép của CN trực tiếp SX Nợ TK 622
Có TK 335
15.000.000
15.000.000
Cuối kỳ kết chuyển CP nhân công TT Nợ TK 154
Có TK 622
12.000.000
12.000.000
Xuất kho NVL để trực tiếp SX sản phẩm Nợ TK 621
Có TK 152
15.000.000
15.000.000
Mua NVL sử dụng ngay cho SX sản phẩm Nợ TK 621
Nợ TK 133
Có TK 111-112-131
NVL sử dụng không hết nhập lại kho Nợ TK 152
Có TK 621
4.000.000
4.000.000
Cuối kỳ kết chuyển chi phí NVL Nợ TK 154
Có TK 621
Nhận khối lượng XDCB do bên nhận thầu bàn giao Nợ TK 241
Nợ TK 133
Có TK 331
Chuyển thẳng thiết bị không cần lắp đến địa điểm thi công Nợ TK 241
Có TK 152
Xuất kho NVL cần lắp đến địa điểm thi công Nợ TK 152
Có TK 152
6.000.000
6.000.000
Phát sinh chi phí khác liên quan đến quá trình XD Nợ TK 241
Nợ TK 133
Có TK 111-112-331
Bàn giao TSCĐ qua xây dựng lắp đặt Nợ TK 211-213
Có TK 241
30.000.000
30.000.000
Khi mua TSCĐ phải đầu tư thêm trước khi đưa vào sử dụng Nợ TK 241
Nợ TK 133
Có TK 111-112-331
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ có giá trị nhỏ Nợ TK 627-641-642
Có TK 241
8.000.000
8.000.000
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ có giá trị lớn phân bổ dần Nợ TK 142-242-335
Có TK 241
Khi đầu tư vào công ty liên kết dưới hình thức góp vốn bằng tiền mua cổ phiếu Nợ TK 223
Có TK 111-112
Mua thêm cổ phiếu góp thêm vốn vào công ty để trở thanh công ty liên kết Nợ TK 223
Có TK 228
Có TK 111-112: số tiền đầu tư thêm
Đầu tư vào công ty liên kết dưới hình thức góp vốn bằng vật tư Nợ TK 223
Có TK 152
Đầu tư vào công ty liên kết dưới hình thức góp vốn bằng TSCĐ Nợ TK 223
Nợ TK 2141
Có 211
Khi nhận được thông báo chính thức của công ty liên kết về số cổ tức được chia Nợ TK 138
Có TK 515
Khoản lợi nhuận thu được dùng để tiếp tục đầu tư làm tăng số đầu tư vào công ty liên kết Nợ TK 223
Có TK 515
20.000.000
20.000.000
Khi mua thêm vốn để chuyển công ty đầu tư liên kết thành công ty con Nợ TK 221
Có TK 223
Có TK 111-112: số tiền đầu tư thêm
Thanh lý nhượng bán một phần khoản đầu tư có lãi làm giảm quyền ảnh hưởng Nợ TK 228
Nợ TK 111-112
Có Tk 515
Có TK 223
Thanh lý nhượng bán một phần khoản đầu tư bị lỗ làm giảm quyền ảnh hưởng Nợ TK 228
Nợ TK 635
Nợ TK 111-112
Có TK 223
Thanh lý nhượng bán toàn bộ khoản đầu tư có lãi Nợ TK 111-112
Có TK 223
Có TK 515
25.000.000
20.000.000
5.000.000
Thanh lý nhượng bán toàn bộ khoản đầu tư bị lỗ Nợ TK 111-112
Nợ TK 635
Có TK 223
20.000.000
5.000.000
25.000.000
Chi phí phát sinh trong quá trình thanh lý nhượng bán Nợ TK 635
Nợ TK 133
Có TK111-112-331…
Dùng vốn bằng tiền để đầu tư ngắn hạn Nợ TK 128
Có TK 111-112
30.000.000
30.000.000
Góp vốn bằng hàng hóa Nợ TK 128
Có TK 156
30.000.000
30.000.000
Góp vốn bằng NVL Nợ TK 128
Có TK 152
30.000.000
30.000.000
Góp vốn bằng thành phẩm Nợ TK 128
Có TK 155
30.000.000
30.000.000
Thu hồi các khoản đầu tư ngắn hạn có lãi Nợ TK 111-112
Có Tk 128
Có TK 515
32.000.000
30.000.000
2.000.000
Cuối kỳ kế toán lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho Nợ TK 632
Có TK 159
28.000.000
28.000.000
Nếu khoản dụ phòng phải lập nhỏ hơn số thực nhập tiến hành hoàn nhập Nợ TK 159
Có TK 632
6.000.000
6.000.000
Nhập kho thành phẩm do đơn vị sản xuất hoặc thuê ngoài gia công Nợ TK 155
Có TK 154
50.000.000
50.000.000
Xuất kho thành phẩm gửi bán Nợ TK 157
Có TK 155
Chi hộ trả hộ cho đơn vị cấp trên và đơn vị nội bộ khác Nơ TK 136
Có TK 111-112
20.000.000
20.000.000
Bù trừ các khoản thu chi giữa các đơn vị nội bộ Nợ TK 336
Có TK 136
30.000.000
30.000.000
Nhận được thông báo về số quĩ được chia Nợ TK 136
Có TK 414-415
Lỗ về hoạt động SXKD được cấp bù Nợ TK 136
Có Tk 421
Phải thu của đơn vị nội bộ về doanh thu bán hàng nội bộ Nợ TK 136
Có TK 512
Có TK 3331
Thanh toán phải trả nội bộ bằng tiền mặt Nợ TK 336
Có TK 111
15.000.000
15.000.000
Thu các khoản phải thu nội bộ bằng tiền mặt Nợ TK 111
Có TK 136
15.000.000
15.000.000
Thanh toán các khoản phải trả nội bộ bằng TGNH Nợ TK 336
Có TK 112
15.000.000
15.000.000
Thanh toán các khoản phải trả nội bằng NVL Nợ TK 336
Có TK 152
15.000.000
15.000.000
Nhận kinh phí do cấp trên cấp Nợ TK 111-112
Có TK 136
26.000.000
Thu các khoản phải thu nội bộ bằng NVL Nợ TK 152
Có TK 136
15.000.000
15.000.000
Nhận TGNH do cấp dưới nộp lên Nợ TK 112
Có TK 136
15.000.000
15.000.000
Số phải nộp cho tổng công ty về chi phí quản lý Nợ TK 642
Có TK 336
20.000.000
20.000.000
Số phải nộp về quĩ đầu tư phát triển Nợ TK 414
Có TK 336
12.000.000
12.000.000
Số phải nộp về quĩ dự phòng tài chính Nợ TK 415
Có TK 336
6.000.000
6.000.000
Số phải nộp về quĩ khen thưởng phúc lợi Nợ TK 353
Có TK 336
7.000.000
7.000.000
Lợi nhuận phải nộp về tổng công ty Nợ TK 421
Có TK 336
15.000.000
15.000.000
Thu tiền hộ tổng công ty hoặc các đơn vị nội bộ khác Nợ TK 111-112
Có TK 336
10.000.000
10.000.000
Số phải trả khi được các đơn vị nội bộ thanh toán nợ hộ Nợ TK 331
Có TK 336
15.000.000
15.000.000
Số phải trả cho đơn vị nội bộ chi hô các khoản chi phí Nợ TK 641-642
Có TK 336
12.000.000
12.000.000
Số phải trả cho đơn vị nội bộ thanh toán hộ các khoản mua NVL CCDC Nợ TK 152-153
Có TK 336
20.000.000
20.000.000
Khi có quyết định điều chuyển TSCĐ hữu hình cho đơn vị khác trong tổng công ty Nợ TK 411
Nợ TK 214
Có TK 211
20.000.000
5.000.000
25.000.000
Nhận được thành phẩm do đơn vị nội bộ giao bán Nợ TK 155
Có TK 336
20.000.000
20.000.000
Nhận được hàng hoá do đơn vị nội bộ giao bán Nợ TK 156
Có TK 336
22.000.000
22.000.000
Tổng công ty cấp tiền cho đơn vị nội bộ Nợ TK 336
Có TK 111-112
40.000.000
40.000.000
Cuối kỳ kết chuyển các chi phí vượt ngoài định mức Nợ TK 154
Có TK 632
20.000.000
20.000.000
Trị giá các sản phẩm phụ thu hồi Nợ TK 152
Có TK 154
5.000.000
5.000.000
Giá thành thực tế sản phẩm sản xuất xong nhập kho Nợ TK 155
Có TK 154
45.000.000
45.000.000
Giá thành thực tế sản phẩm sản xuất xong xuất bán luôn Nợ TK 632
Có TK 154
55.000.000
55.000.000
Hoàn thành xây lắp nội bộ Nợ TK 336
Có TK 154
85.000.000\85.000.000
Số phải thu về thanh lý máy móc thiết bị thi công Nợ TK 111-112\Có TK 3331\ Có TK 154 27.500.000\25.000.000\2.500.000
Phản ánh chi phí thanh lý máy móc thiết bị Nợ TK 154\ Nợ TK 133\ Có TK 111-112-331
Khi công việc sửa chữa bảo hành hoàn thành giao cho khách hàng Nợ TK 352\ Có 154 25.000.000\25.000.000
Nghiệp vụ bán hàng trả góp trả một phần tiền ngay phần còn lại trả dần vào nhiều kỳ Nợ TK 111-112: Khoản tiền thanh toán ngay\Nợ TK 131: Số chưa thanh toán\ Có 511: Giá hàng hoá nếu thanh toán ngay một lần\ Có 3331\ Có 3387: Lãi do bán trả chậm 20.000.000\73.000.000\80.000.000\8.000.000\5.000.000
Định kỳ phân bổ số lãi trả chậm qua các kỳ Nợ TK 3387\ Có Tk 515
Khi nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê TS nhiều kỳ Nợ TK 111-112
Có TK 3387
Có TK 3331
Số tiền phải trả khách hàng khi hoạt động thuê TS không thực hiện được Nợ TK 3387
Nợ TK 3331
Có TK 111-112
Kế toán tính và phản ánh số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp Nợ TK 511
Có TK 3331
Khi trả lương cho công nhân bằng sản phầm hàng hóa Nợ TK 334
Có TK 511
Có TK 3331
Cuối kỳ xác định số thuế TTĐB phải nộp Nợ TK 511-512
Có TK 3332
Nộp tiền thuế TTĐB Nợ TK 3332
Có TK 111-112
Cuối kỳ xác định số thuế nhập khẩu phải nộp Nợ TK 511-512
Có TK 3332
Nộp tiền thuế nhập khẩu Nợ TK 111-112
Có TK 3332
Hàng tháng xác định số thuế TNCN phải nộp Nợ TK 334
Có TK 3335
Trả tiền thù lao dịch vụ bên ngoài ngay cho cá nhân bên ngoài tính vào chi phí Nợ TK 623-627-641-642
Có TK 3335
Có TK 111-112
Trả tiền thù lao dịch vụ bên ngoài ngay cho cá nhân bên ngoài trong đơn vị HCSN Nợ TK 161
Có TK 3335
Có TK 111-112
Xác định số thuế tài nguyên phải nộp Nợ TK 627
Có TK 3336
Nộp thuế tài nguyên vào NSNN Nợ TK 3336
Có TK 111-112
Xác định số thuế nhà đất Nợ TK 642
Có TK 3337
Nộp thuế nhà đất Nợ TK 3337
Có TK 111-112
Xác định số thuế trước bạ tính trên tài sản mua về Nợ TK 211
Có TK 3339
Nộp thuế trước bạ Nợ TK 333
Có TK 111-112
Doanh thu trợ cấp trợ giá do nhà nước cấp Nợ TK 3339
Có TK 511
Khi nhận được tiền trợ cấp trợ giá của nhà nước Nợ TK 111-112
Có TK 3339
Thu tiền bán hàng qua ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo có Nợ TK 113
Có TK 112
20.000.000
20.000.000
Xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng chưa nhận được giấy báo có Nợ TK 113
Có TK 111
20.000.000
20.000.000
Trả nợ nhà cung cấp bằng TGNH nhưng chưa nhận được GBC Nợ TK 113
Có TK 112
25.000.000
25.000.000
Ngân hàng báo có các khoản tiền đang chuyển đã chuyển vào tài khoản của đơn vị Nợ TK 112
Có TK 113
20.000.000
20.000.000
Ngân hàng báo nợ về các khoản tiền đã chuyển trả cho người bán Nợ TK 331
Có TK 113
25.000.000
25.000.000
Cuối kỳ kế toán đánh giá lại chênh lệch tỷ giá tăng Nợ TK 113
Có TK 431
2.000.000
2.000.000
Cuối kỳ kế toán đánh giá lại chênh lệch tỷ giá giảm Nợ TK 431
Có TK 113
2.000.000
2.000.000
Giá trị tài sản tăng do thuê ngoải Nợ TK 001
Giá trị tài sản giảm do thuê ngoải Có TK 001
Giá trị vật tư hàng hóa gia công chế biến nhận giữ hộ Nợ TK 002
Giá trị vật tư hàng hóa gia công chế biến nhận giữ hộ đã trả lại cho chủ sở hữu thuê giữ hộ Có TK 002
Giá trị hàng hóa nhận bán hộ nhận ký gửi ký cược Nợ TK 003
Giá trị hàng hóa đã bán được hoặc trả lại cho người nhờ ký gửi ký cược Có TK 003
Nợ khó đòi đã được xóa sổ trong bảng cân đối để theo dõi ngoài bảng Nợ TK 004
Số đã thu về các khoản nợ khó đòi Có TK 004
Số ngoại tệ thu vào nguyên tệ Nợ TK 007
Số ngoại tệ bán ra nguyên tệ Có TK 007
Số dự toán chi sự nghiệp đã được giao Nợ TK 008
Rút dự toán chi sự nghiệp dự án ra sử dụng Có TK 008
Khi nhập NVL nhập khẩu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu được đưa vào kho bảo thuế Nợ TK 158
Có TK 331
Xuất NVL ở kho bảo thuế ra để sản xuất SP Nợ TK 621
Có TK 158
Khi xuất kho thành phẩm hàng hóa gia công đưa vào kho bảo thuế Nợ TK 158
Có TK 155-156
Phản ánh giá vốn của hàng hóa xuất khẩu thuộc kho bảo thuế Nợ TK 632
Có TK 158
Xác định số thuế nhập khẩu phải nộp thuộc kho bảo thuế Nợ 632
Có 3333
Xuất hàng hóa ra khỏi kho bảo thuế nhập lại kho sản phẩm Nợ TK 156-155
Có TK 158
Phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp khi xuất hàng hóa ra khỏi kho bảo thuế Nợ TK 155-156
Có TK 3333
Tái xuất khẩu trả lại cho người bán Nợ TK 331
Có TK 158
Xuất tiền chi cho hoạt động sự nghiệp chương trình dự án Nợ TK 161
Có TK 111-112
Tiền lương phải trả lao động của đơn vị hành chính sự nghiệp Nợ TK 161
Có TK 334
Các khoản phải trả người lao động ở đơn vị hành chính sự nghiệp Nợ TK 161
Có TK 338
Các khoản phải trả cho người bán tại đơn vị hành chính sự nghiệp Nợ TK 161
Có TK 331
Xuất kho NVL sử dụng cho đơn vị sự nghiệp Nợ TK 161
Có TK 152
Xuất kho CCDC sử dụng cho đơn vị sự nghiệp Nợ TK 161
Có TK 153
Khi nhận được thông báo của cấp trên hoặc khi rút dự toán chi sự nghiệp Nợ TK 161
Có TK 461
Kết chuyển chi phí sửa chữa lớn TSCĐ sử dụng cho HĐ sự nghiệp Nợ TK 161
Có TK 241
Kết chuyển nguồn khi mua sắm TSCĐ bằng nguồn kinh phí sự nghiệp Nợ TK 161
Có TK 466
Các khoản chi sai qui định không được cấp có thẩm quyền phê duyệt Nợ TK 138
Có TK 161
Khi báo cáo quyết toán được duyệt chi sự nghiệp dự án được duyệt Nợ TK 461
Có TK 161
Nhận kinh phí sự nghiệp hoặc dự án do ngân sách nhà nước cấp bằng lệnh chi Nợ TK 111-112
Có TK 461
Rút dự toán sự nghiệp về nhập quĩ Nợ TK 111
Có TK 461
Rút dự toán để thanh toán trực tiếp cho khách hàng Nợ TK 331
Có TK 461
Rút dự toán mua NVL Nợ TK 152
Có TK 461
Rút dự toán mua CCDC Nợ TK 153
Có TK 461
Nhận kinh phí sự nghiệp do nhà nước cấp bằng TSCĐ Nợ TK 211-213
Có TK 461
Nguồn kinh phí không sử dụng hết nộp trả cấp trên Nợ TK 461
Có TK 111-112
Kết chuyển dự án chi sự nghiệp năm này thành sự án chi sự nghiệp năm trước Nợ TK 1611
Có TK 1612
Kết chuyển nguồn kinh phí chi SN năm nay thành nguồn kinh phí chi SN năm trước Nợ TK 4612
Có TK 4611
Nếu doanh nghiệp có sự trao đổi ca máy giữa các bộ phận hạch toán Nợ TK 623
Có TK 154
Nếu doanh nghiệp thực hiện bán dịch vụ xe. máy giữa các bộ phận với nhau Nợ TK 623
Nợ TK 133
Có TK 333
Có Tk 512
Hạch toán tiền lương. tiền công công nhân trực tiếp điều hành máy thi công Nợ Tk 623
Có TK 334
Xuất kho NVL sử dụng cho ca máy thi công Nợ TK 623
Có TK 152
Xuất kho CCDC sử dụng chi ca máy thi công Nợ TK 623
Có TK 153
Mua NVL về sử dụng ngay cho máy thi công ( không qua nhập kho) Nợ TK 623
Nợ TK 133
Có TK 331-111-112
Trích khấu hao xe. máy thi công sử dụng ở đội. máy thi công Nợ TK 623
Có Tk 2141
Chi phí dịch vụ mua ngoài phát sinh ( sửa chữa xe. máy) Nợ TK 623
Nợ TK 133
Có TK 111-112-331
Chi phí phát sinh trực tiếp bằng tiền Nợ TK 623
Nợ TK 133
Có TK 111-112
Kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công trong định mức Nợ TK 154
Có TK 623
Kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công ngoài định mức Nợ TK 632
Có TK 623
Nhận vốn góp đầu tư XDCB bằng tiền mặt TGNH ghi Nợ TK 111-112
Có TK 441
Khi rút dự toán chi đầu tu XDCB bằng tiền mặt ghi Nợ TK 111
Có TK 441
Khi dùng dự toán chi đầu tư XDCB để mua sắm NVL Nợ TK 152
Nợ TK 133
Có TK 441
Khi dùng dự toán chi đầu tư XDCB để mua sắm CCDC Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 441
Khi dùng dự toán chi để thanh toán nợ cho nhà cung cấp Nợ TK 331
Có TK 441
Khi chưa được giao dự toán chi đầu tư XDCB. DN tạm ứng của kho bạc Nợ TK 111-112
Có TK 3388
Khi dự toán đầu tư XDCB được giao đơn vị hoàn trả kho bạc số tiền đã được tạm ứng Nợ TK 3388
Có TK 441
Vốn đầu tư XDCB để thanh toán các khoản vay ngắn hạn. dài hạn Nợ TK 311-341
Có TK 441
Vốn đầu tư XDCB để thanh toán các khoản thanh toán nội bộ Nợ TK 336
Có TK 441
Bổ sung vốn đầu tư XDCB bằng quĩ đầu tư phát triển Nợ TK 414
Có TK 441
Số tiền thu về khi phát hành trái phiếu theo mệnh giá Nợ TK 111-112
Có TK 3431
Trả lãi trái phiếu định kỳ Nợ TK 635
Có TK 111-112
Trả lãi trái phiếu tại thời điểm đáo hạn Nợ TK 635
Có TK 335
Cuối kỳ trả lãi Nợ TK 335
Có TK 111-112
Định kỳ phân bổ lãi trái phiếu đối với trái phiếu trả lãi trước Nợ TK 635
Có TK 242
Chi phí phát hành trái phiếu nhỏ tính vào chi phí trong kỳ Nợ TK 635
Có TK 111-112
Chi phí phát hành trái phiếu lớn phân bổ dần qua các kỳ Nợ TK 242
Có TK 111-112
Định kỳ phân bổ chi phí phát hành trái phiếu Nợ TK 635
Có TK 242
Thanh toán trái phiếu khi đáo hạn Nợ TK 3431
Có TK 111-112
Số tiền thu về khi phát hành trái phiếu chiết khấu Nợ TK 111-112
Nợ TK 3432: số tiền chiết khấu
Có TK 3431: mệnh giá trái phiếu
Cuối thời hạn trái phiếu doanh nghiệp thanh toán gốc và lãi cho người mua đối với loại trái phiếu trả lãi vào thời điểm đáo hạn Nợ TK 335
Nợ TK 3431
Có TK 111-112
Số tiền thu về khi phát hành trái phiếu phụ trội Nợ TK 111-112
Có TK 3433
Có TK 3431
Định kỳ phân bổ số phụ trội của trái phiếu Nợ TK 3433
Có TK 635-242-627
Xuất NVL sử dụng cho hoạt động HCSN Nợ TK 661
Có TK 152
Xuất CCDC sử dụng cho hoạt đông tại đơn vị HCSN Nợ TK 661
Có TK 153
Tiền lương phải trả lao động của đơn vị hành chính sự nghiệp Nợ TK 661
Có TK 334
Các khoản phụ cấp phải trả cho người lao động tại đơn vị HCSN Nợ TK 661
Có TK 335
Trích BHXH tính vào chi phí tại đơn vị HCSN Nợ TK 661
Có TK 3321
Có TK 3322
Có TK 3323
Phải trả về các dịch vụ điện nước điện thoại bưu phí đơn vị HCSN Nợ TK 661
Có TK 111
Có TK 112
Có TL 331
Thanh toán các khoản tạm ứng đã chi cho hoạt động của đơn vị HCSN Nợ TK 661
Có TK 312-336
Mua TCSĐ bằng kinh phí hoạt động thường xuyên kết chuyển nguồn chi phí đơn vị HCSN Nợ TK 661
Có TK 466
Rút dự toán chi hoạt động để trực tiếp chi đơn vị HCSN Nợ TK 661
Có TK 461
Phân bổ chi phí phải trả trước vào hoạt động thường xuyên đơn vị HCSN Nợ TK 661
Có TK 643
Trích lập quỹ khen thưởng từ chênh lệch thu chi sự nghiệp tính vào chi hoạt động Nợ TK 661
Có TK 4311
Trích lập quỹ phúc lợi từ chênh lệch thu chi sự nghiệp tính vào chi hoạt động Nợ TK 661
Có TK 4312
Trích lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập từ chênh lệch thu. chi sự nghiệp tính vào chi hoạt động Nợ TK 661
Có TK 4313
Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp từ chênh lệch thu. chi sự nghiệp tính vào chi hoạt động Nợ TK 661| Có TK 4314
Kết chuyển số đã trích lập các quỹ quyết toán vào số chênh lệch thu chi hoạt động thường xuyên Nợ TK 4211
Có TK 661
Kế toán xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái của chi hoạt động khi lỗ Nợ TK 661
Có TK 413
Kế toán xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái của chi hoạt động khi lãi Nợ TK 413
Có TK 661
NVL sử dụng không hết chuyển năm sau Nợ TK 6612
Có TK 337
Cuối năm kết chuyển số thu năm nay thành thu năm sau Nợ TK 66111
Có TK 66112
Kết chuyển số chi năm nay vào kinh phí hoạt động khi quyết toán được duyệt Nợ TK 461
Có TK 661
Những khoản chi không đúng chế độ quá tiêu chuẩn không được duyệt phải thu hồi Nợ TK 3118
Có TK 661
Chi tiền mặt cho dự án Nợ TK 662
Có TK 111
Chi tiền gửi ngân hàng cho dự án Nợ TK 662
Có TK 112
Xuất NVL chi cho dự án Nợ TK 662
Có TK 152
Xuất CCDC chi cho dự án Nợ TK 662
Có TK 153
Chi phí dịch vụ mau ngoái sử dụng cho dự án Nợ TK 662
Có TK 111-112-331
Chi tiền lương cho dự án Nợ TK 662
Có TK 334
Chi trả các khoản trích theo lương của người tham gia thực hiện dự án Nợ TK 662
Có TK 3321
Có TK 3322
Có TK 3323
TSCĐ dùng cho dự án Nợ TK 662
Có TK 466
Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm Nợ TK 8212
Có TK 347
Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm Nợ TK 347
Có TK 8212
Khi hết hợp đồng mua bán lại trái phiếu chính phủ công ty nhận lại chứng khoán và thanh toán tiền ghi trong hợp đồng Nợ TK 171
Có TK 111-112
Chi tiền ứng trước các khoản tiền thuê tài chính hoặc ký quĩ đảm bảo việc thuê tài sản Nợ TK 342-244
Có TK 111-112
Khi nhận được TSCĐ thuê tài chính phản ánh giá trị của tài sản Nợ TK 212
Có TK 342
Có TK 315
Chi phí trực tiếp ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính được ghi nhận Nợ TK 212
Có TK 142-111-112
Căn cứ vào hợp đồng thuê xác định số nợ gốc thuê tài chính đến hạn trả trong niên độ kế toán Nợ TK 342
Có TK 315
Xuất tiền trả lãi tiền thuê Nợ TK 635
Nợ TK 315
Nợ TK 133
Có TK 111-112
Khi nhân được hóa đơn thanh toán tiền thuê tài chính doanh nghiệp chưa trả tiền ngay Nợ TK 635
Nợ TK 133
Có TK 315
Hết thời hạn cho thuê doanh nghiệp đi thuê mua lại TSCĐ Nợ TK 211
Có TK 212
Có TK 111
Chuyển giá trị hao mòn của TSCĐ thuê tài chính thành TSCĐ của doanh nghiệp Nợ TK 2142
Có TK 2141
Hết thời hạn cho thuê doanh nghiệp trả lại TSCĐ Nợ TK 214
Có TK 212
Định kỳ kế toán trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính tính vào chi phí Nợ TK 627-641-642
Có TK 4212
Rút DTKP hoạt động thường xuyên về nhập quỹ tiền mặt: 100.000 NợTK 111
CóTK 46121
100.000
100.000
Chi tiền mặt trả tiền điện nước dùng cho hoạt động thường xuyên: 60.000 NợTK 66121
CóTK 111
60.000
60.000
Rút tiền gửi mua nguyên vật liệu đưa vào sử dụng cho dự án A: 27.000 NợTK 6622
CóTK 112
27.000
27.000
Thu sự nghiệp bằng tiền gửi kho bạc:75.500 NợTK 112
CóTK 5118
75.500
75.500
Thu hộ cấp dưới bằng tiền mặt 53.000 NợTK 111
CóTK 342
53.000
53.000
Thu phí lệ phí bằng tiền mặt :25.360 NợTK 111
CóTK 5111
25.360
25.360
Tạm ứng kinh phí bằng tiền mặt số tiền 50.000 NợTK 336
CóTK 111
50.000
50.000
Số phí phải nộp cho nhà nước là 40.000. NợTK 5111
CóTK 3332
40.000
40.000
Nộp cho Nhà nước các khoản phí :40.000 bằng tiền mặt NợTK 3332
CóTK 111
40.000
40.000
Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB: 200.000 NơTK 112
CóTk 4612
200.000
200.000
Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi tiền : 200.000 NợTK 111
CóTK 112
200.000
200.000
Chi tiền mặt cho hoạt động thường xuyên theo lệnh chi tiền: 200.000 NợTK66121
CóTK 111
200.000
200.000
Nhận thông báo dự toán kinh phí hoạt động do cơ quan tài chính duyệt cho quý I/N số tiền 80.000 NợTK 008 80,000
Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt: 30.000 NợTK 111
CóTK 4612
CóTK 008
30.000
30.000
30.000
Chi trả lương và phụ cấp khác cho viên chức 17.000 phụ cấp lương 2.000 NợTK 334
CóTK 111
19.000
19.000
Thu học phí của sinh viên số tiền 135.000 NợTK 111
CóTK 5111
135.000
135.000
Chi trả phụ cấp học bổng sinh viên số tiền 12.000 NợTK 335
CóTK 111
12.000
12.000
Chi trả tiền điện thoại tiền điện 5.540 ghi chi hoạt động thường xuyên NợTK 6612
CóTK 111
5.540
5.540
Chi mua tài liệu phục vụ hoạt động HCSN ghi chi hoạt động thường xuyên là 10.850 NợTK 6612
CóTK 111
10.850
10.850
Chi hoạt động nghiệp vụ và chuyên môn được ghi chi thường xuyên: 9.800 NợTK 6612
CóTK 111
9.800
9.800
Nhận cấp phát bằng lệnh chi tiền để chi tiêu đột xuất (hội thảo chuyên đề) số tiền 12.000 đơn vị nhận được giấy báo có của kho bạc nhà nước. NợTK 112
CóTK 46122
12.000
12.000
Tạm ứng kinh phí nhập quỹ tiền mặt để chi hoạt động thường xuyên 100.000 NợTK 111
CóTK 336
100.000
100.000
Đơn vị hành chính sự nghiệp H cấp kinh phí cho đơn vị cấp dưới bằng TGKB 120.000. bằng tiền mặt 80.000 NợTK 341
CóTK 112
CóTK 111
200.000
120.000
80.000
Ngân hàng gửi giấy báo có số tiền thanh lý tài sản cố định khách hàng trả là 72.000 NợTK 112
CóTK 5118
72.000
72.000
Đơn vị hành chính sự nghiệp A chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức B 5.000 đi công tác NợTK 312
Có TK 111
5.000
5.000
Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng tiền gửi kho bạc. Đơn vị chưa có chứng từ ghi thu ghi chi NợTK 5212
CóTK 4612
200.000
200.000
Rút DTKP về tài khoản TGKB thuộc kinh phí dự án: 280.000; kinh phí hoạt động thường xuyên: 920.000 NợTK 112
CóTK 4621
CóTK 4612
1.200.000
920.000
280.000
Trường tiểu học A Chi tiền mặt trả lương viên chức 640.000; trả học bổng sinh viên 120.000 NợTK 334
NợTK 335
CóTK 111
640.000
120.000
760.000
Chi phí hội họp định kỳ tháng ghi chi thường xuyên bằng tiền mặt 6.000 NợTK 6612
CóTK 111
6.000
6.000
Thanh toán số thực chi hoạt động thường xuyên từ tiền tạm ứng 11.200. Số còn lại nộp hoàn quỹ tiền mặt 4.000 NợTK 6612
NợTK 111
CóTK 312
11.200
4.000
15.200
Thanh toán tạm ứng đề tài nghiên cứu khoa học ghi chi dự án 120.000. NợTK 6622
CóTK 312
120.000
120.000
Chi phí tiền mặt cho hoạt động dịch vụ hỗ trợ đào tạo là 1.044.000. NợTK 631
CóTK 111
1.044.000
1.044.000
Mua 150 cổ phiếu công ty D; giá mua 500/CP; đã thanh toán bằng tiền gửi; hoa hồng phải trả là 2% đã trả bằng tiền mặt. NợTK 1211
CóTK 112
NợTK 1211
CóTK 112
75.000
75.000
1.500
1.500
Mua kỳ phiếu ngân hàng mệnh giá 50.000; lãi suất 0.5%/tháng; kỳ hạn 12 tháng; lãi thanh toán định kỳ NợTK 1211
CóTK 112
NợTK 3118
CóTK 531
50.000
50.000
250
250
Mua trái phiếu công ty N kỳ hạn 12 tháng; mệnh giá 45.000; lãi suất 12% được thanh toán vào ngày đáo hạn NợTK 1211
CóTK 112
Khi đáo hạn
NợTK 112
CóTK 1211
NợTK 112
CóTK 531
45.000
45.000

45.000
45.000
5.400
5.400
Mua vật liệu X nhập kho dùng cho hoạt động thường xuyên 1.600kg. giá mua chưa có thuế GTGT 9.1/kg thuế suất GTGT 5%. đã trả bằng tiền gửi ngân hàng. NợTK 152
CóTK 112
15.288
15.288
Rút dự toán dự án mua 200 công cụ dụng cụ M phục vụ cho dự án X; giá mua bao gồm thuế GTGT 110; thuế 10%; công cụ dụng cụ đã nhập kho đủ NợTK 153
CóTK 4621
CóTK 009
22.000
22.000
22.000
Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu số tiền 21.450 NợTK 3311
CóTK 4612
CóTK 008
21.450
21.450
21.450
Xuất 300 công cụ dụng cụ M giá bao gồm thuế GTGT 110; thuế 10% cho dự án X. NợTK 6621
CóTK 153
33.000
33.000
Đơn vị tiếp nhận của đơn vị cấp trên 1 TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000; chi phí vận chuyển bằng tiền mặt 700 tính vào chi phí hoạt động thường xuyên NợTK 211
CóTK 4612
NợTK 211
CóTK 111
NợTK 6612
CóTK 466
25.000
25.000
700
700
25.700
25.700
Đơn vị mua 1 TSCĐ hữu hình qua lắp đặt. Giá mua TSCĐ được lắp đặt chưa có thuế 300.000; thuế GTGT đầu vào 5% đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng; tài sản này được đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án. NợTK 211
CóTK 112
NợTK 662
Có TK 466
31.500
31.500
31.500
31.500
Đơn vị tiến hành thanh lý 1 TSCĐ sử dụng trong lĩnh vực HCSN: nguyên giá 37.680; giá trị hao mòn luỹ kế 37.400; thu thanh lý bằng tiền mặt 450; chi thanh lý bằng tiền mặt 250; phần chênh lệch thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ hỗ trợ phát triển sự nghiệp. NợTK 466
NợTK 214
CóTK 211
NợTK 111
CóTK 5118
NợTK 5118
CóTK 111
NợTK 5118
CóTK 4314
280
37.400
37.680
450
450
250
250
200
200
Hao mòn tài sản cố định trong năm của đơn vị hành chính sự nghiệp A là 210.000 NợTK 466
CóTK 214
210.000
210.000
Phân phối dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên năm cho đơn vị F 10.400.000 và kinh phí XDCB quí I/N 2.080.000 Có TK 0081
Có TK 0092
Tại đơn vị F
Nợ TK 0081
Nợ TK 0092
2.080.000
2.080.000

2.080.000
2.080.000
Phát hiện thiếu 1 TSCĐ của hoạt động thường xuyên. đơn vị làm thủ tục ghi thanh lý. Nguyên giá: 34.750. Hao mòn lũy kế: 27.800; giá trị còn lại nếu thiếu mất chờ xử lý thu hồi là 6.950 Nợ TK 466
Nợ TK 214
Có TK 211
Nợ TK 3118
Có TK 5118
6.950
27.800
34.750
6.950
6.950
Tính ra tổng số tiền lương phải trả cho cán bộ công chức và công nhân sản xuất trong kỳ 360.000. Trong đó cho bộ phận cán bộ công chức hành chính ­ sự nghiệp 300.000; bộ phận công nhân sản xuất 60.000 (trong đó nhân viên trực tiếp sản xuất 40.000; nhân viên quản lý 20.000) Nợ TK 6612
Nợ TK 631
Có TK 334
300.000
60.000
360.000
Rút dự toán chi hoạt động mua TSCĐ Nợ TK 211
Có TK 461
Có 111-112-331: Chi vận chuyển
Đồng thời ghi có TK 008
Rút dự toán chi chương trình dự án mua TSCĐ về dùng ngay Nợ TK 211
Có TK 462
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Đồng thời ghu có TK 009
Rút kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước quĩ cơ quan mua TSCĐ về dùng ngay Nợ TK 211
Có TK 465
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Rút dự toán chi hoạt động mua TSCĐ phải qua lắp đặt chạy thử Nợ TK 241
Có TK 461
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Đồng thời ghi có TK 008
Rút dự toán chi chương trình dự án mua TSCĐ phải qua lắp đặt chạy thử Nợ TK 241
Có TK 462
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Đồng thời ghi có TK 009
Rút kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước quĩ cơ quan mua TSCĐ phải qua lắp đặt chạy thử Nợ TK 241
Có TK 465
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Khi lắp đặt xong đưa vào sử dụng đối với TSCĐ đầu tư bằng dự toán hoạt động kết chuyển nguồn Nợ TK 211
Có TK 241
Chuyển nguồn Nợ TK 661
Có TK 466
Khi lắp đặt xong đưa vào sử dụng đối với TSCĐ đầu tư bằng dự toán chi chương trình dự án kết chuyển nguồn Nợ TK 211
Có TK 241
Chuyển nguồn Nợ TK 662
Có TK 466
Khi lắp đặt xong đưa vào sử dụng đối với TSCĐ đầu tư kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước chương trình dự án kết chuyển nguồn Nợ TK 211
Có TK 241
Chuyển nguồn Nợ TK 635
Có TK 466
Nếu giá trị khối lượng XDCB hoàn thành gồm một phần liên quan đến số kinh phí sự nghiệp cấp cho công tác XDCB đã quyết toán vào năm trước và một phần thuộc kinh phí cấp cho năm báo cáo, kế toán ghi Nợ TK 337
Nợ TK 661
Nợ TK 441
Có TK 466
TSCĐ nhận được do cấp trên cấp kinh phí căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ đưa vào sử dụng và thông báo ghi thu chi Ngân sách Nhà nước Nợ TK 211
Có TK 461
Đồng thời ghi tăng nguồn KP hình thành TSCĐ
Nợ TK 661
Có TK 466
TSCĐ thừa chưa xác định được nguyên nhân Nợ TK 211
Có TK 3318
Khi có quyết định xử lý về số tài sản thừ căn cứ vào quyết định xử lý ghi Nợ TK 331
Có TK 111-112-334
Khi tiếp nhận TSCĐHH từ đơn vị khác chuyển đến Nợ TK 211
Có Tk 214
Có TK 461
Nếu TSCĐHH được mua về dùng cho hoạt động SXKD bằng quĩ phúc lợi Nợ TK 211
Nợ TK 3113
Có TK 112-111-331
Đồng thời
Nợ TK 431
Có TK 411
TSCĐHH mua nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính trực tiếp Nợ TK 211
Có TK 3337
Có TK 33312
Có TK 111-112-331
Khi mua TSCĐ thuộc quĩ khen thưởng phúc lợi dùng vào hoạt động văn hóa phúc lợi Nợ TK 211
Có TK 111-112-331
Đồng thời Nợ TK 431
Có 466
Khi được viện trợ không hoàn lại bằng TSCĐHH trường hợp đơn vị có đủ chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách ngay khi được tiếp nhận viện trợ ghi: Nợ TK 211
Có TK 461
Có TK 462
Đồng thời ghi Nợ TK 661
Nợ TK 662
Có TK 466
Khi phát sinh thu phí và lệ phí bằng tiền mặt tại đơn vị HCSN Nợ TK 111
Có TK 511
Khi phát sinh thu phí và lệ phí bằng TGNH tại đơn vị HCSN Nợ TK 112
Có TK 511
Khi phát sinh các khoản thu phí và lệ phí chưa thu được tại đơn vị HCSN Nợ TK 3118
Có TK 511
Xác định số thu phải nộp NSNN Nợ TK 5111
Có TK 3332
Có TK 342
Xác định khoản thu được bổ sung kinh phí theo chế độ tài chính qui định tại đơn vị HCSN Nợ TK 5111
Có TK 461
Số phí lệ phí thu trong kỳ phải nộp NSNN tai đơn vị HCSN Nợ TK 5111
Có TK 5211
Nghiệm thu khi khối lượng đơn đặt hàng được hoàn thành tại đơn vị HCSN Nợ TK 465
Có TK 5112
Kết chuyển chi phí thực tế theo đơn đặt hàng Nợ TK 5112
Có TK 635
Kết chuyển chênh lệch giữa chi phí thực tế và số tiền thực thu từ đơn đặt hàng Nợ TK 5112
Có TK 4213
Trích lập quĩ bổ sung nguồn kinh phí từ chênh lệch hoạt động thu chi Nợ TK 4213
Có TK 431
Có TK 461
Thu lãi tiền gửi từ các dự án viện trợ không hoàn lại Nợ TK 111-112
Có TK 5118
Cuối kỳ số thu về lãi tiền gửi và lãi cho vay khi Có chứng từ ghi thu, ghi chi cho ngân sách của các dự án viện trợ không hoàn lại được kết chuyển sang các TK có liên quan theo qui định của từng dự án Nợ TK 5118
Có TK 461
Có TK 462
Thu tiền mặt về chế độ sự nghiệp hoặc các khoản thu khác từ chế độ tài chính Nợ TK 111
Có TK 5118
Thu TGNH về chế độ sự nghiệp hoặc các khoản thu khác từ chế độ tài chính Nợ TK 112
Có TK 5118
Đối với các khoản tạm thu ghi Nợ TK 111-112
Có TK 3118
Khi xác định được số tiền thực tế phải nộp Nợ TK 3118
Có TK 5118
Nếu nộp thừa thì xuất quĩ trả lại Nợ TK 3118
Có TK 111
Nộp thiếu thì thu bổ sung Nợ TK 111
Có TK 3118
Khi phát sinh các khoản chi trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp và hoạt động khác Nợ TK 5118
Có TK 111-112
Cuối kỳ kết chuyển số chênh lệch thu lớn hơn chi của HĐ sự nghiệp và các HĐ khác theo qui định Nợ TK 5118
Có TK 333-342-461-431-421
Số thu về thanh lý nhượng bán TSCĐ bằng tiền mặt Nợ TK 111
Có TK 5118
Có TK 3331
Số thu về thanh lý nhượng bán TSCĐ bằng TGNH Nợ TK 112
Có TK 5118
Có TK 3331
Số NVL thu hồi từ việc thanh lý nhượng bán TSCĐ Nợ TK 152
Có TK 5118
Số phải thu khi tiến hành thanh lý TSCĐ Nợ TK 311
Có TK 5118
Có TK 3331
Số chi về thanh lý TSCĐ tại đơn vị HCSN Nợ TK 5118
Có TK 111-112-331
Kết chuyển chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý TSCĐ Nợ TK 5118
Có TK 4212
Kết chuyển chênh lệch thu nhỏ hơn chi về thanh lý TSCĐ Nợ TK 4212
Có TK 5118
Khi CCDC phát hiện thiếu hỏng khi kiểm kê Có TK 005
Đồng thời phản ánh GT còn lại:
Nợ TK 311
Có TK 5118
Khi thu hồi tiền bồi thường làm hỏng CCDC theo quyết định Nợ TK 111-112
Có TK 3118
Nếu quyết định cho phép xóa bỏ số thiệt hại ghi Nợ TK 5118
Có TK 3118
Khi kết chuyển số thu bồi thường vào các tài khoản có liên quan Nợ TK 5118
Có TK 461-333
Đối với các NVL CCDC đã quyết toán từ năm trước khi xuất kho ghi Nợ TK 337
Có TK 152-153
Đối với các NVL CCDC của năm nay khi xuất kho để bán ghi Nợ TK 5118
Có TK 152-153
Khi phát sinh khoản viện trợ bằng tiền mặt nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chi Nợ TK 1111
Có TK 521
Khi phát sinh khoản viện trợ bằng TGNH nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chi Nợ TK 112
Có TK 521
Khi phát sinh khoản viện trợ bằng NVL nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chi Nợ TK 152
Có TK 521
Khi phát sinh các khoản viện trợ bằng CCDC nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chi Nợ TK 153
Có TK 521
Khi phát sinh các khoản viện trợ bằng TSCĐ nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chi Nợ TK 211
Có TK 521
Khi nhận được các khoản tiền hàng viện trợ trực tiếp Nợ TK 661-662
Có TK 521
Khi đơn vị đã có chứng từ ghi thi ghi chi về các khoản tiền, hàng viện trợ Nợ TK 521
Có TK 461-462-441
Khi phát sinh các khoản viện trợ bằng tiền hàng mà đơn vị đã có chứng từ ghi thu ghi chi ngay lúc tiếp nhận Nợ TK 111-112-152-153-211-241…
Có TK 461-462-441
Khi đơn vị HCSN xuất bán sản phẩm hàng hóa ra bên ngoài Nợ TK 531
Có TK 155-631
Xác định số doanh thu bán hàng Nợ TK 111-112-3111
Có TK 531
Có TK 3331
Cuối kỳ kết chuyển chi phí bán hàng chi phí quản lý liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ Nợ TK 531
Có TK 631
Khi mua hàng hóa dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ có chênh lệch lãi tỷ giá Nợ TK 152-153-211..
Có TK 111
Có TK 531: lãi tỷ giá
Khi mua hàng hóa dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ có chênh lệch lỗ tỷ giá Nợ TK 531
Có TK 1112-1122
Khi bán ngoại tệ có chênh lệch lãi về tỷ giá hối đoái ghi taị đơn vị HCSN Nợ TK 111-112
Có TK 1112-1122
Có TK 531
Khi bán ngoại tệ có chênh lệch lỗ về tỷ giá hối đoái ghi taị đơn vị HCSN Nợ TK 111-112
Nợ TK 631
Có TK 1112-1122
Khi xử lý lãi về chênh lệch tỷ giá taị đơn vị HCSN Nợ TK 413
Có TK 521
Khi xử lý lỗ về chênh lệch tỷ giá taị đơn vị HCSN Nợ TK 631
Có TK 413
Khi bán trái phiếu cổ phiếu chênh lệch giữa giá mua lớn hơn giá bán taị đơn vị HCSN Nợ TK 111-112
Có TK 121-221
Có TK 531
Khi bán trái phiếu cổ phiếu chênh lệch giữa giá mua nhỏ hơn giá bán taị đơn vị HCSN Nợ TK 111-112
Nợ TK 631
Có TK 121-221
Phản ánh doanh thu của sản phẩm hàng hóa bán ra nhưng chưa thu tiền taị đơn vị HCSN Nợ TK 311
Có TK 531
Có TK 3331
Xác định giảm giá hàng bán chiết khấu thanh toán hàng bán bị trả lại cho khách hàng bằng việc thanh toán bù trừ taị đơn vị HCSN Nợ TK 531
Nợ TK 3331
Có TK 311
Nhận được tiền do khách hàng trả nợ taị đơn vị HCSN Nợ TK 111-112
Có TK 311
Khi khách hàng ứng trước tiền theo hợp đồng Nợ TK 111-112
Có TK 311
Các khoản phải thu của viên chức có thể trừ dần vào lương khi được phép của cấp có thẩm quyền Nợ TK 334
Có TK 3118
TSCĐ được đầu tư bằng vốn vay nguồn vốn kinh doanh khi phát hiện thiếu ghi Nợ TK 214
Nợ TK 3118
Có TK 211-213
TSCĐ được đầu tư bằng ngân sách nhà nước khi phát hiện thiếu ghi taị đơn vị HCSN Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211-213
Cuối niên độ kế toán bù trừ giữa phải thu và phải trả của cùng 1 đối tượngtaị đơn vị HCSN Nợ TK 331
Có TK 311
Các khoản thu vì lý do gì đó không đòi được được cấp thẩm quyền cho quyết toán vào chi hoạt động hoặc chi dự án Nợ TK 661-662
Có TK 311
Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt taị đơn vị HCSN Nợ TK 312
Có TK 111
Tạm ứng cho nhân viên bằng TGNH taị đơn vị HCSN Nợ Tk 312
Có TK 112
Tạm ứng cho nhân viên bằng vật liệu Nợ TK 312
Có TK 152
Tạm ứng cho nhân viên bằng sản phẩm hàng hóa Nợ TK 312
Có TK 155
Thanh toán số chi tạm ứng bằng hàng hóa Nợ TK 155
Có TK 312
Thanh toán số chi tạm ứng bằng NVL Nợ TK 152
Có TK 312
Thanh toán số chi tạm ứng bằng tiền mặt Nợ TK 111
Có Tk 312
Thanh toán số chi tạm ứng bằng TGNH Nợ TK 112
Có TK 312
Các khoản tạm ứng chi không hết nhập lại quĩ hoặc trừ vào lương Nợ TK 111-334
Có TK 312
Nếu số thực chi lớn hơn số tạm ứng Nợ TK 111-112-152...
Có TK 312
Khi xuất tiền mặt cho vay theo hợp dồng khế ước chứng từ xuất tiền cho vay Nợ TK 313
Có TK 111
Khi xuất TGNH cho vay theo hợp đồng khế ước chứng từ xuất tiền cho vay Nợ TK 313
Có TK 112
Số tiền lãi thu được khi cho vay Nợ TK 111-112
Có TK 5118
Số lãi đã hoàn tất thủ tục bổ sung nguồn kinh phí ghi Nợ TK 5118
Có TK 641
642
Thu hồi các khoản cho vay trong hạn ghi Nợ TK 111-112
Có TK 3131
Khi đến hạn trả nhưng các đối tượng cho vay chưa thanh toán đủ nợ gốc Nợ TK 3132
Có TK 3131
Các khoản thiệt hại về vốn cho vay khách quan được nhà tài trợ chấp nhận chuyển sang khoanh nợ Nợ TK 3133
Có TK 3312
Vay tiền để mua NVL CCDC TSCĐ Nợ TK 152-153-211
Có TK 3312
Khi nhập khẩu hàng hóa vật tư chịu thuế GTGT dùng cho HĐ SXKD Nợ TK 152-153-211…
Có TK 3337
Có TK 111-112
Phản ánh số GTGT hàng nhập khẩu phải nộp được khấu trừ Nợ TK 3113
Có TK 33312
Xuất tiền mặt hoặc rút TGNH để nộp thuế vào NSNN Nợ TK 33312
Có TK 111-112
Cuối kỳ xác định số thuế GTGT phải nộp Nợ TK 3331
Có TK 3113
Nếu được giảm trừ số thuế GTGT phải nộp Nợ TK 3331
Có TK 531-5118
Nếu thuế GTGT được NSNN trả lại bằng tiền Nợ TK 111-112
Có TK 531-5118
Tiền lương học bổng sinh hoạt phí phải trả cho cán bộ viên chức học sinh sinh viên Nợ TK 635-631-661-661…
Có TK 334
Có TK335
Thanh toán các khoản phải trả tiền lương tiền thưởng Nợ TK 334
Nợ TK 335
Có TK 111-112
Quyết định trích quĩ cơ quan để thưởng cho viên chức và các đối tượng khác phản ánh số quĩ được thưởng Nợ TK 431
Có TK 334
Có TK 335
Khi chi thưởng cho viên chức và đối tượng khác Nợ TK 334
Nợ TK 335
Có TK 111-112
Có TK 531: nếu trả bằng hiện vật
Số BHYT BHXH viên chức phải trả trừ vào lương Nợ TK 334
Có TK 3321-3322
Số BHXH phải trả cho viên chức tại đơn vị theo chế độ qui định Nợ TK 3321
Có TK 334
Khi trả trợ cấp cho các đối tượng chính sách Nợ TK 334
Có TK 111
Hàng tháng trích BHYT KPCĐ tính vào các khoản chi ghi Nợ TK 611-662-631
Có TK 3321-3322-3323
Khi đơn vị chuyển tiền lên cấp trên nộp BH hoặc mua thẻ y tế Nợ TK 3321-3322-3323
Có TK 111-112-461
Khi nhận được số tiền cơ quan BHXH cấp cho đơn vị để trả các đối tượng hưởng BHXH Nợ TK 111-112
Có TK 332
Khi nhận giấy phạt nộp chậm BHXH Nợ TK 3118: chờ xử lý phạt nộp chậm
Nợ TK 661: nếu được phép ghi chi hoạt động
Có TK 3321
Tiếp nhận KPCĐ do cơ quan công đoàn cấp trên cấp Nợ TK 111-112
Có TK 332
Khi chi tiêu KPCĐ phục vụ cho hoạt động của đơn vị Nợ TK 332
Có TK 111-112
Khi cấp trên cấp kinh phí cho đơn vị cấp dưới bằng tiền mặt Nợ TK 341
Có TK 111
Khi cấp trên cấp cho đơn vị cấp dưới bằng TGNH Nợ TK 341
Có TK 112
Khi cấp trên cấp cho đơn vị cấp dưới bằng NVL Nợ TK 341
Có TK 152
Khi cấp trên cấp cho đơn vị cấp dưới bằng sản phẩm hàng hóa Nợ TK 341
Có TK 155
Khi cấp trên cấp cho đơn vị cấp dưới bằng TSCĐ Nợ TK 341
Có TK 211
Khi cấp trên nhận được báo cáo của đơn vị cấp dưới về số kinh phí đã được nhận Nợ TK 341
Có TK 461-462-465
Khi báo cáo quyết toán của đơn vị cấp dưới về số kinh phí đã cấp được duyệt Nợ TK 465-462-461
Có TK 341
Khi nhân được vốn viện trợ không hoàn lại ghi Nợ TK 111-112-152-153
Có TK 441
Khi quyết toán với đơn vị cấp dưới về các công trình thuộc dự án XDCB hoàn thành Nợ TK 441
Có TK 341
Thu hồi số kinh phí của cấp dưới chi không hết Nợ TK 111-112
Có TK 341
Chi hộ trả hộ chuyển trả số đã thu hộ đơn vị khác Nợ TK 342
Có TK 111-112-152
Khi thu các khoản đã thu hộ đã chi hộ cho các đơn vị khác Nợ TK 111-112-152
Có TK 342
Khi nhận được quyết định phân phối của cấp trên kế toán ghi Nợ TK 342
Có TK 431
Khi có quyết định về các khoản thu đơn vị cấp dưới chuyển lên Nợ TK 342
Có TK 511-421-431-461-462
Khi nhận được được tiền do cấp dưới nộp lên Nợ TK 111-112
Có TK 342
Đơn vị cấp dưới xác định số phải nộp lên đơn vị cấp trên Nợ TK 511-421-431
Có TK 342
Khi được kho bạc nhà nước tạm ứng tiền để mua NVL CCDC Nợ TK 111-112-152-331
Có TK 336
Khi đơn vị được KBNN tạm ứng để chi trực tiếp Nợ TK 635-661-662…
Có TK 336
Khi tiến hành thanh toán với cơ quan nhà nước về số tiền tạm ứng bằng kinh phí Nợ TK 336
Có TK 461-462-465-441
Các khoản tạm ứng đơn vị đã nộp trả KBNN
Khi nhượng bán TSCĐHH do Ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc Ngân sách: Ghi giảm TSCĐ
Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
Số thu về khi thanh lý
Nợ TK 111-112-3118
Nợ TK 152
Có TK 511
Chi phí nhượng bán TSCĐ Nợ TK 511
Có TK 152
Có TK 111-112-3118-312
Khi nhượng bán TSCĐHH thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay: Ghi giảm TSCĐ
Nợ TK 214
Nợ TK 5118
Có TK 211
Số thu về khi thanh lý
Nợ TK 111-112-3118
Nợ TK 152
Có TK 511
Có TK 3331
Chi phí nhượng bán TSCĐHH thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc vốn vay Nợ TK 511
Nợ TK 3113
Có TK 152
Có TK 111-112-3118-312
Kết chuyển chênh lệch thu chi về nhượng bán TSCĐ nếu có lãi Nợ TK 5118
Có TK 4212
Kết chuyển chênh lệch thu chi về nhượng bán TSCĐ nếu bị lỗ Nợ TK 4212
Có TK 5118
Hàng năm phản ánh giá trị hao mòn đã tính của TSCĐ trong hoạt động sự nghiệp dự án Nợ TK 466
Có TK 214
Tính khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh dùng vào hoạt động SXKD dịch vụ Nợ TK 631
Có TK 214
Nếu TSCĐH do Ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc Ngân sách đang dùng Nợ TK 631
Có TK 431
Có TK 3338
Giảm giá trị hao mòn do giảm TSCĐ thuộc nguồn ngân sách hoặc có nguồn gốc ngân sách Nợ TK 466
Nợ TK 214
Có TK 211-213
Giảm giá trị hao mòn do giảm TSCĐ thuộc nguồn SXKD Nợ TK 631
Nợ TK 3118
Nợ TK 214
Có TK 211-213
Tăng giá trị hao mòn do đánh giá lại Nợ TK 214
Có TK 412
Giảm giá trị hao mòn do đánh giá lại Nợ TK 412
Có TK 214
Tiến hành tự sửa chữa lớn TSCĐ Nợ TK 241
Có TK 111-112-152

NẠP THẺ CÀO ĐIỆN THOẠI

LƯU Ý KHI NẠP THẺ

Chọn loại thẻ:

Mã số thẻ :

Số Seri :

Họ Tên :

Email :

Tel :

Đăng nhập bằng Facebook