Phương pháp tính thuế TNDN theo TT123/2012/TT - BTC ngày 27/7/2012

thue-tndn1. Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ tính thuế bằng thu nhập tính thuế nhân với thuế suất.

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được xác định theo công thức sau:

Thuế TNDN

 phải nộp

 

=

 

Thu nhập

tính thuế

 

x

Thuế suất

thuế TNDN 

Trường hợp doanh nghiệp nếu có trích quỹ phát triển khoa học và công nghệ thì thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được xác định như sau:

Thuế TNDN

phải nộp

=

(

Thu nhập tính thuế

-

Phần trích lập quỹ KH&CN

)

x

Thuế suất

thuế TNDN

Trường hợp doanh nghiệp đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc loại thuế tương tự thuế thu nhập doanh nghiệp ở ngoài Việt Nam thì doanh nghiệp được trừ số thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp nhưng tối đa không quá số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.

2. Kỳ tính thuế được xác định theo năm dương lịch. Trường hợp doanh nghiệp áp dụng năm tài chính khác với năm dương lịch thì kỳ tính thuế xác định theo năm tài chính áp dụng. Kỳ tính thuế đầu tiên đối với doanh nghiệp mới thành lập và kỳ tính thuế cuối cùng đối với doanh nghiệp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chuyển đổi hình thức sở hữu, sáp nhập, chia tách, giải thể, phá sản được xác định phù hợp với kỳ kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán.

3. Trường hợp kỳ tính thuế năm đầu tiên của doanh nghiệp mới thành lập kể từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đầu tưvà kỳ tính thuế năm cuối cùng đối với doanh nghiệp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chuyển đổi hình thức sở hữu, hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể, phá sản có thời gian ngắn hơn 03 tháng thì được cộng với kỳ tính thuế năm tiếp theo (đối với doanh nghiệp mới thành lập) hoặc kỳ tính thuế năm trước đó (đối với doanh nghiệp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chuyển đổi hình thức sở hữu, hợp nhất, sáp nhập, chia tách, giải thể, phá sản) để hình thành một kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm đầu tiên hoặc kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm cuối cùng không vượt quá 15 tháng.

4. Trường hợp doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp (bao gồm cả chuyển đổi kỳ tính thuế từ năm dương lịch sang năm tài chính hoặc ngược lại) thì kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp của năm chuyển đổi không vượt quá 12 tháng. Doanh nghiệp đang trong thời gian được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp mà có thực hiện chuyển đổi kỳ tính thuế thì  doanh nghiệp được lựa chọn: Ưu đãi trong năm chuyển đổi kỳ tính thuế hoặc nộp thuế theo mức thuế suất phổ thông của năm chuyển đổi kỳ tính thuế và hưởng ưu đãi thuế sang năm tiếp theo.

Ví dụ 1: Doanh nghiệp A (DN A) kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2011 áp dụng theo năm dương lịch, đầu năm 2012 lựa chọn chuyển đổi sang năm tài chính từ ngày 01/4 năm này sang ngày 31/03 năm sau, thì kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm chuyển đổi (năm chuyển đổi 2012) được tính từ ngày 01/01/2012 đến hết ngày 31/03/2012 (3 tháng), kỳ tính thuế TNDN năm  tiếp  theo được tính từ ngày 01/04/2012 đến hết ngày 31/03/2013.

Ví dụ 2: Cũng trường hợp nêu trên nhưng DN A được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (miễn thuế 2 năm, giảm 50% thuế TNDN trong 3 năm tiếp theo), năm 2009 bắt đầu được miễn thuế thì DN A  sẽ hưởng ưu đãi thuế như sau (miễn thuế năm  2009, 2010; giảm 50% thuế năm  2011, 2012, 2013).

Trường hợp doanh nghiệp lựa chọn giảm 50% thuế theo kỳ tính thuế năm chuyển đổi  2012 thì doanh nghiệp tiếp tục thực hiện giảm 50% thuế TNDN năm chuyển đổi và năm tính thuế tiếp theo (năm tài chính 2012 từ 1/4/2012 đến 31/3/2013).

Trường hợp doanh nghiệp lựa chọn không hưởng ưu đãi giảm 50% thuế TNDN đối với kỳ tính thuế TNDN năm chuyển đổi 2012 (kỳ tính thuế năm chuyển đổi 2012 kê khai nộp thuế theo mức thuế suất phổ thông) thì doanh nghiệp được giảm 50% thuế TNDN năm tài chính 2012 (từ 1/4/2012 đến 31/3/2013) và  năm tài chính 2013 (từ 1/4/2013 đến 31/3/2014).

5. Đơn vị sự nghiệp có phát sinh hoạt động kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp mà các đơn vị này hạch toán được doanh thu nhưng không hạch toán và xác định được chi phí, thu nhập của hoạt động kinh doanh thì kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ, cụ thể như sau:

+ Đối với dịch vụ: 5%;

+ Đối với kinh doanh hàng hoá: 1%;

+ Đối với hoạt động khác (bao gồm cả hoạt động giáo dục, y tế, biểu diễn nghệ thuật): 2%.

Ví dụ 3: Đơn vị sự nghiệp A có phát sinh hoạt động cho thuê nhà, doanh thu cho thuê nhà một (01) năm là 100 triệu đồng, đơn vị không hạch toán và xác định được chi phí, thu nhập của hoạt động cho thuê nhà nêu trên do vậy đơn vị lựa chọn kê khai nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ như sau:

Số thuế TNDN phải nộp = 100.000.000 đồng  x 5% = 5.000.000 đồng.

6. Doanh nghiệp có doanh thu, chi phí, thu nhập chịu thuế và thu nhập tính thuế bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu, chi phí, thu nhập chịu thuế và thu nhập tính thuế bằng ngoại tệ, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Đối với loại ngoại tệ không có tỷ giá hối đoái với đồng Việt Nam thì phải quy đổi thông qua một loại ngoại tệ có tỷ giá hối đoái với đồng Việt Nam.

Bình luận  

#1 Nguyễn Hán Bình 13:09 08-07-2014
chuyên gia cho em hỏi chút nhé! DN em mới thành lập nên nộp thuế theo pp trực tiếp trên doanh thu. DN em kinh doanh, dịch vụ thiết bị máy văn phòng. vậy em hỏi Tỷ lệ % thuế TNDN là bao nhiêu và phương pháp tinh ntn ah? em cảm ơn nhiều!
Trích dẫn
#2 thuphuong 26:10 08-07-2014
Chao ban!
Theo Thong tu 141/2013/TT-BTC
- Voi DN co tong doanh thu nam lien ke khong qua 20 ty dong duoc ap dung Thue suat thue thu nhap doanh nghiep 20% tu 01/07/2013
- Truong hop DN hoat dong khong du 12 thang thi doanh thu binh quan khong vuot qua 1,67 ty dong thi ap dung thue suat 20%
- Neu doanh thu binh quan nam lon hon 20 ty dong hoac vuot qua 1,67 ty dong(doi voi doanh nghiep khong du 12 thang)thi ap dung thue suat thue thu nhap doanh nghiep 22%
Cam on ban da gui cau hoi!
Trích dẫn

Thêm bình luận


Mã an ninh
Làm tươi

Cách hạch toán thuế TNDN

Cách hạch toán thuế TNDN

Cách hạch toán thuế TNDN Sau khi kế toán lập tờ khai  quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm  so sánh số thuế thu nhập doanh nghiệp trên tờ khai quyết toán cả năm so với các quý trong năm nếu  phải nộp. Kế toán cần hiểu cách hạch toán thuế thu nhập doanh nghiệp cụ thể có hai trường hợp  như sau:  TH1: Số thuế TNDN cuối năm quyết toán lại lớn hơn so số thuế TNDN 4 quý...

Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNDN

Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNDN

Cách lập tờ khai quyết toán thuế TNDN năm 1. Cách làm tờ khai quyết toán thuế TNDN năm. -Trước khi lập báo cáo tài chính năm bước đầu tiên sau khi cân đối bảng cân đối số phát sinh là chúng ta sẽ lập báo cáo quyết toán thuế TNDN. -Thời hạn kê khai: Chậm nhất là ngày 31/03 của năm N+1 - Mẫu tờ khai quyết toán TNDN: Quyết toán thuế TNDN năm : 03/TNDN 2. Các phụ lục cần lập trên quyết toán...

Quy trình làm kế toán

Quy trình làm kế toán

Quy trình làm kế toán Đây là mô phỏng tổng quát công việc của kế toán sẽ phát sinh trong các loại hình doanh nghiệp để. Với mô hình này, các bạn sẽ dễ dàng hình dung được doanh nghiệp của mình đang làm thuộc lại hình doanh nghiệp nào, nó bao gồm những gì, hoạt động ra sao và kết toán cần phải làm những gì.

NỘI DUNGĐỊNH KHOẢNSỐ TIỀN
Mua hàng hoá thanh toán ngay bằng tiền mặt. Thuế GTGT 10%NợTK 156
NợTK 133
CóTK 111
10.000.000
1.000.000
11.000.000
Bán hàng hoá thu ngay 50% bằng tiền mặt. Thuê GTGT 5%. 50% còn lại thu bằng chuyển khoảnNợTK 632
CóTK 156
NợTk 111
NợTK 112
CóTK 3331
CóTK 511
Bán hàng chưa thu tiền. Hàng có thuế GTGTNợTK 632
CóTK 156
NợTK 131
CóTK 3331
CóTK 511
Mua TSCĐ thuế GTGT 10%. Trả ngay bằng tiền mặtNợTK 211
NợTK 133
CóTK 111
Mua hàng hoá về nhập kho. Một phần để bán. một phần xuất dùng làm CCDC. Hàng hoá đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng. Thuế GTGT 10%NợTK 1561
NợTK 1331
CóTK 112
Xuất dùng nội bộ
NợTK 632
CóTK 156
NợTK 1331
NợTK 142-242
CóTK 3331
CóTK 512
Một khoản doanh thu bán hàng trị giá 20tr.Chưa có thuế GTGT 10%. Khoản phải thu này bị bỏ sót trong năm trước. Năm nay mới phát hiện ra và kế toán phản ánh như sauNợTk 131
CóTk 711
CóTk 3331
22.000.000
20.000.000
2.000.000
Chi bồi thường do vi phạm cam kết giao hàng bằng tiền gửi ngân hàng 5tr. Kế toán ghiNợTk 811
CóTk 112
5.000.000
5.000.000
Thuế TNDN hiện hành tạm nộp lớn hơn số thuế phải nộp. Kế toán ghi nhận vàoNợTK 3334
CóTk 8211
Trường hợp tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm nhỏ hơn tài sản thuế thu nhập được hoãn lại được hoàn nhập trong năm thì kế toán ghi nhậnNợTk 8212
CóTk 243
Thuế TNDN hiện hành tạm nộp nhỏ hơn phải nộp thì kế toán phản ánh vàoNợTk 8211
CóTk 3334
Thuế TNDN tậm nộp hàng quý kế toán ghiNợTk 8211
CóTk 3334
Số thuế GTGT năm trước không được chấp nhận khấu trừ kế toán ghiNợTk 632(627.641.642.)
CóTk 3331
Số nợ dài hạn đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo 40tr. Hạch toán sao đâyNợTk 342
CóTk 315
40.000.000
40.000.000
Cuối kỳ. kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ ghiNợTk 3331
CóTk 133
Doanh nghiệp vay bằng hình thức phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt.bao gồm 500 trái phiếu.mệnh giá 500.000đ/TP.giá phát hành 480.000đ/thời hạn 02 năm. Lãi suất 9%/năm trả lãi định kỳ. Kế toán lập bút toán phát hành trái phiếuNợTk 1111
NợTk 3432
CóTk 3431
240.000.000
10.000.000
250.000.000
Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng. Doanh nghiệp khấu trừ vào tiền ký quỹ ký cược toán ghiNợTk 334
CóTk 711
Trường hợp tạm trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế. ghiNợTk 4211
CóTk 431
Dùng quỹ khen thưởng phúc lợi để trợ cấp cho công nhân viên. kế toán ghiNợTk 4312
CóTk 334
Mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn đầu tư XDCBNợTk 441
CóTk 411
Để được tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của Cty X. Cty A đã chi tiền mặt mua cổ phiếu Cty X mệnh giá 50¬Trđ với giá thỏa thuận 51Trđ. chi phí hoa hồng trả cho người môi giới bằng tiền mặt 500.000đ. Định khoản nghiệp vụ trênNợTk 223
CóTk 111
51.000.000+500.000
51.500.000
Chi tiền mặt mua một số công trái với giá 24Tr còn 3 năm nữa đáo hạn công trái (MG=20Tr. thời hạn đầu tư 5 năm. lãi suất 10%/ năm; lãnh lãi 1 lần khi đáo hạn)NợTk 2282
CóTk 111
24.000.000
24.000.000
Ngày 1/2 DNSX M xuất bán trực tiếp tại kho chưa thu tiền khách hàng Y gồm 100spA + 200spB. Giá bán chưa thuế 200ngđ /spA. 180ngđ/spB (VAT 10%). Giá xuất kho: 150ngđ/spA. 120ngđ/spB. DN M tính thuế theo pp khấu trừ thuếNợTk 131
CóTk 155
CóTk 33311
CóTk 421
61.600.000
39.000.000
5.600.000
17.000.000
Chi tiền gửi NH 88.000.000 mua lại 100 kỳ phiếu MG 1.000.000 kỳ hạn 2 năm. ls 8%/năm. lãnh lãi 1 lần ngay khi mua (còn 15 tháng nữa đáo hạn). Chi tiền tạm ứng thanh toán cho người môi giới 1.000.000. Định khoảnNợTk 2282
CóTk 3387
CóTk 112
CóTk 141
NợTk 3387
CóTk 515
99.000.000
10.000.000
88.000.000
1.000.000
666.667
666.667
Chi TM mua 1 số công trái với giá 43.000.000. MG 40.000.000. còn 2 năm nữa ĐH. thời hạn đầu tư 5 năm. ls 10%/nămNợTk 2282
CóTk 111
43.000.000
43.000.000
Chuyển khoản mua 200 CP thường của cty M (MG 1tr đ/CP) với giá 1.1trđ/CP.biết tỷ lệ góp vốn vào cty M là 20% và có ảnh hưởng đáng kể. Thanh toán chi phí mua bằng tạm ứng là 1trđNợTk 223
CóTk 112
CóTk 141
221.000.000
220.000.000
1.000.000
Chuyển nhượng một số CP có giá gốc 50.000.000đ với giá bán 55.000.000. Thanh toán cho người môi giới bằng TM 100.000. Sau khi thu tiền chuyển vàoTk cá nhân để trả lương cho CNVNợTk 334
CóTk 2281
CóTk 515
NợTk 635
CóTk 111
55.000.000
50.000.000
5.000.000
100.000
100.000
Nhập kho từ sx 500spA với giá 7.000đ/sp. 200spB với giá 6.500đ/spNợTk 155
CóTk 154
4.800.000
4.800.000
Ngày 1/2 DNSX M xuất bán trực tiếp tại kho chưa thu tiền khách hàng Y gồm 100spA + 200spB. Giá bán chưa thuế 200ngđ /spA. 180ngđ/spB (VAT 10%). Giá xuất kho: 150ngđ/spA. 120ngđ/spB. DN M tính thuế theo pp khấu trừ thuếNợTk 131
CóTk 511
CóTk 33311
NợTk 632
CóTk 156
61.600.000
56.000.000
5.600.000
39.000.000
39.000.000
Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất.kế toán ghiNợTk 622
CóTk 335
Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất SP nay thực tế phát sinh.ghiNợTk 335
CóTk 334
Giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho.ghiNợTk 152
CóTk 154
Cuối kỳ.khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho.kế toán ghiNợTk 155(632)
CóTk 154
Doanh nghiệp thu nợ khách hàng bằng tiền mặt.tổng số nợ phải thu là 55tr.nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng nợ.kế toán lập định khoảnNợTk 111
NợTk 635
CóTk 131
53.350.000
1.650.000
55.000.000
Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gồm 3000sp.giá chưa thuế 50.000/sp.GTGT 10%.doanh nghiệp đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3%/giá chưa thuế.kế toán ghiNợTk 111
NợTk 641
CóTk 511
CóTk 3331
160.500.000
4.500.000
150.000.000
15.000.000
Phản ánh thuế Xk.TTĐB phải nộp.kế toán hạch toánNợTk 511
CóTk 3332(3333)
Nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê BĐS đầu tư cho nhiều kỳ.doanh nghiệp tiến hành phân bổ kỳ đầu tiên.GTGT khấu trừNợTk 111(112)
CóTk 3387
CóTk 333
NợTk 3387
CóTk 5117
Nhận tiền của khách hàng về cho thuê BĐS đầu tư theo từng kỳ.GTGT khấu trừNợTk 111(112)
CóTk 5117
CóTk 333
Xuất 1000Sp gửi đại lý.giá xuất kho 100.000đ/sp.Giá bán chưa thuế qui định cho đại lý 150.000đ/sp.thuế GTGT 10%.hoa hồng cho đại lý 5%/giá chưa thuế.kế toán ghiNợTk 157
CóTk 155
100.000.000
100.000.000
Doanh nghiệp xuất 1000Sp giá xuất kho 500.000đ/Sp.giá bán 700.000đ/Sp.Góp vốn liên doanh.Sãn phẩm này được hội đồng liên doanh định giá là 450.000đ/sp.kế toán hạch toánNợTk 222
NợTk 811
CóTk 155
450.000.000
50.000.000
500.000.000
Doanh nghiệp là đại lý chi tiền mặt trả cho cty tiền bán hộ SP.sau khi trừ đi hoa hồng được hưởng.kế toán ghiNợTk 3388
CóTk 511
CóTk 111
Kiểm kê thành phẩm phát hiện thiếu.kế toán phản ánhNợTk 1381
CóTk 155
Cuối niên độ kế toán .doanh nghiệp có số dư đầu kỳ 159:20tr.Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc 10tr.kế toán lập bút toán liên quan đến dự phòng giảm giá hàng tồn khoNợTk 159
CóTk 632
10.000.000
10.000.000
Thu tiền vi phạm hợp đồng của khách hàng bằng cách khấu trừ vào khoản ký cược.ký quỹ ngắn hạn là:2.000.000đ.kế toán hạch toánNợTk 338
CóTk 711
2.000.000
2.000.000
Bán TSCĐ thu bằng TGNH. giá chưa thuế 40tr. thuế GTGT 10%:NợTk 112
CóTk 711
CóTk 3331
44.000.000
40.000.000
4.000.000
Doanh nghiệp nhận khoản bồi thường từ cty bảo hiểm là 100tr. Về khoản bảo hiểm hỏa hoạn bằng TGNH.kế toán ghiNợTk 112
CóTk 711
100.000.000
100.000.000
Khi bán hàng trả chậm. trả góp. kế toán ghiNợTk 131
CóTk 511
CóTk 3331
CóTk 3387
Định kỳ tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp số phải nộp cho Tổng công ty. Công ty về phí quản lý. ghiNợTk 642
CóTk 336
50.000.000
50.000.000
Tính số phải nộp về các quỹ đầu tư phát triển. quỹ dự phòng tài chính. quỹ khen thưởng. phúc lợi theo qui định cho Tổng công ty. Công ty. ghiNợTK 414
NợTK 415
NợTK 431
CóTk 336
20.000.000
10.000.000
30.000.000
60.000.000
Tính số lợi nhuận phải nộp về Tổng công ty. Công ty. ghi:NợTk 421
CóTk 336
20.000.000
20.000.000
Số tiền phải trả cho tổng công ty. Công ty và các đơn vị nội bộ khác về các khoản đã được tổng công ty. Công ty và các đơn vị phụ thuộc khác chi hộ. Trả hộNợTk 152
NợTk 153
NợTK 331
NợTk 641
NợTk 642
CóTk 336
Khi thu tiền hộ tổng công ty. Công ty và các đơn vị nội bộ khác ghiNợTk 111(112...)
CóTk 336
300.000.000
300.000.000
Khi trả tiền cho tổng công ty. Công ty và các đơn vị nội bộ về các khoản phải nộp. Phải trả. Chi hộ. Thu hộ ghiNợTk 336
CóTk 111(112...)
200.000.000
200.000.000
Khi có quyết định điều chuyển TSCĐ hữu hình cho các đơn vị khác trong tổng công ty . Công ty ghiNợTk 411
NợTk 214
CóTk 211
Khi nhận được hàng của tổng công ty. Công ty hay đơn vị khác trong tổng công ty thì căn cứ vào phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ và các chứng từ có liên quan kế toán ghiNợTk 156
CóTk 336
30.000.000
30.000.000
Khi bán hàng hóa đơn vị phải lập hóa đơn GTGT. Căn cứ vào hóa đơn GTGT kế toán phản ánh doanh thu bán hàng hóa và thuế GTGT đầu ra ghi.NợTk 111(131...)
CóTk 511
CóTk 3331
33.000.000
30.000.000
3.000.000
Khi đơn vị phụ thuộc hách toán phụ thuộc nhận được hóa đơn GTGT về số lượng hàng hóa tiêu thụ nội bộ do đơn vị tổng công ty. Công ty chuyển đến trên cơ sở số hàng đã bán. Kế toán dựa trên hóa đơn GTGT để phản ánh thuế GTGT được khấu trừ.NợTk 133
CóTk 156
CóTk 632
Trường hợp các đơn vị do yêu cầu điều kiện. Yêu cầu quản lý và hạch toán. Nếu không muốn sử dụng phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ mà sử dụng ngay hóa đơn GTGT thì khi xuất hàng hóa cho các đơn vị trực thuộc. Hạch toán phụ thuộc ở khác địa phương phải lập hóa đơn GTGT căn cứ vào hóa đơn kế toán phản ánh.NợTk 111(112.136)
CóTk 3331
CóTk 512
22.000.000
2.000.000
20.000.000
Khi đơn vị ptrực thuộc hạch toán phụ thuộc nhận được hóa đơn GTGT do tổng công ty. Công ty giao cho để bán. Kế toán căn cứ vào hóa đơn và các chứng từ liên quan để phản ánh giá vốn hàng hóa nhập kho theo giá bán nội bộ chưa có thuế GTGT. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ ghi.NợTk 155(156)
NợTk 133
CóTk 111(112.336)
20.000.000
2.000.000
22.000.000
Khi đơn vị trực thuộc Hạch toán phụ thuộc nhận được sản phẩm của tổng công ty do công ty điều động. Giao bán. Căn cứ vào phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ và các chứng từ có liên quan ghiNợTk 155
CóTk 336
25.000.000
25.000.000
Khi xuất bán hàng hóa đơn vị phải lập hóa đơn bán hàng. Căn cứ vào hóa đơn bán hàng kế toán phản ánh doanh thu bán hàngNợTk 111(112.131)
CóTk 511
50.000.000
50.000.000
Khi vay tiền của đơn vị cấp trên và các đơn vị nội bộ ghi.NợTk 111(112)
CóTk 336
30.000.000
30.000.000
Bù trừ giữa các khoản phải thu và phải trả của các đơn vị có liên quan trong cùng công ty kế toán ghi.NợTk 336
CóTk 336
10.000.000
10.000.000
Số quỹ đầu tư phát triển mà tổng công ty. Công ty phải cấp cho các đơn vị trực thuôc kế toán ghiNợTk 414
CóTk 336
50.000.000
50.000.000
Số quỹ dự phòng tài chính Tổng công ty. Công ty phải cấp cho các đơn vị trực thuộc. ghi:NợTk 415
CóTk 336
20.000.000
20.000.000
Số quỹ khen thưởng. Quỹ phúc lợi tổng công ty. Công ty phải cấp cho các đơn vị trực thuộc ghi.NợTk 431
CóTk 336
30.000.000
30.000.000
Khi tổng công ty. Công ty cấp tiền cấp tiền cho các đơn vị về đến quỹNợTk 336
CóTk 111(112...)
40.000.000
40.000.000
Trường hợp tổng công ty và công ty phải cấp bù lỗ về hoạt động kinh doanh cho các đơn vị trực thuộc ghiNợTk 421
CóTk 336
20.000.000
20.000.000
Tổng công ty. Công ty xác địch số phải trả cho các đơn vị trực thuộc về các khoản mà các đơn vị trực thuộcđã chi hộ. Trả hộ và ngược lại kế toán ghiNợTk 152(153.211.331...)
CóTk 336
50.000.000
50.000.000
Khi tổng công ty. Công ty trả tiền cho các đơn vị trực thuộc về các khoản chi hộ. Trả hộ. Thu hộ kế toán ghiNợTk 336
CóTk 111(112...)
20.000.000
20.000.000
Khi nhận tiền của cấp dưới về nộp tiền phí quản lý cấp trên kế toán ghiNợTk 111(112...)
CóTk 136(511)
30.000.000
30.000.000
Khi cho đơn vị khác vay vốn có thời hạn thu hồi trên một năm. ghiNợTk 2288
CóTk 111(112)
100.000.000
100.000.000
Định kỳ. tính toán. xác định số lãi cho vay được nhận trong kỳ theo khế ước vay. ghiNợTk 111-112( Nếu thu tiền ngay)
NợTk 138 ( Nếu chưa nhận tiền)
CóTk 515
Các khoản thu lãi tiền gửi phát sinh trong kỳ. ghiNợTk 111(112)
CóTk 515
400.000
400.000
Thu hồi vốn gốc và lãi cho vay. ghiNợTk 111(112)
CóTk 2288
CóTk 515
400.000.000
350.000.000
50.000.000
Khi mua trái phiếu của một đơn vị khác với thời hạn trái phiếu trên một năm. ghiNợTk 2288
CóTk 111(112)
200.000.000
200.000.000
Khi trả tiền mua trái phiếu nhận lãi trước. ghiNợTk 2288
CóTk 111(112)
CóTk 3387
Định kỳ. tính và kết chuyển lãi của kỳ kế toán theo sồ lãi phải thu từng kỳ. ghiNợTk 3387
CóTk 515
200.000
200.000
Khi trả tiền mua trái phiếu. ghiNợTk 2288
CóTk 111(112)
20.000.000
20.000.000
Định kỳ ghi doanh thu tiền lãiNợTk 111-112( Nếu đã thu tiền)
NợTk 138( Nếu chưa thu tiền)
CóTk 515
Định kỳ tính lãi trái phiếu và ghi nhận doanh thu theo số lãi phải thu từng kỳ. ghiNợTk 1388
CóTk 515
20.000.000
20.000.000
Khi đến hạn thanh toán trái phiếu. thu hồi gốc và lãi trái phiếu. ghiNợTk 111(112)
CóTk 2282
CóTk 1388
CóTk 515
Thu hồi giá gốc trái phiếu khi đến hạn thanh toán. ghiNợTk 111(112)
CóTk 2282
20.000.000
20.000.000
Khi doanh nghiệp đầu tư mua cổ phiếu hoặc góp vốn nhưng chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết. ghiNợTk 228(Ghi theo giá gốc khoản đầu tư + Chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động đầu tư. như chi phí môi giới.. . )
CóTk 111(112.113)
Khi doanh nghiệp góp vốn bằng tài sản vào một doanh nghiệp khác nhưng chỉ nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết và không có quyền đồng kiểm soát. thì căn cứ vào giá đánh giá lại vật tư. hàng hoá. TSCĐ. ghiNợTk 2288
NợTk 214
NợTk 811
CóTk 152(153.156.211.213...)
CóTk 711
Khi doanh nghiệp quyết định bổ sung vốn đầu tư cổ tức hoặc lợi nhuận được chia. ghiNợTk 2282(1)
CóTk 515
20.000.000
20.000.000
Khi nhà đầu tư bán một phần khoản đầu tư vào công ty con. công ty liên doanh. công ty liên kết dẫn đến không còn quyền kiểm soát hoặc không còn quyền đồng kiểm soát hoặc không còn ảnh hưởng đáng kể. ghiNợTk 228
CóTk 221
CóTk 222
CóTk 223
Trường hợp bán. thanh lý có lãi. ghiNợTk 111(112 ...)
CóTk 228(1.2)
CóTk 515
Trường hợp bán. thanh lý bị lỗ. ghiNợTk 111(112...)
NợTk 635
CóTk 228(1.2)
Khi nhà đầu tư góp thêm vốn vào liên doanh và trở thành một bên góp vốn có quyền đồng kiểm soát trong cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. ghiNợTk 222
CóTk 111(112...)
CóTk 228
Khi nhà đầu tư góp thêm vốn và trở thành công ty mẹ hoặc có ảnh hưởng đáng kể. ghiNợTk 221
NợTk 223
CóTk 111(112...)
CóTk 228
Tài sản cố định hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất. kinh doanh phát hiện thiếu. chưa xác định rõ nguyên nhân. chờ xử lý. ghiNợTk 138
NợTk 214
CóTk 211
TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp. dự án hoặc hoạt động phúc lợi phát hiện thiếu. chưa xác định rõ nguyên nhân. chờ xử lý. ghi giảm TSCĐNợTk 214
CóTk 466
NợTk 4313
CóTk 211
Đồng thời phản ánh giá trị còn lại của tài sản.
NợTk 138
CóTk 431
CóTk 338
Trường hợp tiền mặt tồn quỹ. vật tư. hàng hoá.. . . phát hiện thiếu khi kiểm kê. chưa xác định rõ nguyên nhân. chờ xử lý. ghiNợTk 138
CóTk 111(152.153.155.156)
Khi có biên bản xử lý của cấp có thẩm quyền đối với tài sản thiếu. căn cứ vào quyết định xử lý. ghiNợTk 334
NợTk 138
NợTk 632
Nợ cácTk liên quan
CóTk 138
Trường hợp tài sản phát hiện thiếu đã xác định được nguyên nhân và người chịu trách nhiệm thì căn cứ nguyên nhân hoặc người chịu trách nhiệm bồi thường. ghiNợTk 138
NợTk 334
NợTk 632
CóTk 621(627.152.153.155.156.111)
Các khoản cho vay. cho mượn vật tư. tiền vốn tạm thời và các khoản phải thu khác. ghiNợTk 138
CóTk 111(112.152.153)
20.000.000
20.000.000
Khi đơn vị nhận uỷ thác xuất khẩu chi hộ cho bên uỷ thác xuất khẩu các khoản phí ngân hàng. phí giám định hải quan. phí vận chuyển. bốc vác. ghiNợTk 138
CóTk 111(112)
30.000.000
30.000.000
Định kỳ khi xác định tiền lãi phải thu và số cổ tức. lợi nhuận được chia. ghiNợTk 111(112)
NợTk 138
CóTk 515
20.000.000
5.000.000
25.000.000
Khi được đơn vị uỷ thác xuất khẩu thanh toán bù trừ với các khoản đã chi hộ. kế toán đơn vị nhận uỷ thác xuất khẩu ghiNợTk 331
CóTk 138
30.000.000
30.000.000
thu được tiền của các khoản nợ phải thu khác. ghiNợTk 111
NợTk 112
CóTk 138
Đối với DNNN. khi có quyết định xử lý nợ phải thu khác không có khả năng thu hồi. ghiNợTk 111(334.139.642)
CóTk 138
Đồng thời ghi NợTk 004
Khi các doanh nghiệp hoàn thành thủ tục bán các khoản phải thu khác (đang được phản ánh trên Bảng Cân đối kế toán) cho công ty mua bán nợ. ghiNợTk 111(112...)
NợTk 139
NợTk liên quan
CóTk 138
Khi phát sinh chi phí cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước. ghiNợTk 1385
CóTk111(112.152.331...)
Khi thanh toán trợ cấp cho người lao động thôi việc. mất việc do chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần. ghiNợTk 1385
CóTk111(112...)
20.000.000
20.000.000
Khi chi trả các khoản về hỗ trợ đào tạo lại người lao động trong doanh nghiệp nhà nước cổ phần hoá để bố trí việc làm mới trong công ty cổ phần. ghiNợTk 1385
CóTk 111(112...)
20.000.000
20.000.000
Khi kết thúc quá trình cổ phần hoá. doanh nghiệp phải báo cáo và thực hiện quyết toán các khoản chi về cổ phần hoá với cơ quan quyết định cổ phần hoá. Tổng số chi phí cổ phần hoá. chi trợ cấp cho lao động thôi việc. mất việc. chi hỗ trợ đào tạo lại lao động.. . . được trừ (-) vào số tiền thu bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước thu được từ cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước. ghiNợTk 3385
CóTk 1385
500.000.000
500.000.000
Các khoản chi cho hoạt động sự nghiệp. dự án. chi đầu tư XDCB. chi phí SXKD nhưng không được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải thu hồi. ghiNợTk 138
CóTk 161(241.641.642...)
- Trường hợp bán sản phẩm. hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa có thuế GTGT. ghiNợTk 111
CóTk 3331
CóTk 511(512
- Khi bán sản phẩm. hàng hoá. cung cấp dịch vụ không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT. hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp. kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng giá thanh toán. ghiNợTk 111
CóTk 511(512)
Khi nhận được tiền của Ngân sách Nhà nước thanh toán về khoản trợ cấp. trợ giá bằng tiền mặt. ghiNợTk 111
CóTk 333
Khi phát sinh các khoản doanh thu hoạt động tài chính. các khoản thu nhập khác thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ bằng (như: Thu lãi đầu tư ngắn hạn. dài hạn. thu về thanh lý. nhượng bán TSCĐ.. . .) bằng tiền mặt nhập quỹ. ghiNợTk 111
CóTk 3331
CóTk 515
CóTk 711
Khi phát sinh các khoản doanh thu hoạt động tài chính. các khoản thu nhập khác thuộc đối tượng chịu thuế GTGT và doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp hoặc không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT bằng tiền mặt. khi nhập quỹ. ghiNợTk 111
CóTk 515
CóTk 711
Rút tiền gửi Ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt. vay dài hạn. ngắn hạn. vay khác bằng tiền mặt (Tiền Việt Nam hoặc ngoại tệ). ghiNợTk 111
CóTk 112(341.311)
Thu hồi các khoản nợ phải thu bằng tiền mặt và nhập quỹ tiền mặt của doanh nghiệp. ghiNợTk 111
CóTk 131(136.138.141...)
Thu hồi các khoản đầu tư ngắn hạn. dài hạn. các khoản ký cược. ký quỹ hoặc thu hồi các khoản cho vay nhập quỹ tiền mặt. ghiNợTk 111
CóTk 121(128.138.144.244)
Nhận các khoản ký quỹ. ký cược của các đơn vị khác bằng tiền mặt. ngoại tệ. ghi:NợTk 111
CóTk 338
CóTk 344
Các khoản thừa quỹ tiền mặt phát hiện khi kiểm kê chưa xác định rõ nguyên nhân. ghi:NợTk 111
CóTk 338
Khi nhận được vốn do được giao. nhận vốn góp bằng tiền mặt. ghiNợTk 111
CóTk 411
Xuất quỹ tiền mặt gửi vào tài khoản tại Ngân hàng. ghiNợTk 112
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt mua chứng khoán ngắn hạn. dài hạn hoặc đầu tư vào công ty con. đầu tư vào công ty liên kết. góp vốn liên doanh. ghiNợTk 121(221.222.223.228)
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt đem đi ký quỹ. ký cược. ghiNợTk 244(144)
CóTk 111
Trường hợp mua TSCĐ về sử dụng cho sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộcc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ. ghiNợTk 211(213)
NợTk 133
CóTk 111
Trường hợp mua TSCĐ về sử dụng cho sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp hoặc không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc sử dụng cho hoạt động sự nghiệp. dự án được trang trải bằng nguồn kinh phí sự nghiệp. dự án hoặc sử dụng cho hoạt động văn hoá. phúc lợi được trang trải bằng quỹ khen thưởng. phúc lợi. ghiNợTk 211(213)
CóTk 111
Nếu TSCĐ mua sắm bằng nguồn vốn đầu tư XDCB hoặc Quỹ Đầu tư phát triển và được dùng vào sản xuất. kinh doanh. kế toán ghi tăng nguồn vốn kinh doanh. khi quyết toán vốn đầu tư XDCB được duyệt. ghiNợTk 441(414)
CóTk 411
Xuất quỹ tiền mặt chi cho hoạt động đầu tư XDCB. chi sửa chữa lớn TSCĐ hoặc mua sắm TSCĐ phải qua lắp đặt để dùng vào sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. ghiNợTk 241
NợTk 133
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt mua nguyên liệu. vật liệu. công cụ. dụng cụ. hàng hoá về nhập kho để dùng vào sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ (Theo phương pháp kê khai thường xuyên). ghiNợTk 152(153.156.157)
NợTk 133
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt mua vật tư. hàng hoá dùng vào sản xuất. kinh doanh hàng hoá dịch vụ chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ. nhập kho (Theo phương pháp kiểm kê định kỳ). ghiNợTk 611
NợTk 133
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt thanh toán các khoản nợ phải trả. ghiNợTk 311(315.331.333.334.336.338)
CóTk 111
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ khi mua nguyên vật liệu sử dụng ngay vào sản xuất. kinh doanh hàng hoá. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ bằng tiền mặt phát sinh trong kỳ. ghiNợTk 621(623.627.641.642...)
NợTk 133
CóTk 111
Xuất quỹ tiền mặt sử dụng cho hoạt động tài chính. hoạt động khác. ghiNợTk 635(811...)
NợTk 133
CóTk 111
Các khoản thiếu quỹ tiền mặt phát hiện khi kiểm kê chưa xác định rõ nguyên nhân. ghiNợTk 138
CóTk 111
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch mua ngoài vật tư. hàng hoá. TSCĐ. dịch vụ. ghiNợTk 151(152.153.156...)
NợTk 635
CóTk 1112
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch mua ngoài vật tư. hàng hoá. dịch vụ. TSCĐ. ghiNợTk 151(152.153.156...)
CóTk 515
CóTk 1112
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Khi nhận vật tư. hàng hoá. TSCĐ. dịch vụ của nhà cung cấp. hoặc khi vay ngắn hạn. vay dài hạn. nợ dài hạn. hoặc nhận nợ nội bộ.. . . bằng ngoại tệ. căn cứ tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch. ghiNợTk có liên quan
CóTk 311.331.336.341...
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả. ghiNợTk 311(315.331.342.336.341)
NợTk 635
CóTk 1112
Đồng thời ghi cóTk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả. ghiNợTk 311(315.331.336.341.342...)
CóTk 515
CóTk 111
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Khi phát sinh doanh thu. thu nhập khác bằng ngoại tệ là tiền mặt. ghiNợTk 1112
CóTk 511(515.711...)
Đồng thời ghi bên nợTk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ. ghiNợTk 1112
NợTk 635
CóTk 131(136.138...)
Đôngg thời ghi nợTk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ. ghiNợTk 1112
CóTk 515
CóTk 131(136.138...)
Đồng thời ghi bên NợTk 007
Nếu phát sinh lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giao dịch bằng ngoại tệ thanh toán mua vật tư. dịch vụ. TSCĐ. thiết bị. khối lượng xây dựng. lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao. ghiNợTk 151(152.211.213.241...)
NợTk 413
CóTk 1112
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Nếu phát sinh lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giao dịch bằng ngoại tệ thanh toán mua vật tư. dịch vụ. TSCĐ. thiết bị. khối lượng xây dựng. lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao. ghiNợTk 151(152.211.213.241...)
NợTk 4132
CóTk 1112
Đồng thời ghi đơn bên cóTk 007
Nếu phát sinh lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả. ghi:NợTk 311.(315.331.336.341.342...)
NợTk 4132
CóTk 1112
Đồng thời ghi bên cóTk 007
Nếu phát sinh lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả. ghiNợTk 311.(315.331.336.341.342...)
CóTk 4132
CóTk 1112
Đồng thời ghi bên cóTk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái. ghiNợTk 1112
CóTk 413
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái. ghiNợTk 413
CóTk 1112
vNhận được giấy báo Có của Ngân hàng về số tiền đang chuyển đã vào tài khoản của doanh nghiệp. ghiNợTk 112
CóTk 133
Nhận được tiền ứng trước hoặc khi khách hàng trả nợ bằng chuyển khoản. căn cứ giấy báo Có của Ngân hàng. ghiNợ Tk 112
Có Tk 131
Thu hồi các khoản tiền ký quỹ. ký cược bằng tiền gửi Ngân hàng. ghiNợ Tk 112
Có Tk 144(244)
Nhận vốn góp liên doanh. vốn góp cổ phần do các thành viên góp vốn chuyển đến bằng chuyển khoản. ghiNợ Tk 112
Có Tk 411
Nhận ký quỹ. ký cược ngắn hạn. dài hạn bằng tiền gửi Ngân hàng. ghiNợ Tk 112
Có Tk 334
Có Tk 3388
Thu hồi các khoản đầu tư ngắn hạn bằng chuyển khoản. ghiNợ Tk 112
Có Tk 121.128.515
Có Tk 3331
Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế. khi bán sản phẩm. hàng hoá. dịch vụ và thu từ các hoạt động khác thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ bằng tiền gửi Ngân hàng. ghiNợ Tk 112
Có Tk 511.512.515.711
Có Tk 3331
Thu tiền bán sản phẩm. hàng hoá. cung cấp dịch vụ và các khoản thu từ hoạt động tài chính. hoạt động khác không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc thuộc đối tượng chịu thu GTGT tính theo phương pháp trực tiếp bằng tiền gửi Ngân hàng. ghiNợ Tk 112
Có Tk 511.512.515.711
Thu lãi tiền gửi Ngân hàng. ghiNợ Tk 112
Có Tk 515
Rút tiền gửi Ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt. ghiNợ Tk 111
Có Tk 112
Chuyển tiền gửi Ngân hàng đi ký quỹ. ký cược (dài hạn. ngắn hạn). ghiNợ Tk 244.144
Có Tk 112
Chuyển tiền gửi Ngân hàng đi đầu tư tài chính ngắn hạn. ghiNợ Tk 121.128
Có Tk 112
Trường hợp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. khi phát sinh. ghiNợ Tk 152.153.156.157
Nợ Tk 133
Có Tk 112
Trường hợp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ. khi phát sinh. ghi:Nợ Tk 611
Nợ Tk 133
Có Tk 112
Trả tiền mua TSCĐ. BĐS đầu tư. đầu tư dài hạn. chi phí đầu tư XDCB phục vụ cho hoạt động sản xuất. kinh doanh hàng hóa. dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ bằng chuyển khoản. ghiNợ Tk 211.213.217.221.222.228.241
Nợ Tk 133
Có Tk 112
Thanh toán các khoản nợ phải trả bằng chuyển khoản. ghi:Nợ Tk 311.315.331.333.336.338.341.342
Có Tk 112
Trả vốn góp hoặc trả cổ tức. lợi nhuận cho các bên góp vốn. chi các quỹ doanh nghiệp.. . . bằng tiền gửi Ngân hàng. ghiNợ Tk 411
Nợ Tk 421
Nợ Tk 414.415.418
Có Tk 112
Thanh toán các khoản chiết khấu thương mại. giảm giá hàng bán. hàng bán bị trả lại thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ cho người mua bằng chuyển khoản. ghiNợ Tk 521.531.532
Nợ Tk 3331
Có Tk 112
Chi bằng tiền gửi Ngân hàng liên quan đến các khoản chi phí sử dụng máy thi công. chi phí sản xuất chung. chi phí bán hàng. chi phí quản lý doanh nghiệp. chi phí tài chính. chi phí khác thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ. ghiNợ Tk 623.627.641.642.635.811
Nợ Tk 133
Có Tk 112
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch mua ngoài vật tư. hàng hoá. TSCĐ. dịch vụ. ghi:Nợ Tk 151.152.153.156.211...
Nợ Tk 635
Có Tk 112
Đồng thời ghi đơn bên Có Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch mua ngoài vật tư. hàng hoá. TSCĐ. dịch vụ. ghiNợ Tk 151.152.153.156.211...
Có Tk 515
Có Tk 112
Đồng thời ghi đơn bên Có Tk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ. ghiNợ Tk 311.315.331.336.341.342...
Nợ Tk 635
Nợ Tk 112
Đồng thời ghi đơn bê có Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ. ghiNợ Tk 311.315.331.336.341.342...
Nợ Tk 515
Nợ Tk 112
Đồng thời ghi đơn bên có Tk 007
Khi phát sinh doanh thu. thu nhập khác bằng ngoại tệ. ghiNợ Tk 112
Có Tk 511.515.711
Đồng thời ghi Nợ Tk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệNợ Tk 112
Nợ 635
Có Tk 131.136.138
Đồng thời ghi bên nợ Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải thu bằng ngoại tệ. ghiNợ Tk 112
Nợ Tk 515
Có Tk 131.136.138
Đồng thời ghi nợ Tk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch bằng ngoại tệ thanh toán mua vật tư. dịch vụ. TSCĐ. thiết bị. khối lượng xây dựng. lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao. ghiNợ Tk 151.152.211.213.241...
Nợ Tk 413
Có Tk 112
Đồng thời ghi bên có tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch bằng ngoại tệ thanh toán mua hàng hoá. dịch vụ. TSCĐ. thiết bị khối lượng xây dựng. lắp đặt do bên nhận thầu bàn giao. ghiNợ Tk 151.152.211.213.241
Có Tk 112
Có Tk 413
Đồng thời ghi bên có Tk 007
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ. ghiNợ Tk 311.315.331.336.341.342
Nợ Tk 413
Có Tk 112
Đồng thời ghi bên có Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái trong giao dịch thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ. ghiNợ Tk 311.315.331.336.341.342
Có Tk 112
Có Tk 413
Đồng thòi ghi bên có Tk 007
Nếu phát sinh lãi tỷ giá hối đoái. ghiNợ Tk 112
Có Tk 413
Nếu phát sinh lỗ tỷ giá hối đoái. ghiNợ Tk 413
Có Tk 112
Vay ngắn hạn để mua lô hàng 16.500.000đ đã bao gồm thuế GTGT 10%NợTK 156
NợTK 133
CóTK 311
15.000.000
1.500.000
16.500.000
Vay 30.000.000đ để trả nợ người bánNợTK 331
CóTK 311
30.000.000
30.000.000
Vay 25.000.000đ về nhập quỹ tiền mặtNợTK 111
CóTK 311
25.000.000
25.000.000
Trả nợ tiền vay ngắn hạn bằng tiền mặtNợTK 311
CóTK 111
Tính tiền lương các khoản phụ cấp theo quy định phải trả cho người lao độngNợTK 642
Có TK 334
Trả tiền lương tiền công cho công nhân viên và người lao độngNợ TK 334
Có TK 111
Trường hợp trả lương hoặc thưởng cho công nhân viên và người lao động bằng sản phẩm hàng hoá. Với sản phẩm hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừNợ TK 334
Có TK 512
Có TK 3331
Xác định và thanh toán tiền ăn ca phải trả cho công nhân viên và người lao độngNợ TK 642
Có TK 334
Chi tiền ăn ca cho công nhân viên và người lao độngNợ TK 334
Có TK 111
Nhận vốn góp của các chủ sở hữu bằng tiền mặtNợ TK 111
Có TK 411
Mua 30.000kg nguyên vật liệu với giá mua chưa thuế là 15.000 đồng/kg. Thuế GTGT 10%. chưa trả tiền người bán. Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt là 600.000 đồng.Nợ TK 152
Nợ TK 133
Có TK 331
Có TK 111
450.600.000
45.000.000
495.000.000
600.000
Thanh lý một xe tải chở hàng bị hỏng. Nguyên giá 600.000.000 đồng đã khấu hao 580.000.000. Chi phí thanh lý phát sinh là 400.000 trả bằng tiền mặt; phế liệu thu hồi trị giá 5.000.000 đã được nhập khoNợ TK 811
Nợ TK 214
Có TK 211
Nợ TK 811
Có TK 111
Nợ TK 152
Có TK 711
120.000.000
580.000.000
600.000.000
400.000
400.000
5.000.000
5.000.000
Mua 2.000 đơn vị công cụ dụng cụ. tổng số tiền phải thanh toán bao gồm thuế là 11.440.000( VAT 10%). Chi phí vận chuyển chi bằng tiền mặt 200.000Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 331
Có TK 111
10.600.000
1.040.000
11.440.000
200.000
Khách hàng trả 12.500.000 tiền hàng tháng trước bằng chuyển khoảnNợ TK 112
Có TK 131
12.500.000
12.500.000
Trích khấu hao tài sản cố định tính vào chi phí của Phân xưởng sản xuất: 25.000.000; Bộ phận bán hàng: 20.000.000; Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 35.000.000Nợ TK 627
Nợ TK 641
Nợ TK 642
Có TK 214
25.000.000
20.000.000
35.000.000
80.000.000
Tiền lương phải trả trong kỳ: Bộ phận sản xuất: 165.000.000; Bộ phận quản lý phân xưởng: 45.000.000; Bộ phận bán hàng: 60.000.000; Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 70.000.000Nợ TK 622
Nợ TK 627
Nợ TK 641
Nợ TK 642
Có TK 334
165.000.000
45.000.000
60.000.000
70.000.000
340.000.000
Xuất kho 5.000 thành phẩm bán trực tiếp cho công ty A với giá bán chưa thuế là 250.000 đồng/sp ( VAT 10%); giá vốn lô hàng này là: 500.513.400. Công ty A được hưởng chiết khấu thương mại 2% trên mỗi sản phẩm do mua với số lượng lớn. Công ty A thanh toán bằng chuyển khoảnPhản ánh giá vốn
Nợ TK 632
Có TK 155
Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 122
Có TK 511
Có TK 3331
Chiết khấu thương mại
Nợ TK 521
Nợ TK 3331
Có TK 112

500.513.400
500.513.400

1.375.000.000
1.250.000.000
125.000.000

25.000.000
2.500.000
27.500.000
Nhận được thông báo của đại lý đã bán được 2.000 sản phẩm. Biết giá vốn lô hàng là 200.302.000. Giá bán chưa thuế là 220.000 đồng/sp thuế 10%. Đại lý hưởng hoa hồng 2% trên doanh số bán. Đại lý đã chuyển tất cả cho doanh nghiệp bằng tiền mặtPhản ánh giá vốn
Nợ TK 632
Có TK157
Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 111
Nợ TK 641
Có TK 511
Có TK 3331

200.302.000
200.302.000

475.200.000
8.800.000
440.000.000
44.000.000
Nhận được 100.000.000 cổ tức bằng chuyển khoản từ việc mua trái phiếuNợ TK 112
Có TK 515
100.000.000
100.000.000
Đem tiềm mặt gửi vào ngân hàng 30.000.000đ đã nhận được giấy báo cóNợ TK 112
Có TK 111
30.000.000
30.000.000
Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm về sử dụng ngay 360.000đNợ TK 642
Có TK 111
360.000
360.000
Chi tiền gửi ngân hàng để trả lãi vay ngân hàng 852.250đNợ TK 635
Có TK 112
852.250
852.250
Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 25.000.000đNợ TK 111
Có TK 112
25.000.000
25.000.000
Chi tiền mặt tạm ứng lương cho nhân viên 20.000.000đNợ TK 334
Có TK 111
20.000.000
20.000.000
Mua 1 TSCĐ hữu hình sử dụng ở bộ phận sản xuất theo hóa đơn GTGT giá mua chưa thuế 500.000.000 (VAT 10%) chưa thanh toán cho người bán. Chi phí vận chuyển chi bằng tiền mặt 210.000đ ( gồm thuế GTGT 5%). Tài sản này do nguồn vốn đầu tư phát triển đài thọNợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 331
Nợ TK 211
Nợ TK 133
Có TK 111
Nợ TK 414
Có TK 411
500.000.000
50.000.000
550.000.000
200.000
10.000
210.000
500.200.000
500.200.000
Xuất kho vật liệu 50.000.000đ và công cụ dụng cụ 5.000.000đ đưa vào xây dựng nhà khoNợ TK 2412
Có TK 152
Có TK 153
55.000.000
50.000.000
5.000.000
Chuyển khoản thanh toán tiền mua phần mềm máy tính về quản trị sản xuất là 80.000.000đNợ TK 2135
Có TK 112
80.000.000
80.000.000
Chi 50.000.000đ mua tín phiếu kho bạcNợ TK 121
Có TK 111
50.000.000
50.000.000
Thanh toán tiền điện theo hóa đơn chưa thuế là 2.000.000đ( VAT 10%)Nợ TK 642
Nợ TK 133
Có TK 111
2.000.000
200.000.2.200.000
 Nhận vốn góp liên doanh của công ty X bằng một TSCĐ nguyên giá 200.000.000đ; giá trị khấu hao 40.000.000đ. Giá trị được 2 bên xác nhận là: 150.000.000Nợ TK 2212
Nợ TK 214
Nợ TK 811
Có TK 211
150.000.000
40.000.000
10.000.000
200.000.000
Nhận được thông báo chính thức của công ty liên kết về số lợi nhuận được chia là 12.500.000Nợ TK 138
Có TK 515
12.500.000
12.500.000
Xuất bán một lô hàng trị giá 165.000.000đ đã bao gồm thuế GTGT 10% cho khách hàng. Thu ngay bằng tiền mặt 30%. Số còn lại khách hàng chấp nhận thanh toán sau 30 ngày. Biết giá vốn lô hàng là 142.000.000đPhán ánh giá vốn
Nợ TK 632
Có TK 156
Ghi nhận doanh thu
Nợ TK 111
Nợ TK 131
Có TK 511
Có TK 3331

142.000.000
142.000.000

49.500.000
115.500.000
150.000.000
15.000.000
Khách hàng đặt trước 20.000EUR để mua hàng biết tỷ giá thực tế 1 USD = 21.000 VNĐNợ TK 007
Nợ TK 111
Có TK 131
20.000
420.000.000
42.000.000
Xuất 4.000 kg vật liệu X đơn giá 10.000đ/kg để thuê công ty B gia công chế biếnNợ TK 154
Có TK 152
40.000.000
40.000.000
Xuất 3.000 kg vật liệu X đơn giá 10.320đ/kg để góp vốn liên doanh dài hạn tại cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát R với Công ty Y (mỗi bên nắm giữ 50% quyền kiểm soát). Giá trị vốn góp được ghi nhận là 35.000.000 đồngNợ TK 222
Có TK 152
Có TK 338
Có TK 711
35.000.000
30.960.000
2.020.000
2.020.000
Xuất bán cho công ty Y số phế liệu thu hồi theo giá cả thuế GTGT 10% là: 16.500Nợ TK 131
Có TK 711
Có TK 3331
16.500
15.000
1.500
Xuất kho một công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ 03lần. trị giá ban đầu là 3.000.000đồng. được sử dụng ở bộ phận bán hàng.Nợ TK 142
Có TK 153
Nợ TK 641
Có TK 142
3.000.000
3.000.000
1.000.000
1.000.000
Khách hàng X trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 62.000.000; tiền gửi ngân hàng : 38.000.000Nợ TK 111
Nợ TK 112
Có TK 131
62.000.000
38.000.000
100.000.000
Thu lãi tiền gởi ngân hàng bằng tiền gởi ngân hàng : 2.000.000Nợ TK 112
Có TK 515
2.000.000
2.000.000
Chi bồi thường cho công ty P do vi phạm hợp đồng bằng tiền mặt là : 4.000.000Nợ TK 811
Có TK 111
4.000.000
4.000.000
Trích trước 13.580.000 chi phí sản xuất chung để sửa chữa lớn TSCĐNợ TK 627
Có TK 335
13.580.000
13.580.000
Phát hành trái phiếu có phụ trội trả lãi sauNợ TK 635
Có TK 335
12.000.000
12.000.000
Thanh toán gốc và lãi trái phiếu cho người mua trái phiếu bằng tiền mặtNợ TK 335
Nợ TK 343
Có TK 111
3.000.000
50.000.000
53.000.000
Nộp thuế TNDN bằng TGNH 12.000.000Nợ TK 3334
Có TK 112
12.000.000
12.000.000
Vay ngắn hạn mua công cụ dụng cụNợ TK 153
Nợ TK 133
Có 311
8.500.000
850.000
9.350.000
Vay 12.000.000đ từ ngân hàng để mở thư tín dụngNợ TK 144
Có TK 311
12.000.000
12.000.000
Trả nợ vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàngNợ TK 311
Có TK 112
40.000.000
40.000.000
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệpNơ TK 8211
Có TK 3334
8.000.0000
8.000.000
Trả nợ vay ngắn hạn bằng ngoại tệ lãi chênh lệch tỷ giá là 3.000.000Nợ TK 311
Có TK 1112
Có TK 515
33.000.000
30.000.000
3.000.000
Trả nợ vay ngắn hạn bằng ngoại tệ lỗ chênh lệch tỷ giá là 3.000.000Nợ TK 311
Nợ TK 635
Có TK 1112
33.000.000
3.000.000
36.000.000
Cuối năm số dư nợ vay có gốc ngoại tệ được đánh giá lại phát sinh lỗ tỷ giá hối đoáiNợ TK 413
Có TK 311
5.300.000
5.300.000
Cuối năm số dư nợ vay có gốc ngoại tệ được đánh giá lại phát sinh lãi tỷ giá hối đoáiNợ TK 311
Có TK 413
6.800.000
6.800.000
Khấu trừ thuế GTGTNợ TK 3331
Có TK 133
1.530.000
1.530.000
Vay dài hạn để thanh toán về đầu tư xây dựng cơ bảnNợ TK 241
Nợ TK 133
Có TK 341
240.000.000
24.000.000
264.000.000
Vay dài hạn mua công cụ dụng cụNợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 341
5.000.000
500.000
5.500.000
Vay dài hạn để đầu tư vào công ty conNợ TK 221
Có TK 341
200.000.000
200.000.000
Vay dài hạn để góp vốn liên doanhNợ TK 222
Có TK 341
250.000.000
250.000.000
Vay dài hạn để đầu tư vào công ty liên kếtNợ TK 223
Có TK 341
220.000.000
220.000.000
Vay dài hạn để đầu tư cổ phiếu dài hạnNợ TK 228
Có TK 341
320.000.000
320.000.000
Quyết định xóa hoặc không phải trả đối với các khoản nợ không xác định được chủ nợNợ TK 342
Có TK 711
14.250.000
14.250.000
Cuối niên độ kế toán xác định số nợ dài hạn đến hạn trảNợ TK 342
Có TK 315
36.540.000
36.540.000
Xác định số dự phòng phải trả về chi phí bảo hành công trình xây lắpNợ TK 627
Có TK 352
17.000.000
17.000.000
Kết chuyển lãi từ kết quả hoạt động kinh doanhNợ TK 911
Có TK 421
46.050.000
46.500.000
Kết chuyển lỗ từ kết quả hoạt động kinh doanhNợ TK 421
Có TK 911
6.798.000
6.798.000
Quyết đinh tạm trả lợi nhuận cho các cổ đôngNợ TK 421
Có TK 111
62.000.000
62.000.000
Thông báo xác định số lợi nhuận phải trả cho các cổ đôngNợ TK 421
Có TK 338
72.000.000
72.000.000
Trích quỹ đầu tư phát triển từ kết quả hoạt động kinh doanhNợ TK 421
Có TK 414
8.000.000
8.000.000
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ kết quả hoạt động kinh doanhNợp TK 421
Có TK 353
6.000.000
6.000.000
Số lợi nhuận phải nộp cho đơn vị cấp trênNợ TK 421
Có TK 336
25.000.000
25.000.000
Số lỗ về hoạt động sản xuất. kinh doanh được đơn vị cấp trên cấp bùNợ TK 136
Có TK 421
13.000.000
13.000.000
Trích lập dự phòng trợ cấp mất việc làmNợ TK 642
Có TK 351
12.600.000
12.600.000
Chi trả trợ cấp thôi việc mất việc làmNợ TK 351
Có TK 111
32.000.000/32.000.000
Cho khách hàng hưởng khoản chiết khấu thương mạiNợ TK 521
Nợ TK 3331
Có TK 111
12.000.000
1.200.000
13.200.000
Kết chuyển số chiết khấu thương mại đã chấp thuận cho người mua phát sinh trong kỳ sang tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụNợ TK 511
Có TK 521
12.000.000
12.000.000
Kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh; chi phí dịch vụ dở dang đầu kỳNợ TK 631
Có TK 154
26.830.250
26.830.250
Kết chuyển chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp vào tài khoản giá thành sản xuấtNợ TK 631
Có TK 621
Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp vào tài khoản giá thành sản xuấtNợ TK 631
Có TK 622
Kết chuyển chi phí sản xuất chung vào tài khoản giá thành sản xuấtNợ TK 631
Có TK 627
Kiểm kê và xác định giá trị sản phẩm dịch vụ dở dang cuối kỳNợ TK 154
Có TK 631
Giá thành sản phẩm nhập kho; dịch vụ hoàn thànhNợ TK 632
Có TK 631
 Hàng bán bị trả lại nhập khoNợ tK 156
Có TK 632
Kết chuyển giá vốn hàng bán của các sản phẩm; hàng hoáNợ TK 911
Có TK 632
Kết chuyển chi phí bán hàng phát sinh trong kỳNợ TK 911
Có TK 641
Trích lập quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệpNợ TK 421
Có TK 418
Được đơn vị cấp trên cấp quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữuNợ TK 136
Có TK 418
Trích lập quỹ dự phòng tài chính từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệpNợ TK 421
Có TK 415
Quỹ dự phòng tài chính tăng do cấp dưới nộp lênNợ TK 136
Có TK 415
Quỹ dự phòng tài chính giảm do phải nộp lên cấp trênNợ TK 415
Có TK 336
Hao mòn TSCĐ đầu tư mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp dùng cho hoạt động sự nghiệpNợ TK 466
Có TK 214
Ghi giảm TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệpNợ TK 466
Nợ TK 214
Có TK 211
Mua BĐS đầu tư theo phương thức trả chậmNợ TK 217
Nợ TK 242
Nợ TK 133
Có TK 331
300.000.000
30.000.000
30.000.000
360.000.000
Phân bổ số lãi phải trả về việc mua BĐS đầu tư theo phương thức trả chậmNợ TK 635
Có TK 242
Khi giai đoạn đầu tư XDCB hoàn thành bàn giao chuyển tài sản đầu tư thành BĐS đầu tưNợ TK 217
Có TK 241
Chuyển từ BĐS chủ sở hữu sử dụng thành BĐS đầu tưNợ TK 217
Có TK 211
Nợ TK 2141
Có TK 2147
Chuyển hàng tồn kho thành BĐS đầu tưNợ TK 217
Có TK 156
Chuyển BĐS đầu tư thành BĐS chủ sở hữuNợ TK 211
Có TK 217
Nợ TK 2147
Có TK 2141
Trích lập quỹ khoa học và công nghệNợ TK 642
Có TK 356
Thanh lý TSCĐ đầu tư mua sắm bằng quỹ phát triển khoa học và công nghệNợ TK 356
Nợ TK 214
Có TK 211
Ghi nhận số tiền thu về từ việc thanh lý TSCĐ đầu tư mua sắm bằng quỹ phát triển khoa học và công nghệNợ TK 111
Có TK 356
Có TK 3331
Phát hành trái phiếu có chiết khấu; định kỳ phân bổ chiết khấu trái phiếuNợ TK 635
Có TK 3432
Phát hành trái phiếu có phụ trội; định kỳ khi phân bổ phụ trội trái phiếuNợ TK 3433
Có TK 635
Mua hàng hoá về nhập kho. Một phần để bán. một phần xuất dùng làm CCDC. Hàng hoá đã thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng. Thuế GTGT 10%NợTK 1561
NợTK 1331
CóTK 112
Xuất dùng nội bộ
NợTK 632
CóTK 156
NợTK 1331
NợTK 142-242
CóTK 3331
CóTK 512
Nhận vốn góp nhận vốn cấp bằng TSCĐ hữu hìnhNợTK 211
CóTK 411
200.000.000
200.000.000
Kết chuyển nguồn với TSCĐ mua sắm bằng quĩ đầu tư XDCB quỹ đầu tư phát triểnNợ TK 414 hoặc 441
Có TK 411
Mua TSCĐ theo phương thức trả chậm trả gópNợ TK 211
Nợ TK 133
Nợ TK 242
Có 331
20.000.000
2.000.000
1.000.000
23.000.000
TSCĐ hữu hình được tài trợ biếu tặngNợ TK 211
Có TK 711
20.000.000
20.000.000
Chi phí liên quan đến việc hình thành TSCĐ thanh toán bằng tiền mặtNợ TK 211
Có TK 111
2.000.000
2.000.000
Tài sản cố định do doanh nghiệp tự chếNợ TK 632
Có TK 156
Nợ TK 211
Có TK 512
TSCĐ hữu hình mua dưới hình thức trao đổiNợ TK 211
Nợ TK 2141
Có TK 211
20.000.000
2.000.000
22.000.000
Bút toán giảm TSCĐ khi thanh lý đối với TSCĐ đang còn khấu haoNợ TK 811
Nợ TK 214
Có TK 211
15.000.000
5.000.000
20.000.000
Bút toán giảm TSCĐ khi thanh lý đối với TSCĐ đã khấu hao hếtNợTK 214
Có TK 211
20.000.000
20.000.000
Doanh thu do thanh lý TSCĐNợ TK 131-111-112
Có TK 711
Có TK 3331
44.000.000
40.000.000
4.000.000
TSCĐ tăng do đầu tư cơ bản hoàn thànhNợ TK 211
Có TK 241
TSCĐ được chuyển thành CCDCNợ TK 142-242
Có TK 211
8.500.000
8.500.000
Kiểm kê thiếu TSCĐNợ TK 214-giá trị đã KH
Nợ TK 1388-Giá trị còn lại
Có Tk 211
Khấu hao TSCĐ hàng tháng đối với doanh nghiệp thương mại sử dụng QĐ 48Nợ TK 6422
Có TK 214
Khấu hao hàng tháng đối với DN SD QĐ 15Nợ TK 627
Nợ TK 641
Nợ TK 642
Có TK 214
Mua CCDC loại phân bổ ngắn hạnNợ TK 142
Nợ TK 133
Có TK 111-112-331
7.000.000
700.000
7.700.000
Xuất kho CCDC đưa vào sử dụng loại phân bổ ngắn hạnNợ TK 142
Có TK 153
7.000.000
7.000.000
Hàng tháng phân bổ CCDC xuất dùng tính vào chi phíNợ TK 642-241-627-641…
Có TK 142
Hàng bán bị khách hàng trả lại làm giảm số phải thuNợ TK 531
Nợ TK 333
Có TK 131
6.000.000/600.000/6.000.000
Hàng bán bị khách hàng trả lại. Doanh nghiệp trả lại tiền bằng tiền mặtNợ TK 531
Nợ TK 3331
Có TK 111
Giảm giá hàng bán trừ vào số phải thuNợ TK 532
Nợ TK 3331
Có TK 131
Giảm giá hàng bán. DN trả lại tiền cho khách hàngNợ TK 532
Nợ TK 3331
Có TK 111
Chiết khấu thanh toán cho người muaNợ TK 635
Có TK 131
Nhận tiền ứng trước của khách hàngNợ TK111-112
Có TK 131
Trong doanh nghiệp xây dựng phản ánh số phải thu của khách hàngNợ 131
Có 337
Có 3331
Mua chứng khoán bằng tiền mặtNợ TK 121
Có TK 111
30.000.000
30.000.000
Mua chứng khoán bằng TGNHNợ TK 121
Có TK 112
25.000.000
25.000.000
Mua chứng khoán trừ vào số nợ phải thuNợ TK 121
Có TK 331
30.000.000
30.000.000
Mua chứng khoán bằng khoản ký quĩ ký cượcNợ TK 121
Có TK 144
30.000.000
30.000.000
Mua chứng khoán bằng tiền tạm ứngNợ TK 121
Có TK 141
35.000.000
35.000.000
Nhận tiền lãi và tiếp tục bổ sung mua trái phiếuNợ TK 121
Có TK 515
5.000.000
5.000.000
Bán trái phiếu có lãi thu bằng tiền mặtNợ TK 111
Có TK 121
Có TK 515
27.000.000
25.000.000
2.000.000
Bán trái phiếu có lãi thu bằng TGNHNợ TK 112
Có TK 121
Có TK 515
27.000.000
25.000.000
2.000.000
Bán trái phiếu có lãi chưa thu được tiềnNợ TK 131
Có TK 121
Có TK 515
27.000.000
25.000.000
2.000.000
Bán trái phiếu bị lỗ thu bằng tiền mặtNợ TK 111
Nợ TK 635
Có TK 121
25.000.000
2.000.000
25.000.000
Bán trái phiếu bị lỗ thu bằng TGNHNợ TK 112
Nợ TK 635
Có TK 121
25.000.000
2.000.000
25.000.000
Bán trái phiếu bị lỗ chưa thu tiềnNợ TK 131
Nợ TK 635
Có TK 121
25.000.000
2.000.000
25.000.000
Mua NVL được hưởng chiết khấu thanh toánNợ TK 111
Có TK 152
Có TK 1331
5.500.000
5.000.000
500.000
NVL đi đường về nhập khoNợ TK 152
Có TK 151
30.000.000
30.000.000
Mua NVL có thuế nhập khẩuNợ TK 152
Có TK 331
Có TK 3333
33.000.000
30.000.000
3.000.000
Mua NVL có thuế TTĐBNợ TK 152
Có TK 3332
2.000.000
2.000.000
Xuất NVL đi gia công chế biếnNợ TK 154
Có TK 152
6.000.000
6.000.000
Nhập kho NVL do gia công chế biếnNợ TK 152
Có TK 154
8.000.000
8.000.000
Kiểm kê NVL phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhânNợ TK 1388
Có TK 152
1.000.000
1.000.000
Xuất dùng NVL để sử dụng cho bộ phận QLDNNợ TK 6422
Có TK 152
12.000.000
12.000.000
Mua NVL sử dụng ngay cho quản lý doanh nghiệpNợ TK 6422
Nợ TK 133
Có TK 111-112-131…
12.000.000
1.200.000
13.200.000
Xuất kho NVL sử dụng cho bộ phận QLDNNợ TK 6422
Có TK 153
Trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận QLDNNợ TK 6422
Có TK 214
2.000.000
2.000.000
Tiền thuế môn bài tiền thuê đấtNợ TK 6422
Có TK 333
1.500.000
1.500.000
Lập dự phòng phải thu khó đòiNợ TK 6422
Có TK 139
20.000.000
20.000.000
Trích lập chi phí phải trả để tái cơ cấu DNNợ TK 6422
Có 352
40.000.000
40.000.000
Trích lập quĩ dự phòng trợ cấp mất việc làmNợ TK 6422
Có TK 351
20.000.000
20.000.000
Thuế GTGT đầu vào không được khấu trừNợ TK 6422
Có TK 133
5.000.000
5.000.000
Sản phẩm hàng hóa tiêu dùng nội bộNợ TK 6422
Có TK 3331
Có TK 512
12.000.000
10.000.000
2.000.000
Hoàn nhập số chênh lệch giữa số đã lập và số cần lập phải thu khó đòiNợ TK 139
Có TK 6422
10.000.000
10.000.000
Phát sinh các nghiệp vụ làm giảm chi phí QLDNNợ TK 111-112-…
Có TK 6422
15.000.000
15.000.000
Số phải nộp lên cấp trên để lập quĩ quản lýNợ TK 6422
Có TK 336
45.000.000
45.000.000
Tiền công và các khoản phụ cấp phải trả cho CNVNợ TK 6422
Có TK 334-338
Kết chuyển chi phí QLDN cuối kỳNợ TK 911
Có TK 6422
285.000.000
285.000.000
Tiền lương và các khoản trích theo lươngNợ TK 627
Có TK 334-338
26.000.000
26.000.000
Xuất NVL dùng để sửa chữa bảo dưỡng MMTBNợ TK 627
Có TK 152
12.000.000
12.000.000
Phân bổ CCDC loại phân bổ 1 lần sử dụng ở bộ phận SXNợ TK 627
Có TK 153
3.000.000
3.000.000
Phân bổ CCDC loại sử dụng nhiều lần ở BPSXNợ TK 627
Có TK 142-242
1.000.000
1.000.000
Trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở bộ phận SXNợ TK 627
Có TK 214
Phân bổ dần chi phí sửa chữa lớn TSCĐNợ TK 627
Có TK 335
5.000.000
5.000.000
Chi phí mua ngoài khácNợ TK 627
Nợ TK 133
Có TK 111-112-131…
Dự phòng phải trả về bảo hành công trình ( đối với DN xây dựng)Nợ TK 627
Có TK 335
50.000.000
50.000.000
Xác định tiền lãi vay phải trảNợ TK 627
Có TK 142-242
6.000.000
6.000.000
Phát sinh các nghiệp vụ làm giảm chi phí SXCNợ TK 627
Có TK 111-112-138
Cuối kỳ kết chuyển CP SXCNợ TK 154
Có TK 627
245.000.000
245.000.000
Tiền lương tiền công phải trả cho CN trực tiếp SXNợ TK 622
Có Tk 334-338
Trích trước tiền lương nghỉ phép của CN trực tiếp SXNợ TK 622
Có TK 335
15.000.000
15.000.000
Cuối kỳ kết chuyển CP nhân công TTNợ TK 154
Có TK 622
12.000.000
12.000.000
Xuất kho NVL để trực tiếp SX sản phẩmNợ TK 621
Có TK 152
15.000.000
15.000.000
Mua NVL sử dụng ngay cho SX sản phẩmNợ TK 621
Nợ TK 133
Có TK 111-112-131
NVL sử dụng không hết nhập lại khoNợ TK 152
Có TK 621
4.000.000
4.000.000
Cuối kỳ kết chuyển chi phí NVLNợ TK 154
Có TK 621
Nhận khối lượng XDCB do bên nhận thầu bàn giaoNợ TK 241
Nợ TK 133
Có TK 331
Chuyển thẳng thiết bị không cần lắp đến địa điểm thi côngNợ TK 241
Có TK 152
Xuất kho NVL cần lắp đến địa điểm thi côngNợ TK 152
Có TK 152
6.000.000
6.000.000
Phát sinh chi phí khác liên quan đến quá trình XDNợ TK 241
Nợ TK 133
Có TK 111-112-331
Bàn giao TSCĐ qua xây dựng lắp đặtNợ TK 211-213
Có TK 241
30.000.000
30.000.000
Khi mua TSCĐ phải đầu tư thêm trước khi đưa vào sử dụngNợ TK 241
Nợ TK 133
Có TK 111-112-331
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ có giá trị nhỏNợ TK 627-641-642
Có TK 241
8.000.000
8.000.000
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ có giá trị lớn phân bổ dầnNợ TK 142-242-335
Có TK 241
Khi đầu tư vào công ty liên kết dưới hình thức góp vốn bằng tiền mua cổ phiếuNợ TK 223
Có TK 111-112
Mua thêm cổ phiếu góp thêm vốn vào công ty để trở thanh công ty liên kếtNợ TK 223
Có TK 228
Có TK 111-112: số tiền đầu tư thêm
Đầu tư vào công ty liên kết dưới hình thức góp vốn bằng vật tưNợ TK 223
Có TK 152
Đầu tư vào công ty liên kết dưới hình thức góp vốn bằng TSCĐNợ TK 223
Nợ TK 2141
Có 211
Khi nhận được thông báo chính thức của công ty liên kết về số cổ tức được chiaNợ TK 138
Có TK 515
Khoản lợi nhuận thu được dùng để tiếp tục đầu tư làm tăng số đầu tư vào công ty liên kếtNợ TK 223
Có TK 515
20.000.000
20.000.000
Khi mua thêm vốn để chuyển công ty đầu tư liên kết thành công ty conNợ TK 221
Có TK 223
Có TK 111-112: số tiền đầu tư thêm
Thanh lý nhượng bán một phần khoản đầu tư có lãi làm giảm quyền ảnh hưởngNợ TK 228
Nợ TK 111-112
Có Tk 515
Có TK 223
Thanh lý nhượng bán một phần khoản đầu tư bị lỗ làm giảm quyền ảnh hưởngNợ TK 228
Nợ TK 635
Nợ TK 111-112
Có TK 223
Thanh lý nhượng bán toàn bộ khoản đầu tư có lãiNợ TK 111-112
Có TK 223
Có TK 515
25.000.000
20.000.000
5.000.000
Thanh lý nhượng bán toàn bộ khoản đầu tư bị lỗNợ TK 111-112
Nợ TK 635
Có TK 223
20.000.000
5.000.000
25.000.000
Chi phí phát sinh trong quá trình thanh lý nhượng bánNợ TK 635
Nợ TK 133
Có TK111-112-331…
Dùng vốn bằng tiền để đầu tư ngắn hạnNợ TK 128
Có TK 111-112
30.000.000
30.000.000
Góp vốn bằng hàng hóaNợ TK 128
Có TK 156
30.000.000
30.000.000
Góp vốn bằng NVLNợ TK 128
Có TK 152
30.000.000
30.000.000
Góp vốn bằng thành phẩmNợ TK 128
Có TK 155
30.000.000
30.000.000
Thu hồi các khoản đầu tư ngắn hạn có lãiNợ TK 111-112
Có Tk 128
Có TK 515
32.000.000
30.000.000
2.000.000
Cuối kỳ kế toán lập dự phòng giảm giá hàng tồn khoNợ TK 632
Có TK 159
28.000.000
28.000.000
Nếu khoản dụ phòng phải lập nhỏ hơn số thực nhập tiến hành hoàn nhậpNợ TK 159
Có TK 632
6.000.000
6.000.000
Nhập kho thành phẩm do đơn vị sản xuất hoặc thuê ngoài gia côngNợ TK 155
Có TK 154
50.000.000
50.000.000
Xuất kho thành phẩm gửi bánNợ TK 157
Có TK 155
Chi hộ trả hộ cho đơn vị cấp trên và đơn vị nội bộ khácNơ TK 136
Có TK 111-112
20.000.000
20.000.000
Bù trừ các khoản thu chi giữa các đơn vị nội bộNợ TK 336
Có TK 136
30.000.000
30.000.000
Nhận được thông báo về số quĩ được chiaNợ TK 136
Có TK 414-415
Lỗ về hoạt động SXKD được cấp bùNợ TK 136
Có Tk 421
Phải thu của đơn vị nội bộ về doanh thu bán hàng nội bộNợ TK 136
Có TK 512
Có TK 3331
Thanh toán phải trả nội bộ bằng tiền mặtNợ TK 336
Có TK 111
15.000.000
15.000.000
Thu các khoản phải thu nội bộ bằng tiền mặtNợ TK 111
Có TK 136
15.000.000
15.000.000
Thanh toán các khoản phải trả nội bộ bằng TGNHNợ TK 336
Có TK 112
15.000.000
15.000.000
Thanh toán các khoản phải trả nội bằng NVLNợ TK 336
Có TK 152
15.000.000
15.000.000
Nhận kinh phí do cấp trên cấpNợ TK 111-112
Có TK 136
26.000.000
Thu các khoản phải thu nội bộ bằng NVLNợ TK 152
Có TK 136
15.000.000
15.000.000
Nhận TGNH do cấp dưới nộp lênNợ TK 112
Có TK 136
15.000.000
15.000.000
Số phải nộp cho tổng công ty về chi phí quản lýNợ TK 642
Có TK 336
20.000.000
20.000.000
Số phải nộp về quĩ đầu tư phát triểnNợ TK 414
Có TK 336
12.000.000
12.000.000
Số phải nộp về quĩ dự phòng tài chínhNợ TK 415
Có TK 336
6.000.000
6.000.000
Số phải nộp về quĩ khen thưởng phúc lợiNợ TK 353
Có TK 336
7.000.000
7.000.000
Lợi nhuận phải nộp về tổng công tyNợ TK 421
Có TK 336
15.000.000
15.000.000
Thu tiền hộ tổng công ty hoặc các đơn vị nội bộ khácNợ TK 111-112
Có TK 336
10.000.000
10.000.000
Số phải trả khi được các đơn vị nội bộ thanh toán nợ hộNợ TK 331
Có TK 336
15.000.000
15.000.000
Số phải trả cho đơn vị nội bộ chi hô các khoản chi phíNợ TK 641-642
Có TK 336
12.000.000
12.000.000
Số phải trả cho đơn vị nội bộ thanh toán hộ các khoản mua NVL CCDCNợ TK 152-153
Có TK 336
20.000.000
20.000.000
Khi có quyết định điều chuyển TSCĐ hữu hình cho đơn vị khác trong tổng công tyNợ TK 411
Nợ TK 214
Có TK 211
20.000.000
5.000.000
25.000.000
Nhận được thành phẩm do đơn vị nội bộ giao bánNợ TK 155
Có TK 336
20.000.000
20.000.000
Nhận được hàng hoá do đơn vị nội bộ giao bánNợ TK 156
Có TK 336
22.000.000
22.000.000
Tổng công ty cấp tiền cho đơn vị nội bộNợ TK 336
Có TK 111-112
40.000.000
40.000.000
Cuối kỳ kết chuyển các chi phí vượt ngoài định mứcNợ TK 154
Có TK 632
20.000.000
20.000.000
Trị giá các sản phẩm phụ thu hồiNợ TK 152
Có TK 154
5.000.000
5.000.000
Giá thành thực tế sản phẩm sản xuất xong nhập khoNợ TK 155
Có TK 154
45.000.000
45.000.000
Giá thành thực tế sản phẩm sản xuất xong xuất bán luônNợ TK 632
Có TK 154
55.000.000
55.000.000
Hoàn thành xây lắp nội bộNợ TK 336
Có TK 154
85.000.000\85.000.000
Số phải thu về thanh lý máy móc thiết bị thi côngNợ TK 111-112\Có TK 3331\ Có TK 15427.500.000\25.000.000\2.500.000
Phản ánh chi phí thanh lý máy móc thiết bịNợ TK 154\ Nợ TK 133\ Có TK 111-112-331
Khi công việc sửa chữa bảo hành hoàn thành giao cho khách hàngNợ TK 352\ Có 15425.000.000\25.000.000
Nghiệp vụ bán hàng trả góp trả một phần tiền ngay phần còn lại trả dần vào nhiều kỳNợ TK 111-112: Khoản tiền thanh toán ngay\Nợ TK 131: Số chưa thanh toán\ Có 511: Giá hàng hoá nếu thanh toán ngay một lần\ Có 3331\ Có 3387: Lãi do bán trả chậm20.000.000\73.000.000\80.000.000\8.000.000\5.000.000
Định kỳ phân bổ số lãi trả chậm qua các kỳNợ TK 3387\ Có Tk 515
Khi nhận tiền của khách hàng trả trước về hoạt động cho thuê TS nhiều kỳNợ TK 111-112
Có TK 3387
Có TK 3331
Số tiền phải trả khách hàng khi hoạt động thuê TS không thực hiện đượcNợ TK 3387
Nợ TK 3331
Có TK 111-112
Kế toán tính và phản ánh số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếpNợ TK 511
Có TK 3331
Khi trả lương cho công nhân bằng sản phầm hàng hóaNợ TK 334
Có TK 511
Có TK 3331
Cuối kỳ xác định số thuế TTĐB phải nộpNợ TK 511-512
Có TK 3332
Nộp tiền thuế TTĐBNợ TK 3332
Có TK 111-112
Cuối kỳ xác định số thuế nhập khẩu phải nộpNợ TK 511-512
Có TK 3332
Nộp tiền thuế nhập khẩuNợ TK 111-112
Có TK 3332
Hàng tháng xác định số thuế TNCN phải nộpNợ TK 334
Có TK 3335
Trả tiền thù lao dịch vụ bên ngoài ngay cho cá nhân bên ngoài tính vào chi phíNợ TK 623-627-641-642
Có TK 3335
Có TK 111-112
Trả tiền thù lao dịch vụ bên ngoài ngay cho cá nhân bên ngoài trong đơn vị HCSNNợ TK 161
Có TK 3335
Có TK 111-112
Xác định số thuế tài nguyên phải nộpNợ TK 627
Có TK 3336
Nộp thuế tài nguyên vào NSNNNợ TK 3336
Có TK 111-112
Xác định số thuế nhà đấtNợ TK 642
Có TK 3337
Nộp thuế nhà đấtNợ TK 3337
Có TK 111-112
Xác định số thuế trước bạ tính trên tài sản mua vềNợ TK 211
Có TK 3339
Nộp thuế trước bạNợ TK 333
Có TK 111-112
Doanh thu trợ cấp trợ giá do nhà nước cấpNợ TK 3339
Có TK 511
Khi nhận được tiền trợ cấp trợ giá của nhà nướcNợ TK 111-112
Có TK 3339
Thu tiền bán hàng qua ngân hàng nhưng chưa nhận được giấy báo cóNợ TK 113
Có TK 112
20.000.000
20.000.000
Xuất tiền mặt gửi vào ngân hàng chưa nhận được giấy báo cóNợ TK 113
Có TK 111
20.000.000
20.000.000
Trả nợ nhà cung cấp bằng TGNH nhưng chưa nhận được GBCNợ TK 113
Có TK 112
25.000.000
25.000.000
Ngân hàng báo có các khoản tiền đang chuyển đã chuyển vào tài khoản của đơn vịNợ TK 112
Có TK 113
20.000.000
20.000.000
Ngân hàng báo nợ về các khoản tiền đã chuyển trả cho người bánNợ TK 331
Có TK 113
25.000.000
25.000.000
Cuối kỳ kế toán đánh giá lại chênh lệch tỷ giá tăngNợ TK 113
Có TK 431
2.000.000
2.000.000
Cuối kỳ kế toán đánh giá lại chênh lệch tỷ giá giảmNợ TK 431
Có TK 113
2.000.000
2.000.000
Giá trị tài sản tăng do thuê ngoảiNợ TK 001
Giá trị tài sản giảm do thuê ngoảiCó TK 001
Giá trị vật tư hàng hóa gia công chế biến nhận giữ hộNợ TK 002
Giá trị vật tư hàng hóa gia công chế biến nhận giữ hộ đã trả lại cho chủ sở hữu thuê giữ hộCó TK 002
Giá trị hàng hóa nhận bán hộ nhận ký gửi ký cượcNợ TK 003
Giá trị hàng hóa đã bán được hoặc trả lại cho người nhờ ký gửi ký cượcCó TK 003
Nợ khó đòi đã được xóa sổ trong bảng cân đối để theo dõi ngoài bảngNợ TK 004
Số đã thu về các khoản nợ khó đòiCó TK 004
Số ngoại tệ thu vào nguyên tệNợ TK 007
Số ngoại tệ bán ra nguyên tệCó TK 007
Số dự toán chi sự nghiệp đã được giaoNợ TK 008
Rút dự toán chi sự nghiệp dự án ra sử dụngCó TK 008
Khi nhập NVL nhập khẩu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu được đưa vào kho bảo thuếNợ TK 158
Có TK 331
Xuất NVL ở kho bảo thuế ra để sản xuất SPNợ TK 621
Có TK 158
Khi xuất kho thành phẩm hàng hóa gia công đưa vào kho bảo thuếNợ TK 158
Có TK 155-156
Phản ánh giá vốn của hàng hóa xuất khẩu thuộc kho bảo thuếNợ TK 632
Có TK 158
Xác định số thuế nhập khẩu phải nộp thuộc kho bảo thuếNợ 632
Có 3333
Xuất hàng hóa ra khỏi kho bảo thuế nhập lại kho sản phẩmNợ TK 156-155
Có TK 158
Phản ánh số thuế nhập khẩu phải nộp khi xuất hàng hóa ra khỏi kho bảo thuếNợ TK 155-156
Có TK 3333
Tái xuất khẩu trả lại cho người bánNợ TK 331
Có TK 158
Xuất tiền chi cho hoạt động sự nghiệp chương trình dự ánNợ TK 161
Có TK 111-112
Tiền lương phải trả lao động của đơn vị hành chính sự nghiệpNợ TK 161
Có TK 334
Các khoản phải trả người lao động ở đơn vị hành chính sự nghiệpNợ TK 161
Có TK 338
Các khoản phải trả cho người bán tại đơn vị hành chính sự nghiệpNợ TK 161
Có TK 331
Xuất kho NVL sử dụng cho đơn vị sự nghiệpNợ TK 161
Có TK 152
Xuất kho CCDC sử dụng cho đơn vị sự nghiệpNợ TK 161
Có TK 153
Khi nhận được thông báo của cấp trên hoặc khi rút dự toán chi sự nghiệpNợ TK 161
Có TK 461
Kết chuyển chi phí sửa chữa lớn TSCĐ sử dụng cho HĐ sự nghiệpNợ TK 161
Có TK 241
Kết chuyển nguồn khi mua sắm TSCĐ bằng nguồn kinh phí sự nghiệpNợ TK 161
Có TK 466
Các khoản chi sai qui định không được cấp có thẩm quyền phê duyệtNợ TK 138
Có TK 161
Khi báo cáo quyết toán được duyệt chi sự nghiệp dự án được duyệtNợ TK 461
Có TK 161
Nhận kinh phí sự nghiệp hoặc dự án do ngân sách nhà nước cấp bằng lệnh chiNợ TK 111-112
Có TK 461
Rút dự toán sự nghiệp về nhập quĩNợ TK 111
Có TK 461
Rút dự toán để thanh toán trực tiếp cho khách hàngNợ TK 331
Có TK 461
Rút dự toán mua NVLNợ TK 152
Có TK 461
Rút dự toán mua CCDCNợ TK 153
Có TK 461
Nhận kinh phí sự nghiệp do nhà nước cấp bằng TSCĐNợ TK 211-213
Có TK 461
Nguồn kinh phí không sử dụng hết nộp trả cấp trênNợ TK 461
Có TK 111-112
Kết chuyển dự án chi sự nghiệp năm này thành sự án chi sự nghiệp năm trướcNợ TK 1611
Có TK 1612
Kết chuyển nguồn kinh phí chi SN năm nay thành nguồn kinh phí chi SN năm trướcNợ TK 4612
Có TK 4611
Nếu doanh nghiệp có sự trao đổi ca máy giữa các bộ phận hạch toánNợ TK 623
Có TK 154
Nếu doanh nghiệp thực hiện bán dịch vụ xe. máy giữa các bộ phận với nhauNợ TK 623
Nợ TK 133
Có TK 333
Có Tk 512
Hạch toán tiền lương. tiền công công nhân trực tiếp điều hành máy thi côngNợ Tk 623
Có TK 334
Xuất kho NVL sử dụng cho ca máy thi côngNợ TK 623
Có TK 152
Xuất kho CCDC sử dụng chi ca máy thi côngNợ TK 623
Có TK 153
Mua NVL về sử dụng ngay cho máy thi công ( không qua nhập kho)Nợ TK 623
Nợ TK 133
Có TK 331-111-112
Trích khấu hao xe. máy thi công sử dụng ở đội. máy thi côngNợ TK 623
Có Tk 2141
Chi phí dịch vụ mua ngoài phát sinh ( sửa chữa xe. máy)Nợ TK 623
Nợ TK 133
Có TK 111-112-331
Chi phí phát sinh trực tiếp bằng tiềnNợ TK 623
Nợ TK 133
Có TK 111-112
Kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công trong định mứcNợ TK 154
Có TK 623
Kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công ngoài định mứcNợ TK 632
Có TK 623
Nhận vốn góp đầu tư XDCB bằng tiền mặt TGNH ghiNợ TK 111-112
Có TK 441
Khi rút dự toán chi đầu tu XDCB bằng tiền mặt ghiNợ TK 111
Có TK 441
Khi dùng dự toán chi đầu tư XDCB để mua sắm NVLNợ TK 152
Nợ TK 133
Có TK 441
Khi dùng dự toán chi đầu tư XDCB để mua sắm CCDCNợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK 441
Khi dùng dự toán chi để thanh toán nợ cho nhà cung cấpNợ TK 331
Có TK 441
Khi chưa được giao dự toán chi đầu tư XDCB. DN tạm ứng của kho bạcNợ TK 111-112
Có TK 3388
Khi dự toán đầu tư XDCB được giao đơn vị hoàn trả kho bạc số tiền đã được tạm ứngNợ TK 3388
Có TK 441
Vốn đầu tư XDCB để thanh toán các khoản vay ngắn hạn. dài hạnNợ TK 311-341
Có TK 441
Vốn đầu tư XDCB để thanh toán các khoản thanh toán nội bộNợ TK 336
Có TK 441
Bổ sung vốn đầu tư XDCB bằng quĩ đầu tư phát triểnNợ TK 414
Có TK 441
Số tiền thu về khi phát hành trái phiếu theo mệnh giáNợ TK 111-112
Có TK 3431
Trả lãi trái phiếu định kỳNợ TK 635
Có TK 111-112
Trả lãi trái phiếu tại thời điểm đáo hạnNợ TK 635
Có TK 335
Cuối kỳ trả lãiNợ TK 335
Có TK 111-112
Định kỳ phân bổ lãi trái phiếu đối với trái phiếu trả lãi trướcNợ TK 635
Có TK 242
Chi phí phát hành trái phiếu nhỏ tính vào chi phí trong kỳNợ TK 635
Có TK 111-112
Chi phí phát hành trái phiếu lớn phân bổ dần qua các kỳNợ TK 242
Có TK 111-112
Định kỳ phân bổ chi phí phát hành trái phiếuNợ TK 635
Có TK 242
Thanh toán trái phiếu khi đáo hạnNợ TK 3431
Có TK 111-112
Số tiền thu về khi phát hành trái phiếu chiết khấuNợ TK 111-112
Nợ TK 3432: số tiền chiết khấu
Có TK 3431: mệnh giá trái phiếu
Cuối thời hạn trái phiếu doanh nghiệp thanh toán gốc và lãi cho người mua đối với loại trái phiếu trả lãi vào thời điểm đáo hạnNợ TK 335
Nợ TK 3431
Có TK 111-112
Số tiền thu về khi phát hành trái phiếu phụ trộiNợ TK 111-112
Có TK 3433
Có TK 3431
Định kỳ phân bổ số phụ trội của trái phiếuNợ TK 3433
Có TK 635-242-627
Xuất NVL sử dụng cho hoạt động HCSNNợ TK 661
Có TK 152
Xuất CCDC sử dụng cho hoạt đông tại đơn vị HCSNNợ TK 661
Có TK 153
Tiền lương phải trả lao động của đơn vị hành chính sự nghiệpNợ TK 661
Có TK 334
Các khoản phụ cấp phải trả cho người lao động tại đơn vị HCSNNợ TK 661
Có TK 335
Trích BHXH tính vào chi phí tại đơn vị HCSNNợ TK 661
Có TK 3321
Có TK 3322
Có TK 3323
Phải trả về các dịch vụ điện nước điện thoại bưu phí đơn vị HCSNNợ TK 661
Có TK 111
Có TK 112
Có TL 331
Thanh toán các khoản tạm ứng đã chi cho hoạt động của đơn vị HCSNNợ TK 661
Có TK 312-336
Mua TCSĐ bằng kinh phí hoạt động thường xuyên kết chuyển nguồn chi phí đơn vị HCSNNợ TK 661
Có TK 466
Rút dự toán chi hoạt động để trực tiếp chi đơn vị HCSNNợ TK 661
Có TK 461
Phân bổ chi phí phải trả trước vào hoạt động thường xuyên đơn vị HCSNNợ TK 661
Có TK 643
Trích lập quỹ khen thưởng từ chênh lệch thu chi sự nghiệp tính vào chi hoạt độngNợ TK 661
Có TK 4311
Trích lập quỹ phúc lợi từ chênh lệch thu chi sự nghiệp tính vào chi hoạt độngNợ TK 661
Có TK 4312
Trích lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập từ chênh lệch thu. chi sự nghiệp tính vào chi hoạt độngNợ TK 661
Có TK 4313
Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp từ chênh lệch thu. chi sự nghiệp tính vào chi hoạt độngNợ TK 661| Có TK 4314
Kết chuyển số đã trích lập các quỹ quyết toán vào số chênh lệch thu chi hoạt động thường xuyênNợ TK 4211
Có TK 661
Kế toán xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái của chi hoạt động khi lỗNợ TK 661
Có TK 413
Kế toán xử lý chênh lệch tỷ giá hối đoái của chi hoạt động khi lãiNợ TK 413
Có TK 661
NVL sử dụng không hết chuyển năm sauNợ TK 6612
Có TK 337
Cuối năm kết chuyển số thu năm nay thành thu năm sauNợ TK 66111
Có TK 66112
Kết chuyển số chi năm nay vào kinh phí hoạt động khi quyết toán được duyệtNợ TK 461
Có TK 661
Những khoản chi không đúng chế độ quá tiêu chuẩn không được duyệt phải thu hồiNợ TK 3118
Có TK 661
Chi tiền mặt cho dự ánNợ TK 662
Có TK 111
Chi tiền gửi ngân hàng cho dự ánNợ TK 662
Có TK 112
Xuất NVL chi cho dự ánNợ TK 662
Có TK 152
Xuất CCDC chi cho dự ánNợ TK 662
Có TK 153
Chi phí dịch vụ mau ngoái sử dụng cho dự ánNợ TK 662
Có TK 111-112-331
Chi tiền lương cho dự ánNợ TK 662
Có TK 334
Chi trả các khoản trích theo lương của người tham gia thực hiện dự ánNợ TK 662
Có TK 3321
Có TK 3322
Có TK 3323
TSCĐ dùng cho dự ánNợ TK 662
Có TK 466
Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong nămNợ TK 8212
Có TK 347
Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong nămNợ TK 347
Có TK 8212
Khi hết hợp đồng mua bán lại trái phiếu chính phủ công ty nhận lại chứng khoán và thanh toán tiền ghi trong hợp đồngNợ TK 171
Có TK 111-112
Chi tiền ứng trước các khoản tiền thuê tài chính hoặc ký quĩ đảm bảo việc thuê tài sảnNợ TK 342-244
Có TK 111-112
Khi nhận được TSCĐ thuê tài chính phản ánh giá trị của tài sảnNợ TK 212
Có TK 342
Có TK 315
Chi phí trực tiếp ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính được ghi nhậnNợ TK 212
Có TK 142-111-112
Căn cứ vào hợp đồng thuê xác định số nợ gốc thuê tài chính đến hạn trả trong niên độ kế toánNợ TK 342
Có TK 315
Xuất tiền trả lãi tiền thuêNợ TK 635
Nợ TK 315
Nợ TK 133
Có TK 111-112
Khi nhân được hóa đơn thanh toán tiền thuê tài chính doanh nghiệp chưa trả tiền ngayNợ TK 635
Nợ TK 133
Có TK 315
Hết thời hạn cho thuê doanh nghiệp đi thuê mua lại TSCĐNợ TK 211
Có TK 212
Có TK 111
Chuyển giá trị hao mòn của TSCĐ thuê tài chính thành TSCĐ của doanh nghiệpNợ TK 2142
Có TK 2141
Hết thời hạn cho thuê doanh nghiệp trả lại TSCĐNợ TK 214
Có TK 212
Định kỳ kế toán trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính tính vào chi phíNợ TK 627-641-642
Có TK 4212
Rút DTKP hoạt động thường xuyên về nhập quỹ tiền mặt: 100.000NợTK 111
CóTK 46121
100.000
100.000
Chi tiền mặt trả tiền điện nước dùng cho hoạt động thường xuyên: 60.000NợTK 66121
CóTK 111
60.000
60.000
Rút tiền gửi mua nguyên vật liệu đưa vào sử dụng cho dự án A: 27.000NợTK 6622
CóTK 112
27.000
27.000
Thu sự nghiệp bằng tiền gửi kho bạc:75.500NợTK 112
CóTK 5118
75.500
75.500
Thu hộ cấp dưới bằng tiền mặt 53.000NợTK 111
CóTK 342
53.000
53.000
Thu phí lệ phí bằng tiền mặt :25.360NợTK 111
CóTK 5111
25.360
25.360
Tạm ứng kinh phí bằng tiền mặt số tiền 50.000NợTK 336
CóTK 111
50.000
50.000
Số phí phải nộp cho nhà nước là 40.000.NợTK 5111
CóTK 3332
40.000
40.000
Nộp cho Nhà nước các khoản phí :40.000 bằng tiền mặtNợTK 3332
CóTK 111
40.000
40.000
Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB: 200.000NơTK 112
CóTk 4612
200.000
200.000
Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo lệnh chi tiền : 200.000NợTK 111
CóTK 112
200.000
200.000
Chi tiền mặt cho hoạt động thường xuyên theo lệnh chi tiền: 200.000NợTK66121
CóTK 111
200.000
200.000
Nhận thông báo dự toán kinh phí hoạt động do cơ quan tài chính duyệt cho quý I/N số tiền 80.000NợTK 00880,000
Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt: 30.000NợTK 111
CóTK 4612
CóTK 008
30.000
30.000
30.000
Chi trả lương và phụ cấp khác cho viên chức 17.000 phụ cấp lương 2.000NợTK 334
CóTK 111
19.000
19.000
Thu học phí của sinh viên số tiền 135.000NợTK 111
CóTK 5111
135.000
135.000
Chi trả phụ cấp học bổng sinh viên số tiền 12.000NợTK 335
CóTK 111
12.000
12.000
Chi trả tiền điện thoại tiền điện 5.540 ghi chi hoạt động thường xuyênNợTK 6612
CóTK 111
5.540
5.540
Chi mua tài liệu phục vụ hoạt động HCSN ghi chi hoạt động thường xuyên là 10.850NợTK 6612
CóTK 111
10.850
10.850
Chi hoạt động nghiệp vụ và chuyên môn được ghi chi thường xuyên: 9.800NợTK 6612
CóTK 111
9.800
9.800
Nhận cấp phát bằng lệnh chi tiền để chi tiêu đột xuất (hội thảo chuyên đề) số tiền 12.000 đơn vị nhận được giấy báo có của kho bạc nhà nước.NợTK 112
CóTK 46122
12.000
12.000
Tạm ứng kinh phí nhập quỹ tiền mặt để chi hoạt động thường xuyên 100.000NợTK 111
CóTK 336
100.000
100.000
Đơn vị hành chính sự nghiệp H cấp kinh phí cho đơn vị cấp dưới bằng TGKB 120.000. bằng tiền mặt 80.000NợTK 341
CóTK 112
CóTK 111
200.000
120.000
80.000
Ngân hàng gửi giấy báo có số tiền thanh lý tài sản cố định khách hàng trả là 72.000NợTK 112
CóTK 5118
72.000
72.000
Đơn vị hành chính sự nghiệp A chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức B 5.000 đi công tácNợTK 312
Có TK 111
5.000
5.000
Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng tiền gửi kho bạc. Đơn vị chưa có chứng từ ghi thu ghi chiNợTK 5212
CóTK 4612
200.000
200.000
Rút DTKP về tài khoản TGKB thuộc kinh phí dự án: 280.000; kinh phí hoạt động thường xuyên: 920.000NợTK 112
CóTK 4621
CóTK 4612
1.200.000
920.000
280.000
Trường tiểu học A Chi tiền mặt trả lương viên chức 640.000; trả học bổng sinh viên 120.000NợTK 334
NợTK 335
CóTK 111
640.000
120.000
760.000
Chi phí hội họp định kỳ tháng ghi chi thường xuyên bằng tiền mặt 6.000NợTK 6612
CóTK 111
6.000
6.000
Thanh toán số thực chi hoạt động thường xuyên từ tiền tạm ứng 11.200. Số còn lại nộp hoàn quỹ tiền mặt 4.000NợTK 6612
NợTK 111
CóTK 312
11.200
4.000
15.200
Thanh toán tạm ứng đề tài nghiên cứu khoa học ghi chi dự án 120.000.NợTK 6622
CóTK 312
120.000
120.000
Chi phí tiền mặt cho hoạt động dịch vụ hỗ trợ đào tạo là 1.044.000.NợTK 631
CóTK 111
1.044.000
1.044.000
Mua 150 cổ phiếu công ty D; giá mua 500/CP; đã thanh toán bằng tiền gửi; hoa hồng phải trả là 2% đã trả bằng tiền mặt.NợTK 1211
CóTK 112
NợTK 1211
CóTK 112
75.000
75.000
1.500
1.500
Mua kỳ phiếu ngân hàng mệnh giá 50.000; lãi suất 0.5%/tháng; kỳ hạn 12 tháng; lãi thanh toán định kỳNợTK 1211
CóTK 112
NợTK 3118
CóTK 531
50.000
50.000
250
250
Mua trái phiếu công ty N kỳ hạn 12 tháng; mệnh giá 45.000; lãi suất 12% được thanh toán vào ngày đáo hạnNợTK 1211
CóTK 112
Khi đáo hạn
NợTK 112
CóTK 1211
NợTK 112
CóTK 531
45.000
45.000

45.000
45.000
5.400
5.400
Mua vật liệu X nhập kho dùng cho hoạt động thường xuyên 1.600kg. giá mua chưa có thuế GTGT 9.1/kg thuế suất GTGT 5%. đã trả bằng tiền gửi ngân hàng.NợTK 152
CóTK 112
15.288
15.288
Rút dự toán dự án mua 200 công cụ dụng cụ M phục vụ cho dự án X; giá mua bao gồm thuế GTGT 110; thuế 10%; công cụ dụng cụ đã nhập kho đủNợTK 153
CóTK 4621
CóTK 009
22.000
22.000
22.000
Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu số tiền 21.450NợTK 3311
CóTK 4612
CóTK 008
21.450
21.450
21.450
Xuất 300 công cụ dụng cụ M giá bao gồm thuế GTGT 110; thuế 10% cho dự án X.NợTK 6621
CóTK 153
33.000
33.000
Đơn vị tiếp nhận của đơn vị cấp trên 1 TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000; chi phí vận chuyển bằng tiền mặt 700 tính vào chi phí hoạt động thường xuyênNợTK 211
CóTK 4612
NợTK 211
CóTK 111
NợTK 6612
CóTK 466
25.000
25.000
700
700
25.700
25.700
Đơn vị mua 1 TSCĐ hữu hình qua lắp đặt. Giá mua TSCĐ được lắp đặt chưa có thuế 300.000; thuế GTGT đầu vào 5% đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng; tài sản này được đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án.NợTK 211
CóTK 112
NợTK 662
Có TK 466
31.500
31.500
31.500
31.500
Đơn vị tiến hành thanh lý 1 TSCĐ sử dụng trong lĩnh vực HCSN: nguyên giá 37.680; giá trị hao mòn luỹ kế 37.400; thu thanh lý bằng tiền mặt 450; chi thanh lý bằng tiền mặt 250; phần chênh lệch thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ hỗ trợ phát triển sự nghiệp.NợTK 466
NợTK 214
CóTK 211
NợTK 111
CóTK 5118
NợTK 5118
CóTK 111
NợTK 5118
CóTK 4314
280
37.400
37.680
450
450
250
250
200
200
Hao mòn tài sản cố định trong năm của đơn vị hành chính sự nghiệp A là 210.000NợTK 466
CóTK 214
210.000
210.000
Phân phối dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên năm cho đơn vị F 10.400.000 và kinh phí XDCB quí I/N 2.080.000Có TK 0081
Có TK 0092
Tại đơn vị F
Nợ TK 0081
Nợ TK 0092
2.080.000
2.080.000

2.080.000
2.080.000
Phát hiện thiếu 1 TSCĐ của hoạt động thường xuyên. đơn vị làm thủ tục ghi thanh lý. Nguyên giá: 34.750. Hao mòn lũy kế: 27.800; giá trị còn lại nếu thiếu mất chờ xử lý thu hồi là 6.950Nợ TK 466
Nợ TK 214
Có TK 211
Nợ TK 3118
Có TK 5118
6.950
27.800
34.750
6.950
6.950
Tính ra tổng số tiền lương phải trả cho cán bộ công chức và công nhân sản xuất trong kỳ 360.000. Trong đó cho bộ phận cán bộ công chức hành chính ­ sự nghiệp 300.000; bộ phận công nhân sản xuất 60.000 (trong đó nhân viên trực tiếp sản xuất 40.000; nhân viên quản lý 20.000)Nợ TK 6612
Nợ TK 631
Có TK 334
300.000
60.000
360.000
Rút dự toán chi hoạt động mua TSCĐNợ TK 211
Có TK 461
Có 111-112-331: Chi vận chuyển
Đồng thời ghi có TK 008
Rút dự toán chi chương trình dự án mua TSCĐ về dùng ngayNợ TK 211
Có TK 462
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Đồng thời ghu có TK 009
Rút kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước quĩ cơ quan mua TSCĐ về dùng ngayNợ TK 211
Có TK 465
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Rút dự toán chi hoạt động mua TSCĐ phải qua lắp đặt chạy thửNợ TK 241
Có TK 461
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Đồng thời ghi có TK 008
Rút dự toán chi chương trình dự án mua TSCĐ phải qua lắp đặt chạy thửNợ TK 241
Có TK 462
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Đồng thời ghi có TK 009
Rút kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước quĩ cơ quan mua TSCĐ phải qua lắp đặt chạy thửNợ TK 241
Có TK 465
Có TK 111-112-331: Chi vận chuyển
Khi lắp đặt xong đưa vào sử dụng đối với TSCĐ đầu tư bằng dự toán hoạt động kết chuyển nguồnNợ TK 211
Có TK 241
Chuyển nguồn Nợ TK 661
Có TK 466
Khi lắp đặt xong đưa vào sử dụng đối với TSCĐ đầu tư bằng dự toán chi chương trình dự án kết chuyển nguồnNợ TK 211
Có TK 241
Chuyển nguồn Nợ TK 662
Có TK 466
Khi lắp đặt xong đưa vào sử dụng đối với TSCĐ đầu tư kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước chương trình dự án kết chuyển nguồnNợ TK 211
Có TK 241
Chuyển nguồn Nợ TK 635
Có TK 466
Nếu giá trị khối lượng XDCB hoàn thành gồm một phần liên quan đến số kinh phí sự nghiệp cấp cho công tác XDCB đã quyết toán vào năm trước và một phần thuộc kinh phí cấp cho năm báo cáo, kế toán ghiNợ TK 337
Nợ TK 661
Nợ TK 441
Có TK 466
TSCĐ nhận được do cấp trên cấp kinh phí căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ đưa vào sử dụng và thông báo ghi thu chi Ngân sách Nhà nướcNợ TK 211
Có TK 461
Đồng thời ghi tăng nguồn KP hình thành TSCĐ
Nợ TK 661
Có TK 466
TSCĐ thừa chưa xác định được nguyên nhânNợ TK 211
Có TK 3318
Khi có quyết định xử lý về số tài sản thừ căn cứ vào quyết định xử lý ghiNợ TK 331
Có TK 111-112-334
Khi tiếp nhận TSCĐHH từ đơn vị khác chuyển đếnNợ TK 211
Có Tk 214
Có TK 461
Nếu TSCĐHH được mua về dùng cho hoạt động SXKD bằng quĩ phúc lợiNợ TK 211
Nợ TK 3113
Có TK 112-111-331
Đồng thời
Nợ TK 431
Có TK 411
TSCĐHH mua nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính trực tiếpNợ TK 211
Có TK 3337
Có TK 33312
Có TK 111-112-331
Khi mua TSCĐ thuộc quĩ khen thưởng phúc lợi dùng vào hoạt động văn hóa phúc lợiNợ TK 211
Có TK 111-112-331
Đồng thời Nợ TK 431
Có 466
Khi được viện trợ không hoàn lại bằng TSCĐHH trường hợp đơn vị có đủ chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách ngay khi được tiếp nhận viện trợ ghi:Nợ TK 211
Có TK 461
Có TK 462
Đồng thời ghi Nợ TK 661
Nợ TK 662
Có TK 466
Khi phát sinh thu phí và lệ phí bằng tiền mặt tại đơn vị HCSNNợ TK 111
Có TK 511
Khi phát sinh thu phí và lệ phí bằng TGNH tại đơn vị HCSNNợ TK 112
Có TK 511
Khi phát sinh các khoản thu phí và lệ phí chưa thu được tại đơn vị HCSNNợ TK 3118
Có TK 511
Xác định số thu phải nộp NSNNNợ TK 5111
Có TK 3332
Có TK 342
Xác định khoản thu được bổ sung kinh phí theo chế độ tài chính qui định tại đơn vị HCSNNợ TK 5111
Có TK 461
Số phí lệ phí thu trong kỳ phải nộp NSNN tai đơn vị HCSNNợ TK 5111
Có TK 5211
Nghiệm thu khi khối lượng đơn đặt hàng được hoàn thành tại đơn vị HCSNNợ TK 465
Có TK 5112
Kết chuyển chi phí thực tế theo đơn đặt hàngNợ TK 5112
Có TK 635
Kết chuyển chênh lệch giữa chi phí thực tế và số tiền thực thu từ đơn đặt hàngNợ TK 5112
Có TK 4213
Trích lập quĩ bổ sung nguồn kinh phí từ chênh lệch hoạt động thu chiNợ TK 4213
Có TK 431
Có TK 461
Thu lãi tiền gửi từ các dự án viện trợ không hoàn lạiNợ TK 111-112
Có TK 5118
Cuối kỳ số thu về lãi tiền gửi và lãi cho vay khi Có chứng từ ghi thu, ghi chi cho ngân sách của các dự án viện trợ không hoàn lại được kết chuyển sang các TK có liên quan theo qui định của từng dự ánNợ TK 5118
Có TK 461
Có TK 462
Thu tiền mặt về chế độ sự nghiệp hoặc các khoản thu khác từ chế độ tài chínhNợ TK 111
Có TK 5118
Thu TGNH về chế độ sự nghiệp hoặc các khoản thu khác từ chế độ tài chínhNợ TK 112
Có TK 5118
Đối với các khoản tạm thu ghiNợ TK 111-112
Có TK 3118
Khi xác định được số tiền thực tế phải nộpNợ TK 3118
Có TK 5118
Nếu nộp thừa thì xuất quĩ trả lạiNợ TK 3118
Có TK 111
Nộp thiếu thì thu bổ sungNợ TK 111
Có TK 3118
Khi phát sinh các khoản chi trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp và hoạt động khácNợ TK 5118
Có TK 111-112
Cuối kỳ kết chuyển số chênh lệch thu lớn hơn chi của HĐ sự nghiệp và các HĐ khác theo qui địnhNợ TK 5118
Có TK 333-342-461-431-421
Số thu về thanh lý nhượng bán TSCĐ bằng tiền mặtNợ TK 111
Có TK 5118
Có TK 3331
Số thu về thanh lý nhượng bán TSCĐ bằng TGNHNợ TK 112
Có TK 5118
Có TK 3331
Số NVL thu hồi từ việc thanh lý nhượng bán TSCĐNợ TK 152
Có TK 5118
Số phải thu khi tiến hành thanh lý TSCĐNợ TK 311
Có TK 5118
Có TK 3331
Số chi về thanh lý TSCĐ tại đơn vị HCSNNợ TK 5118
Có TK 111-112-331
Kết chuyển chênh lệch thu lớn hơn chi về thanh lý TSCĐNợ TK 5118
Có TK 4212
Kết chuyển chênh lệch thu nhỏ hơn chi về thanh lý TSCĐNợ TK 4212
Có TK 5118
Khi CCDC phát hiện thiếu hỏng khi kiểm kêCó TK 005
Đồng thời phản ánh GT còn lại:
Nợ TK 311
Có TK 5118
Khi thu hồi tiền bồi thường làm hỏng CCDC theo quyết địnhNợ TK 111-112
Có TK 3118
Nếu quyết định cho phép xóa bỏ số thiệt hại ghiNợ TK 5118
Có TK 3118
Khi kết chuyển số thu bồi thường vào các tài khoản có liên quanNợ TK 5118
Có TK 461-333
Đối với các NVL CCDC đã quyết toán từ năm trước khi xuất kho ghiNợ TK 337
Có TK 152-153
Đối với các NVL CCDC của năm nay khi xuất kho để bán ghiNợ TK 5118
Có TK 152-153
Khi phát sinh khoản viện trợ bằng tiền mặt nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chiNợ TK 1111
Có TK 521
Khi phát sinh khoản viện trợ bằng TGNH nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chiNợ TK 112
Có TK 521
Khi phát sinh khoản viện trợ bằng NVL nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chiNợ TK 152
Có TK 521
Khi phát sinh các khoản viện trợ bằng CCDC nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chiNợ TK 153
Có TK 521
Khi phát sinh các khoản viện trợ bằng TSCĐ nhưng chưa có chứng từ ghi thu ghi chiNợ TK 211
Có TK 521
Khi nhận được các khoản tiền hàng viện trợ trực tiếpNợ TK 661-662
Có TK 521
Khi đơn vị đã có chứng từ ghi thi ghi chi về các khoản tiền, hàng viện trợNợ TK 521
Có TK 461-462-441
Khi phát sinh các khoản viện trợ bằng tiền hàng mà đơn vị đã có chứng từ ghi thu ghi chi ngay lúc tiếp nhậnNợ TK 111-112-152-153-211-241…
Có TK 461-462-441
Khi đơn vị HCSN xuất bán sản phẩm hàng hóa ra bên ngoàiNợ TK 531
Có TK 155-631
Xác định số doanh thu bán hàngNợ TK 111-112-3111
Có TK 531
Có TK 3331
Cuối kỳ kết chuyển chi phí bán hàng chi phí quản lý liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụNợ TK 531
Có TK 631
Khi mua hàng hóa dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ có chênh lệch lãi tỷ giáNợ TK 152-153-211..
Có TK 111
Có TK 531: lãi tỷ giá
Khi mua hàng hóa dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ có chênh lệch lỗ tỷ giáNợ TK 531
Có TK 1112-1122
Khi bán ngoại tệ có chênh lệch lãi về tỷ giá hối đoái ghi taị đơn vị HCSNNợ TK 111-112
Có TK 1112-1122
Có TK 531
Khi bán ngoại tệ có chênh lệch lỗ về tỷ giá hối đoái ghi taị đơn vị HCSNNợ TK 111-112
Nợ TK 631
Có TK 1112-1122
Khi xử lý lãi về chênh lệch tỷ giá taị đơn vị HCSNNợ TK 413
Có TK 521
Khi xử lý lỗ về chênh lệch tỷ giá taị đơn vị HCSNNợ TK 631
Có TK 413
Khi bán trái phiếu cổ phiếu chênh lệch giữa giá mua lớn hơn giá bán taị đơn vị HCSNNợ TK 111-112
Có TK 121-221
Có TK 531
Khi bán trái phiếu cổ phiếu chênh lệch giữa giá mua nhỏ hơn giá bán taị đơn vị HCSNNợ TK 111-112
Nợ TK 631
Có TK 121-221
Phản ánh doanh thu của sản phẩm hàng hóa bán ra nhưng chưa thu tiền taị đơn vị HCSNNợ TK 311
Có TK 531
Có TK 3331
Xác định giảm giá hàng bán chiết khấu thanh toán hàng bán bị trả lại cho khách hàng bằng việc thanh toán bù trừ taị đơn vị HCSNNợ TK 531
Nợ TK 3331
Có TK 311
Nhận được tiền do khách hàng trả nợ taị đơn vị HCSNNợ TK 111-112
Có TK 311
Khi khách hàng ứng trước tiền theo hợp đồngNợ TK 111-112
Có TK 311
Các khoản phải thu của viên chức có thể trừ dần vào lương khi được phép của cấp có thẩm quyềnNợ TK 334
Có TK 3118
TSCĐ được đầu tư bằng vốn vay nguồn vốn kinh doanh khi phát hiện thiếu ghiNợ TK 214
Nợ TK 3118
Có TK 211-213
TSCĐ được đầu tư bằng ngân sách nhà nước khi phát hiện thiếu ghi taị đơn vị HCSNNợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211-213
Cuối niên độ kế toán bù trừ giữa phải thu và phải trả của cùng 1 đối tượngtaị đơn vị HCSNNợ TK 331
Có TK 311
Các khoản thu vì lý do gì đó không đòi được được cấp thẩm quyền cho quyết toán vào chi hoạt động hoặc chi dự ánNợ TK 661-662
Có TK 311
Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt taị đơn vị HCSNNợ TK 312
Có TK 111
Tạm ứng cho nhân viên bằng TGNH taị đơn vị HCSNNợ Tk 312
Có TK 112
Tạm ứng cho nhân viên bằng vật liệuNợ TK 312
Có TK 152
Tạm ứng cho nhân viên bằng sản phẩm hàng hóaNợ TK 312
Có TK 155
Thanh toán số chi tạm ứng bằng hàng hóaNợ TK 155
Có TK 312
Thanh toán số chi tạm ứng bằng NVLNợ TK 152
Có TK 312
Thanh toán số chi tạm ứng bằng tiền mặtNợ TK 111
Có Tk 312
Thanh toán số chi tạm ứng bằng TGNHNợ TK 112
Có TK 312
Các khoản tạm ứng chi không hết nhập lại quĩ hoặc trừ vào lươngNợ TK 111-334
Có TK 312
Nếu số thực chi lớn hơn số tạm ứngNợ TK 111-112-152...
Có TK 312
Khi xuất tiền mặt cho vay theo hợp dồng khế ước chứng từ xuất tiền cho vayNợ TK 313
Có TK 111
Khi xuất TGNH cho vay theo hợp đồng khế ước chứng từ xuất tiền cho vayNợ TK 313
Có TK 112
Số tiền lãi thu được khi cho vayNợ TK 111-112
Có TK 5118
Số lãi đã hoàn tất thủ tục bổ sung nguồn kinh phí ghiNợ TK 5118
Có TK 641
642
Thu hồi các khoản cho vay trong hạn ghiNợ TK 111-112
Có TK 3131
Khi đến hạn trả nhưng các đối tượng cho vay chưa thanh toán đủ nợ gốcNợ TK 3132
Có TK 3131
Các khoản thiệt hại về vốn cho vay khách quan được nhà tài trợ chấp nhận chuyển sang khoanh nợNợ TK 3133
Có TK 3312
Vay tiền để mua NVL CCDC TSCĐNợ TK 152-153-211
Có TK 3312
Khi nhập khẩu hàng hóa vật tư chịu thuế GTGT dùng cho HĐ SXKDNợ TK 152-153-211…
Có TK 3337
Có TK 111-112
Phản ánh số GTGT hàng nhập khẩu phải nộp được khấu trừNợ TK 3113
Có TK 33312
Xuất tiền mặt hoặc rút TGNH để nộp thuế vào NSNNNợ TK 33312
Có TK 111-112
Cuối kỳ xác định số thuế GTGT phải nộpNợ TK 3331
Có TK 3113
Nếu được giảm trừ số thuế GTGT phải nộpNợ TK 3331
Có TK 531-5118
Nếu thuế GTGT được NSNN trả lại bằng tiềnNợ TK 111-112
Có TK 531-5118
Tiền lương học bổng sinh hoạt phí phải trả cho cán bộ viên chức học sinh sinh viênNợ TK 635-631-661-661…
Có TK 334
Có TK335
Thanh toán các khoản phải trả tiền lương tiền thưởngNợ TK 334
Nợ TK 335
Có TK 111-112
Quyết định trích quĩ cơ quan để thưởng cho viên chức và các đối tượng khác phản ánh số quĩ được thưởngNợ TK 431
Có TK 334
Có TK 335
Khi chi thưởng cho viên chức và đối tượng khácNợ TK 334
Nợ TK 335
Có TK 111-112
Có TK 531: nếu trả bằng hiện vật
Số BHYT BHXH viên chức phải trả trừ vào lươngNợ TK 334
Có TK 3321-3322
Số BHXH phải trả cho viên chức tại đơn vị theo chế độ qui địnhNợ TK 3321
Có TK 334
Khi trả trợ cấp cho các đối tượng chính sáchNợ TK 334
Có TK 111
Hàng tháng trích BHYT KPCĐ tính vào các khoản chi ghiNợ TK 611-662-631
Có TK 3321-3322-3323
Khi đơn vị chuyển tiền lên cấp trên nộp BH hoặc mua thẻ y tếNợ TK 3321-3322-3323
Có TK 111-112-461
Khi nhận được số tiền cơ quan BHXH cấp cho đơn vị để trả các đối tượng hưởng BHXHNợ TK 111-112
Có TK 332
Khi nhận giấy phạt nộp chậm BHXHNợ TK 3118: chờ xử lý phạt nộp chậm
Nợ TK 661: nếu được phép ghi chi hoạt động
Có TK 3321
Tiếp nhận KPCĐ do cơ quan công đoàn cấp trên cấpNợ TK 111-112
Có TK 332
Khi chi tiêu KPCĐ phục vụ cho hoạt động của đơn vịNợ TK 332
Có TK 111-112
Khi cấp trên cấp kinh phí cho đơn vị cấp dưới bằng tiền mặtNợ TK 341
Có TK 111
Khi cấp trên cấp cho đơn vị cấp dưới bằng TGNHNợ TK 341
Có TK 112
Khi cấp trên cấp cho đơn vị cấp dưới bằng NVLNợ TK 341
Có TK 152
Khi cấp trên cấp cho đơn vị cấp dưới bằng sản phẩm hàng hóaNợ TK 341
Có TK 155
Khi cấp trên cấp cho đơn vị cấp dưới bằng TSCĐNợ TK 341
Có TK 211
Khi cấp trên nhận được báo cáo của đơn vị cấp dưới về số kinh phí đã được nhậnNợ TK 341
Có TK 461-462-465
Khi báo cáo quyết toán của đơn vị cấp dưới về số kinh phí đã cấp được duyệtNợ TK 465-462-461
Có TK 341
Khi nhân được vốn viện trợ không hoàn lại ghiNợ TK 111-112-152-153
Có TK 441
Khi quyết toán với đơn vị cấp dưới về các công trình thuộc dự án XDCB hoàn thànhNợ TK 441
Có TK 341
Thu hồi số kinh phí của cấp dưới chi không hếtNợ TK 111-112
Có TK 341
Chi hộ trả hộ chuyển trả số đã thu hộ đơn vị khácNợ TK 342
Có TK 111-112-152
Khi thu các khoản đã thu hộ đã chi hộ cho các đơn vị khácNợ TK 111-112-152
Có TK 342
Khi nhận được quyết định phân phối của cấp trên kế toán ghiNợ TK 342
Có TK 431
Khi có quyết định về các khoản thu đơn vị cấp dưới chuyển lênNợ TK 342
Có TK 511-421-431-461-462
Khi nhận được được tiền do cấp dưới nộp lênNợ TK 111-112
Có TK 342
Đơn vị cấp dưới xác định số phải nộp lên đơn vị cấp trênNợ TK 511-421-431
Có TK 342
Khi được kho bạc nhà nước tạm ứng tiền để mua NVL CCDCNợ TK 111-112-152-331
Có TK 336
Khi đơn vị được KBNN tạm ứng để chi trực tiếpNợ TK 635-661-662…
Có TK 336
Khi tiến hành thanh toán với cơ quan nhà nước về số tiền tạm ứng bằng kinh phíNợ TK 336
Có TK 461-462-465-441
Các khoản tạm ứng đơn vị đã nộp trả KBNN
Khi nhượng bán TSCĐHH do Ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc Ngân sách:Ghi giảm TSCĐ
Nợ TK 214
Nợ TK 466
Có TK 211
Số thu về khi thanh lý
Nợ TK 111-112-3118
Nợ TK 152
Có TK 511
Chi phí nhượng bán TSCĐNợ TK 511
Có TK 152
Có TK 111-112-3118-312
Khi nhượng bán TSCĐHH thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay:Ghi giảm TSCĐ
Nợ TK 214
Nợ TK 5118
Có TK 211
Số thu về khi thanh lý
Nợ TK 111-112-3118
Nợ TK 152
Có TK 511
Có TK 3331
Chi phí nhượng bán TSCĐHH thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc vốn vayNợ TK 511
Nợ TK 3113
Có TK 152
Có TK 111-112-3118-312
Kết chuyển chênh lệch thu chi về nhượng bán TSCĐ nếu có lãiNợ TK 5118
Có TK 4212
Kết chuyển chênh lệch thu chi về nhượng bán TSCĐ nếu bị lỗNợ TK 4212
Có TK 5118
Hàng năm phản ánh giá trị hao mòn đã tính của TSCĐ trong hoạt động sự nghiệp dự ánNợ TK 466
Có TK 214
Tính khấu hao TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh dùng vào hoạt động SXKD dịch vụNợ TK 631
Có TK 214
Nếu TSCĐH do Ngân sách cấp hoặc có nguồn gốc Ngân sách đang dùngNợ TK 631
Có TK 431
Có TK 3338
Giảm giá trị hao mòn do giảm TSCĐ thuộc nguồn ngân sách hoặc có nguồn gốc ngân sáchNợ TK 466
Nợ TK 214
Có TK 211-213
Giảm giá trị hao mòn do giảm TSCĐ thuộc nguồn SXKDNợ TK 631
Nợ TK 3118
Nợ TK 214
Có TK 211-213
Tăng giá trị hao mòn do đánh giá lạiNợ TK 214
Có TK 412
Giảm giá trị hao mòn do đánh giá lạiNợ TK 412
Có TK 214
Tiến hành tự sửa chữa lớn TSCĐNợ TK 241
Có TK 111-112-152

NẠP THẺ CÀO ĐIỆN THOẠI

LƯU Ý KHI NẠP THẺ

Chọn loại thẻ:

Mã số thẻ :

Số Seri :

Họ Tên :

Email :

Tel :

Đăng nhập bằng Facebook